Vi bài 16 công suất hiệu suất hs

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
13
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

BÀI 16: CÔNG SUẤT - HIỆU SUẤT I. CÔNG SUẤT:  Công suất là đại lượng đặc trưng cho (1)……………. của lực, được xác định bằng (2) ……………. trong một đơn vị thời gian.  Công thức tính công suất (3)…………….  Khái niệm công suất cũng được mở rộng cho các nguồn phát năng lượng không phải dưới dạng sinh công cơ học như lò nung, nhà máy điện, đài phát sóng, …  Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.  Đơn vị công suất:  Nếu A tính bằng Jun (J), t tính bằng giây (s) thì tính bằng (4)……………. với  Đơn vị công suất là (5)……………. hoặc là [W đọc là Oát].  Trước đây người ta còn dùng đơn vị mã lực để đo công suất: + Ở nước Pháp 1 mã lực = 1 CV = (6)……………. W, ở nước anh 1 mã lực = 1 HP = (7)……………. W.  Ngoài ra người ta còn dùng môt đơn vị thông dụng khác của công là  Các bội số của oát (W) Chú ý:  Kilooát giờ (kWh) không phải đơn vị công suất mà là đơn vị của (8)……………..  1 kWh là công của một thiết bị sinh công có công suất là 1 kW thực hiện trong (9)……………. giờ. II. LIÊN HỆ GIỮA CÔNG SUẤT VỚI LỰC VÀ VẬN TỐC:  Khi lực và độ dịch chuyển cùng hướng, công của lực được xác định bởi công thức (1) …………….  Từ đó, ta suy ra mối liên hệ giữa công suất trung bình với lực tác dụng lên vật và vận tốc của vật là (2)…………….

Trang 2

III. HIỆU SUẤT:  Để mô tả tỉ lệ giữa năng lượng có ịch được tạo ra và tổng năng lượng toàn phần được cung câp người ta dùng khái niệm hiệu suất. Hi ệ u su ấ t = N ă ng l ượ ng c ó í ch N ă ng l ượ ng to à n ph ầ n Công thức (1)…………….  Hoặc có thể tính hiệu suất bằng công thức (2)……………. trong đó là công suất có ích, là công suất toàn phần  Đối với các động cơ nhiệt, luôn luôn tồn tại một phần năng lượng hao phí trong quá trình hoạt động. Vì vậy hiệu suất của động cơ luôn (3)…………….hơn 1.

Trang 3

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Gọi là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian để vật đi được quãng đường Công suất là A. B. C. D. Câu 2: bằng A. B. C. D. Câu 3: kWh là đơn vị của A. công. B. công suất. C. hiệu suất. D. lực. Câu 4: Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất? A. B. C. D. Câu 5: Một máy bơm nước trên nhãn mác có ghi 1 kWh. Ý nghĩa của thông số đó là A. công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 phút. B. công của máy bơm nước có công suất là 10kW thực hiện trong thời gian 1 giờ. C. công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 giờ. D. công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 ngày. Câu 6: Đổi 2 kWh bằng A. B. C. D. Câu 7: Khi nói về công suất, phát biểu không đúng là A. công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian. B. công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công A và thời gian t sinh ra công đó. C. công suất là đại lượng đo bằng tích giữa công A và thời gian t sinh ra công đó. D. với chuyển động thẳng đều do lực F gây ra đo bằng tích của lực F và vận tốc v. Câu 8: Chọn phát biểu không đúng về công suất. Công suất A. là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công. B. tính bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian. C. là đại lượng vô hướng. D. có đơn vị là Jun. Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!