HubDocu

Đề 39: Luyện tập thi môn Toán THPT quốc gia 2027

Tổng điểm

22

Số phần

1

Số câu

22

  • Phần 1Trắc nghiệm · Đúng / Sai · Trả lời ngắn22 câu · 22 điểm
Xem thử

Xem thử 5 câu đầu của đề. Mua trọn bộ: 15.000đ.

Câu hỏi mẫu

  1. Câu 1

    Cho cấp số cộng (un)\left(\mathrm{u}_{\mathrm{n}}\right) với u1=3u_{1}=3 và u2=9u_{2}=9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

    Xem đáp án

    Đáp án: D

    Lời giải

    Chọn D.

    Ta có: d=u2−u1=6d=u_{2}-u_{1}=6.

  2. Câu 2

    Nghiệm của phương trình tan⁡3x.cot⁡2x=1\tan 3 x . \cot 2 x=1 là

    Xem đáp án

    Đáp án: D

    Lời giải

    Điều kiện:
    {cos⁡3x≠0sin⁡2x≠0⇔{x≠π6+kπ3,k∈Z.x≠kπ2\begin{cases} \cos 3x \neq 0 \\ \sin 2x \neq 0 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} x \neq \frac{\pi}{6} + k\frac{\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}. \\ x \neq \frac{k\pi}{2} \end{cases}

    Phương trình tan⁡3x.cot⁡2x=1⇔tan⁡3x=1cot⁡2x⇔tan⁡3x=tan⁡2x⇔3x=2x+kπ⇔x=kπ\tan 3x.\cot 2x = 1 \Leftrightarrow \tan 3x = \frac{1}{\cot 2x} \Leftrightarrow \tan 3x = \tan 2x \Leftrightarrow 3x = 2x + k\pi \Leftrightarrow x = k\pi loại do điều kiện x≠kπ2x \neq \frac{k\pi}{2}.

  3. Câu 3

    Tập nghiệm của phương trình ln⁡3x=ln⁡(2x+6)\ln 3 x=\ln (2 x+6) là:

    Xem đáp án

    Đáp án: B

    Lời giải

    Chọn B.

    Bất phương trình ln⁡3x=ln⁡(2x+6)⇔{3x>03x=2x+6⇔x=6\ln 3 x=\ln (2 x+6) \Leftrightarrow\left\{\begin{array}{l}3 x>0 \\ 3 x=2 x+6\end{array} \Leftrightarrow x=6\right..

  4. Câu 4

    Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình sau Bảng Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) là

    Xem đáp án

    Đáp án: C

    Lời giải

    Chọn C.

    Vì lim⁡x→−∞y=4,lim⁡x→+∞y=−1⇒\lim _{x \rightarrow-\infty} y=4, \lim _{x \rightarrow+\infty} y=-1 \Rightarrow Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y=−1y=-1 và y=4y=4.

    lim⁡x→−1−y=+∞,lim⁡x→−1+y=−∞⇒\lim _{x \rightarrow-1^{-}} y=+\infty, \lim _{x \rightarrow-1^{+}} y=-\infty \Rightarrow Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−1x=-1.

    lim⁡x→1−y=−∞,lim⁡x→1+y=+∞⇒\lim _{x \rightarrow 1^{-}} y=-\infty, \lim _{x \rightarrow 1^{+}} y=+\infty \Rightarrow Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1x=1.

    Nên đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận.

  5. Câu 5

    Nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+x2f(x)=x^{4}+x^{2} là

    Xem đáp án

    Đáp án: A

    Lời giải

    Chọn A.

    ∫f(x)dx=∫(x4+x2)dx=15x5+13x3+C.\int f(x) d x=\int\left(x^{4}+x^{2}\right) d x=\frac{1}{5} x^{5}+\frac{1}{3} x^{3}+C .

Làm trọn 22 câu để được chấm điểm và xem lời giải chi tiết.