HubDocu

Đề 33: Luyện tập thi môn Toán THPT quốc gia 2027

Tổng điểm

22

Số phần

1

Số câu

22

  • Phần 1Trắc nghiệm · Đúng / Sai · Trả lời ngắn22 câu · 22 điểm
Xem thử

Xem thử 5 câu đầu của đề. Mua trọn bộ: 15.000đ.

Câu hỏi mẫu

  1. Câu 1

    Cho cấp số cộng (un)\left(u_{n}\right), với u1=2,u5=14u_{1}=2, u_{5}=14. Công sai của cấp số cộng là

    Xem đáp án

    Đáp án: A

    Lời giải

    Chọn A.

    Gọi cấp số cộng (un)\left(u_{n}\right) có công sai dd, ta có: u5=u1+4d⇒4d=u5−u1=14−2=12⇒d=3u_{5}=u_{1}+4 d \Rightarrow 4 d=u_{5}-u_{1}=14-2=12 \Rightarrow d=3.

  2. Câu 2

    Số nghiệm của phương trình sin⁡2x=32\sin 2 x=\frac{\sqrt{3}}{2} trong khoảng (0;3π)(0 ; 3 \pi) là

    Xem đáp án

    Đáp án: C

    Lời giải

    Ta có: sin⁡2x=32⇔{2x=π3+k2π2x=2π3+k2π,k∈Z⇔{x=π6+kπx=π3+kπ,k∈Z.\sin 2x = \frac{\sqrt{3}}{2} \Leftrightarrow \begin{cases} 2x = \frac{\pi}{3} + k2\pi \\ 2x = \frac{2\pi}{3} + k2\pi \end{cases} , k \in \mathbb{Z} \Leftrightarrow \begin{cases} x = \frac{\pi}{6} + k\pi \\ x = \frac{\pi}{3} + k\pi \end{cases} , k \in \mathbb{Z}.
    Cách 1: Dựa vào đường tròn lượng giác ta có số nghiệm của phương trình là 6.
    Cách 2: Giải lần lượt:
    0<π6+kπ<3π⇔−16<k<176⇒k=0,1,2.0 < \frac{\pi}{6} + k\pi < 3\pi \Leftrightarrow -\frac{1}{6} < k < \frac{17}{6} \Rightarrow k = 0,1,2.
    0<π3+kπ<3π⇔−13<k<83⇒k=0,1,2.0 < \frac{\pi}{3} + k\pi < 3\pi \Leftrightarrow -\frac{1}{3} < k < \frac{8}{3} \Rightarrow k = 0,1,2.
    Mỗi họ nghiệm có 3 nghiệm thuộc (0;3π)(0;3\pi) nên PT có 6 nghiệm thuộc (0;3π)(0;3\pi).

  3. Câu 3

    Tập nghiệm của bất phương trình log⁡0,5(x−1)>1\log _{0,5}(x-1)>1 là

    Xem đáp án

    Đáp án: B

    Lời giải

    Chọn B

    Bất phương trình ⇔0<x−1<0,5⇔1<x<32\Leftrightarrow 0<x-1<0,5 \Leftrightarrow 1<x<\frac{3}{2}.

    Vậy tập nghiệm bất phương trình đã cho là: S=(1;32)S = \left(1; \frac{3}{2}\right)

  4. Câu 4

    Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị bên dưới.

    Mệnh đề nào dưới đây sai?

    Xem đáp án

    Đáp án: C

    Lời giải

    Chọn C.

    Từ đồ thị đã cho, ta có

    Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (−∞;−3)(-\infty ;-3) và (1;+∞)(1 ;+\infty).

    Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng(-3;-1) và (-1;1).

  5. Câu 5

    Cho ∫02f(x)dx=3,∫02g(x)dx=−1\int_0^2 f(x)dx=3, \int_0^2 g(x)dx=-1 thì ∫02[f(x)−5g(x)+x]dx\int_0^2 [f(x)-5g(x)+x]dx bằng:

    Xem đáp án

    Đáp án: D

    Lời giải

    ∫02[f(x)−5g(x)+x]dx=∫02f(x)dx−5∫02g(x)dx+∫02xdx=3+5+2=10\int_{0}^{2} [f(x)-5g(x)+x]dx = \int_{0}^{2} f(x)dx - 5\int_{0}^{2} g(x)dx + \int_{0}^{2} xdx = 3+5+2=10

Làm trọn 22 câu để được chấm điểm và xem lời giải chi tiết.