Đề 6. Đáp án - Ôn thi toán Bộ công an - 2025

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
7
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC BỘ CÔNG AN MÔN THI: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề) Chủ đề Toán học: 35 câu, từ câu 1 đến câu 35 (35 điểm) Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số mx 4 y x m    nghịch biến trên từng khoảng xác định? A. 3. B. 2. C. 5. D. Vô số. Phương pháp giải Bước 1: Tìm TXĐ và tính y′ < 0 Bước 2: Giải bất phương trình kết hợp Bước 1 tìm tập giá trị của m Lời giải Tập xác định D = R/{−m}. 2 2 4 ' ( ) m y x m    Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định 2  m  4  0,x D  2  m  2. Vậy có 3 giá trị nguyên của m là {−1;0;1} để hàm số mx 4 y x m    nghịch biến trên từng khoảng xác định. Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số 4 2 3 6 ( ) x f x x   là A. 3 6 x C x   . B. 3 6 x C x   . C. 3 6 3x C x   . D. 3 6 3x C x   . Phương pháp giải Bước 1: Phân tích f(x) dưới dạng 2 2 B Ax x  . Bước 2: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) bằng cách áp dụng công thức tính nguyên hàm: 1 1 n n x x dx C n      và 2 1 1 dx C x x     và kết luận. Lời giải Mã đề: 06

Trang 2

Ta có 4 2 2 2 3 6 6 ( ) 3 x f x x x x     . Khi đó 2 3 2 6 6 f (x)dx 3x dx x C x x              . Do đó ta chọn phương án#A. Câu 3. Cho hình lập phương 1 1 1 1 ABCD.ABC D có cạnh a . Gọi M,N,P theo thứ tự là trung điểm các cạnh 1 1 1 BB ,CD, AD . Gọi  là góc giữa hai đường thẳng M P và C1N . Tính cos  ? A. 15 10 B. 30 20 C. 0 D. 70 10 Phương pháp giải Giải hình không gian bằng cách gắn hệ trục tọa độ Oxyz Tính cosMP,C1N   cosMP,C1N    Lời giải Chọn hệ trục tọa độ Axyz với BAx,DAy và A1  Az , khi đó: A(0;0;0), B(a;0;0), C(a;a;0), D(0;a;0), A1(0;0;a), B1(a;0;a), C1(a;a;a), D1(0;a;a), M(a;0;a2), N(a2;a;0), P(0;a2;a). Ta có: 1 ; ; và ;0; 2 2 2 a a a MP a C N a                 . Gọi γ là góc giữa hai đường thẳng MP và C1N Ta có: 1 2 2 2 1 2 2 2 ( ). .0 .( ) . 2 2 2 cos 0 . ( ) . 0 ( ) 2 2 2 a a a a a MP C N MP C N a a a a a                                             Câu 4. Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 1 3 5 x  x  A. 1 B. 3 2  log 5 C. 3 log 45 D. 3 log 5 Phương pháp giải

Trang 3

- Logarit hóa cơ số 3 hai vế của phương trình. Phương pháp logarit hóa Lời giải 2 2 1 2 2 3 3 3 3 5 2 ( 1)log 5 log 5 log 5 2 0 x x x x x x             Tích 2 nghiệm: 3  3 3  3 log 5 2 log 5 log 9 log 45 c a         Câu 5. Cho phương trình   2 2 2 2 log x m 2m log xm3 0 (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 x ,x thỏa mãn 1 2 x .x  8 . Tổng các phần tử của S là: A. 5. B. −2. C. −1. D. 2. Phương pháp giải Bước 1: Tìm điều kiện xác định: x > 0. Đặt t = 2 log x . Giả sử phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 x ,x thỏa mãn 1 2 2 1 2 2 1 2 x .x  8  log x  log x  3  t  t  3. Bước 2: Tính Δ và dùng hệ thức Viet để tìm giá trị của m. Lời giải Điều kiện xác định: x > 0. Đặt t = 2 log x . Giả sử phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 x ,x thỏa mãn 1 2 2 1 2 2 1 2 x .x  8  log x  log x  3  t  t  3. Yêu cầu bài toán trở thành: “Tìm m để phương trình   2 2 t  m 2m t m3  0 có hai nghiệm phân biệt 1 2 t ,t thỏa mãn 1 2 t  t  3”.   2 2 2 2 2 1 2 2 4( 3) 0 ( 2 ) 4( 3) 0 1 1 2 3 3 m m m m m m m m t t m m m                                     . Vậy S = {−1} suy ra tổng các phần tử của tập S bằng −1.

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!