Bài 15: Năng lượng và công

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
28
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

BÀI 15: NĂNG LƯỢNG VÀ CÔNG  Các dạng năng lượng thường gặp: Năng lượng chuyển động – động năng. Năng lượng được tích trữ trong dây cung – thế năng. Năng lượng ánh sáng – quang năng. Than nóng đỏ – nhiệt năng Người ở độ cao h so với mặt nước – thế năng Điện được sử dụng phổ biến trong đời sống – điện năng  Đặc điểm của năng lượng:  Năng lượng có ở khắp mọi nơi xung quanh chúng ta và tồn tại ở nhiều dạng khác nhau.  Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.  Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ vật này sang vật khác hoặc tuyền từ dạng này sang dạng khác.  Có thể phân năng lượng thành hai loại là động năng (năng lượng của vật do chuyển động mà có) và thế năng (năng lượng lưu trữ của vật).  Ví dụ: nhiệt năng là năng lượng chuyển động hỗn loạn của các phân tử; điện năng là năng lượng của chuyển động có hướng của các điện tích dưới tác dụng của điện trường; năng lượng vật có khi ở một độ cao so với mặt đất là thế năng trọng trường,...  Năng lượng là một đại lượng vô hướng  Trong hệ SI, năng lượng có đơn vị là joule (J), hoặc một đơn vị thông dụng khác của năng lượng là calo (cal). Một calo là lượng năng lượng cần thiế để làm tăng nhiệt độ 1 gam nước lên thêm với  Công của một lực không đổi:  Việc truyền năng lượng cho một vật bằng cách tác dụng lục lên vật làm vật thay đổi trạng thái chuyển động gọi là thực hiện công cơ học (gọi tắt là thực hiện công).  Công thức tính công cơ học:  Công của một lực được đo bằng tích của ba đại lượng: độ lớn của lực tác dụng F, độ dịch chuyển d và cosin góc hợp bởi vecto lực tác dụng và vecto độ dịch chuyển theo biểu thức  Trong đó: + F là cường độ lực tác dụng lên vật làm vật chuyển động (N). + d là độ dịch chuyển của vật (m). + A là công của lực ⃗F đơn vị Jun (J) với +  là góc tạo bởi hướng của lực và hướng chuyển động.  Khi vật chuyển động theo một chiều thì độ dịch chuyển d chính bằng quãng đường đi được s, khi đó  Đặc điểm của công: I NĂNG LƯỢNG – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG II CÔNG CƠ HỌC CỦA MỘT LỰC KHÔNG ĐỔI

Trang 2

 Khi khi đó là góc nhọn và cos > 0, suy ra A > 0 → khi đó A có giá trị dương và được gọi là công phát động, lực sẽ cung cấp năng lượng cho vật.  Khi khi đó góc tù thì cos < 0, suy ra A < 0 → khi đó A có giá trị âm và được gọi là công cản, lực sẽ lấy đi năng lượng cho vật.  Khi  = 90o khi đó cos = 0, suy ra A = 0 → khi đó lực không sinh công, tức là không lấy đi cũng không cung cấp năng lượng cho vật. + cùng hướng với hướng của độ dịch chuyển d → α = 0° → cosα = I → A = F.s + ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển d → α = 180° → cosα = − 1 → A = −F.s  Công là đại lượng vô hướng (không phải đại lượng vectơ), có thể âm, dương hoặc bằng không.

Trang 3

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH Câu 1: Đơn vị của công trong hệ SI là A. W. B. mkg. C. J. D. N. Câu 2: Đơn vị công là A. kg.m2 /s2 . B. W/s. C. k.J. D. kg.s2 /m2 . Câu 3: Ki lô óat giờ là đơn vị của A. hiệu suất. B. công suất. C. động lượng. D. công cơ học. Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véctơ. B. Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố lực và độ dời của vật. C. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số. D. Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật. Câu 5: Một vật thực hiện công khi A. giá của lực vuông góc với phương chuyển động. B. giá của lực song song với phương chuyển động. C. lực đó làm vật biến dạng. D. lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời. Câu 6: Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi A. cùng hướng chuyển động của vật. B. có tác dụng cản chuyển động của vật. C. hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900 . D. vuông góc với chuyển động của vật. Câu 7: 1Wh bằng A. 3600 J. B. 1000 J. C. 60 J. D. 1 CV. Câu 8: Chọn câu sai. Công của lực A. là đại lượng vô hướng. B. có giá trị đại số. C. được tính bằng biểu thức . D. luôn luôn dương. Hướng dẫn giải Do thể dương, có thể âm nên công luôn dương là sai. Câu 9: Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là A. lực ma sát. B. lực phát động. C. lực kéo. D. trọng lực. Hướng dẫn giải Công của lực ma sát tác dụng lên vật . Câu 10: Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là A. B. C. D. Hướng dẫn giải Công của lực tác dụng lên vật là . Câu 11: Khi lực cùng chiều với độ dịch chuyển thì A. công B. công C. công D. công Hướng dẫn giải

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!