Đề 3. Đáp án - Ôn thi toán Bộ công an - 2025

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
7
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC BỘ CÔNG AN MÔN THI: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề) Chủ đề Toán học: 35 câu, từ câu 1 đến câu 35 (35 điểm) Câu 1. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10;10] để hàm số 1 3 2 2 3 3 y  x  x  mx  đồng biến trên (2;6)? A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Phương pháp giải Bước 1: Tìm y′, để hàm số đồng biến trên (a,b) thì y′ > 0, ∀x ∈ (a,b). Bước 2: Theo đề bài ta được: 2 y'0x(2;6)mx 4x x(2;6). Bước 3: Khảo sát hàm số và tìm max của hàm rồi kết luận nghiệm. Tìm m để hàm số đơn điệu trên miền D cho trước Lời giải Ta có 2 y'x 4xm. Để hàm số đống biến trên khoảng (2; 6) 2 y'0x(2;6)mx 4x x(2;6). Xét hàm số 2 f(x)x 4x trên (2; 6) . Có f '( x)  2 x  4; f '( x)  0  x  2 . Bảng biến thiên: Theo bảng biến thiên ta có: m  f ( x) x  (2; 6)  m  4 mà m  [10;10], m    m {4;5; 6; 7;8;9;10} . Mã đề: 03

Trang 2

Vậy có 7 số nguyên m thỏa mãn. Câu 2. Cho hai số thực , 0; 2 a b        thỏa mãn 2 1 8 cos b a dx x   . Giá trị của tan a  tanb bằng A. 8 B. 1 8  C. -8 D. 1 8 Phương pháp giải - Sử dụng bảng nguyên hàm. Khái niệm tích phân Tính tích phân sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản Lời giải Ta có 2 1 8 tan 8 tan tan 8 tan tan 8 cos b b a a dx b a a b x            Nếu không để ý thứ tự của tan a và tan b thì các em có thể nhầm đáp án#A. Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1,0,0); B(1,0,6) và điểm C thỏa mãn AC  (0,4,0). Tính khoảng cách từ trung điểm I của BC đến đường thẳng OA. A. 2 13 B. 13 C. 2 3 D. 13 2 Phương pháp giải - Sử dụng linh hoạt các công thức trong hệ tọa độ Oxyz (tọa độ trung điểm, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng). - Công thức tính nhanh khoảng cách từ điểm I đến đường thẳng OA: [ , ] [ , ] I OA IA OA d OA     Lời giải Ta có: AC(0,4,0)C(1,4,0)  - Trung điểm của BC: I(1,2,3) (1,0,0) (0, 2, 3) [ , ] (0, 3,2) OA IA IA OA            2 2 2 [ , ] 2 2 2 [ , ] 0 ( 3) 2 13 1 0 0 I OA IA OA d OA            . Chọn B Câu 4. Cho 4 4 7 x  x   . Khi đó biểu thức 1 1 5 2 2 3 2 2 x x x x a P b          với a b là phân số tối giản và * aN,bN . Tính tổng a  b .

Trang 3

A. 8. B. 11. C. 17. D. 4. Phương pháp giải Bước 1: Giải 4 4 7 x  x   về tối giản, sử dụng công thức     n m m n a  a Bước 2: Thay Bước 1 vào P. Lời giải Ta có 4 4 7 x  x       2 2 2 2 7 x  x        2 2 2 2 2 9  x  x        2 2 2 2 2.2 .2 9  x  x x  x      2 2 2 9 2 2 3  x  x x  x      1 1 5 2 2 3 2 2 x x x x P             5 2 2 2 3 2 2 2 9 x x x x         2 11 9 a a b b          Câu 5. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’cạnh a. Gọi N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, CC’, C’D’. Tìm diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (NPQ) cắt hình lập phương. A. 2 3 4 a B. 2 3 6 a C. 2 3 3 4 a D. 2 3 2 a Phương pháp giải Xác định các giao tuyến của mặt phẳng (NPQ) với các mặt của hình lập phương, từ đó suy ra tính chất của thiết diện Lời giải

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!