Sinh học 12 - Ôn tập giữa học kì II

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
21
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

PHẦN I. LÝ THUYẾT Chương 4: Di truyền quần thể và di truyền học người - Di truyền quần thể tự phối và giao phối gần - Di truyền quần thể ngẫu phối - Di truyền học người - Di truyền y học Chương 5: Tiến hóa - Các bằng chứng tiến hóa - Quan niệm của Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài - Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại - Tiến hóa lớn và quá trình phát sinh chủng loại Chương 6: Sinh thái học và môi trường - Môi trường và các nhân tố sinh thái PHẦN II. BÀI TẬP PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1. Quần thể là một tập hợp cá thể A. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới B. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định C. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định D. cùng loài, cùng khu phân bố ổn định, tồn tại trong một kho ộ ảng thời gian xác định và có khả năng giao phối với nhau để sinh con hữu thụ Câu 2. Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể? A. Cây trong vườn. B. Cây cỏ ven bờ hồ. C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh. D. Đàn cá rô trong ao. Câu 3. Vốn gene của quần thể là tập hợp của tất cả A. các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định. B. các kiểu gene trong quần thể tại một thời điểm xác định. C. các allele của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định. D. các gene trong quần thể tại một thời điểm xác định Câu 4. Tần số allele là: A. tập hợp tất cả các allele trong quần thể B. tỷ lệ số lượng allele đó trên tổng số lượng các loại allele trong quần thể tại một thời điểm xác định. ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II BÀI 1

Trang 2

C. tỷ lệ số lượng allele đó trên tổng số lượng các loại alen khác nhau của gene đó trong quần thể D. tỷ lệ giữa s ệ ố bản sao allele đó trên tổng số bản sao của các allele thuộc mộ ột gene c ộ ó trong quần thể Câu 5. Tần số kiểu gene là: A. tập hợp tất cả các kiểu gene trong quần thể B. tỷ lệ số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số lượng các loại kiểu gene trong quần thể tại một thời điểm xác định. C. tỷ lệ số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số lượng cá thể có khả năng sinh sản trong quần thể. D. tỷ lệ sệ ố cá thể mang kiểu gene đó trên tổng số cá thể của quần thể Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Hardy - Weinberg? A. Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số của các allele trội có khuynh hướng tăng dần, tần số các allele lặn có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ. B. Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng tăng dần từ thế hệ này sang thế hệ khác. C. Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác. D. Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ. Câu 7. Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của allele A, a lần lượt là: A. 0,3 ; 0,7 B. 0,8 ; 0,2 C. 0,7 ; 0,3 D. 0,2 ; 0,8 Đáp án Tần số allele A = 0,04 + 0,32 : 2 = 0,2 Tần số allele a = 0,64 + 0,32 : 2 = 0,8 Đáp án cần chọn là: D Câu 8. Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 31 AA : 11 aa. Sau 5 thế hệ tự phối thì quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào? A. 31AA:11aa B. 30AA:12aa C. 29AA:13aa D. 28AA:14aa Đáp án Sau 5 thế hệ tự phối F5 : AA cho đời con 100% AA aa cho đời con 100% aa F5 : 31AA : 11aa Đáp án cần chọn là: A Câu 9. Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gene là 0,2AA: 0,8Aa. Theo lí thuyết, tần số allele A của quần thể này là A. 0,4 B. 0,8 C. 0,2 D. 0,6 Đáp án Quần thể có thành phần kiểu gene: 0,2 AA: 0,8Aa Tần số allele pA=0,2+0 ,8 2 =0,6→ qa=1−pA=0,4 Đáp án cần chọn là: D

Trang 3

Câu 10. Di truyền học người là khoa học nghiên cứu về: A. sự di truyền và biến dị B. các bệnh truy ệ ền nhiễm C. các bệnh, t ệ ật di truy ậ ền D. rối loạn tâm thần Câu 11. Di truyền học người không có vai trò nào sau đây? A. Cung cấp hiểu biết quy luật di truy ậ ền của các tính trạng qua các thế hệ ở người B. Cung cấp cơ sở cho di thuyền y học tư vấn C. Cung cấp cơ sở xác định các rối loạn di truyền và đặc đi ặ ểm di truyền của rối loạn D. Cung cấp nguyên liệu cho ti ệ ến hóa và chọn giống Câu 12. Phả hệ lệ à sơ đồ ghi lại A. mối quan hệ giữa c ệ ác cá thể ở nhiều thế hệ khệ ác nhau trong dòng họ B. mối quan hệ giữa c ệ ác cá thể khác nhau trong cùng một gia đ ộ ình C. những dị tật trong m ậ ột gia đ ộ ình qua nhiều thế hệ D. những biểu hiện t ệ ính trạng của cùng một ngư ộ ời qua từng giai đoạn phát triển Câu 13. Ở người, gene h qui định máu khó đông, H qui định máu đông bình thường, các gene nói trên đều nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X. Bố và mẹ không bị máu khó đông sinh được 4 người con, trong đó có người con trai bị máu khó đông, số còn lại máu đông bình thường. Con gái của họ có kiểu gene là: A. X HX h hoặc XhX h B. X HX H và XHX h . C. X HX H . D. X HX h . Đáp án H: bình thường > h: khó đông P: XHY × XHX h F: XhY ; XHX￾Đáp án cần chọn là: B Câu 14. Cho phả hệ bên. Theo phả hệ, bệnh gây ra có thể là bệnh gì trong các bệnh sau đây? A. Bệnh mù màu B. Bệnh bạch tạng C. Bệnh phenylceton niệu D. Bệnh động kinh Đáp án Theo phả hệ ta thấy bệnh này khi người mẹ mắc thì con sinh ra đều bị bệnh nên bệnh do gene nằm ngoài tế bào chất quy định, vậy trong 4 phương án trên chỉ có bệnh động kinh là do gene nằm ngoài tế bào chất quy định. Đáp án cần chọn là: D Câu 15. Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả 2 bệnh di truyền ở người, trong đó có một bệnh do gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Xác suất cặp vợ chồng 13-14 sinh đứa con đầu lòng bị hai bệnh là bao nhiêu?

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!