Đề minh họa thi tuyển vào lớp 10 - Đề số 2

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
7
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 – ĐỀ SỐ 2 Câu 1. Năm 1949, diễn ra sự kiện quan trọng nào ở Liên Xô? A. Chế tạo thành công bom nguyên tử B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo C. Phóng tàu vũ trụ bay vòng quanh Trái Đất D. Đưa con người lên thám hiểm Mặt Trăng Câu 2. Sự ra đời nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (10-1949) có ý nghĩa nào sau đây? A. Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do, tiến lên CNXH B. Lật đổ hoàn toàn ách thống trị của các nước đế quốc ở phương Tây C. Đưa Trung Quốc trở thành nhà nước dân chủ nhân dân đầu tiên ở châu Á D. Đánh dấu cuộc cách mạng giải phóng dân tộc Trung Quốc hoàn thành triệt để Câu 3. Năm 1945, một số nước Đông Nam Á tranh thủ yếu tố thuận lợi nào sau đây để giành độc lập? A. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện B. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh không điều kiện C. Liên Xô tiêu diệt hơn một triệu quân Quan Đông của Nhật D. Lực lượng quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản Câu 4. Một trong những nội dung cơ bản của Hiệp ước Ba-li (1976) là A. tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ B. thành lập Cộng đồng ASEAN vững mạnh, thống nhất C. biến Đông Nam Á trở thành khu vực mậu dịch tự do D. giải quyết tranh chấp bằng phương pháp hòa bình Câu 5. Cuộc cách mạng nào sau đây giúp Ấn Độ vươn lên trở thành một trong những nước sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới? A. Cách mạng xanh B. Cách mạng trắng C. Cách mạng nhung D. Cách mạng chất xám Câu 6. Những quốc gia giành được độc lập dân tộc sớm nhất ở châu Phi là A. Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la B. An-giê-ri và Tuy-ni-di C. Ai Cập và Li-bi D. Ma-rốc và Xu-đăng Câu 7. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Mỹ Latinh trở thành A. thuộc địa kiểu cũ của tư bản phương Tây B. “sân sau” của Mĩ C. các quốc gia độc lập, phát triển D. các quốc gia có nền công nghiệp tiên tiến Trang 1

Trang 2

Câu 8. Điểm khác nhau cơ bản về mục tiêu đấu tranh của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh so với châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. giải phóng dân tộc, bảo vệ nền độc lập. B. đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân C. đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ D. chống lại sự phân biệt sắc tộc Câu 9. Nhân tố quyết định dẫn tới sự phát triển của “thần kì” của Nhật Bản là A. coi trọng giáo dục và khoa học - kĩ thuật B. chú trọng đầu tư vốn ra nước ngoài C. thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài D. bán các bằng phát minh, sáng chế Câu 10. Điểm giống nhau về nguyên nhân phát triển kinh tế của Nhật Bản, Mĩ và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. lợi dụng vốn nước ngoài, tập trung đầu tư vào các ngành kinh tế then chốt B. áp dụng hiệu quả những thành tựu của khoa học - kĩ thuật C. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên, khoáng sản phong phú D. chi phí cho quốc phòng và an ninh thấp Câu 11. Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc được nêu rõ trong Hiến chương là A. tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ của các nước B. tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước C. bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia D. tôn trọng độc lập chính trịnh của tất cả các nước Câu 12. Thành tựu nào của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật đã thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của sản xuất nông nghiệp? A. Phát minh ra nguồn năng lượng mới B. Tìm ra phương pháp sinh sản vô tính C. Thành tựu của cuộc “cách mạng xanh”. D. Thành tựu của cuộc “cách mạng chất xám”. Câu 13. Mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 - 1929) ở Đông Dương, trong đó có Việt Nam là gì? A. Chuẩn bị cho một cuộc chiến tranh thế giới mới B. Bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra C. Phát triển kinh tế - xã hội thuộc địa D. Cạnh tranh với các thuộc địa khác của thực dân Pháp Câu 14. Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự giác? A. Phong trào “vô sản hóa” (1928) B. Bãi công của công nhân Ba Son (8-1925) C. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6/1925) Trang 2

Trang 3

D. Bãi công ở đồn điền cao su Phú Riềng (1929) Câu 15. Cơ quan ngôn luận của Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pa-ri là tờ báo A. Chuông Rè B. An Nam trẻ C. Người cùng khổ. D. Thanh niên Câu 16. Vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn từ năm 1919 đến năm 1929 là gì? A. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam B. Đưa phong trào công nhân phát triển sang tự giác C. Chuẩn bị tư tưởng chính trị và tổ chức cho sự thành lập Đảng D. Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự thành lập đảng Câu 17. Văn kiện nào không được thông qua trong hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản? A. Luận cương chính trị B. Chính cương vắn tắt. C. Điều lệ tóm tắt D. Sách lược vắn tắt Câu 18. Ý nghĩa quan trọng nhất của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam vào đầu năm 1930 là gì? A. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng B. Sản phẩm của sự kết hợp của ba yếu tố C. Kết quả của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam D. Cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới Câu 19. Lực lượng chủ yếu tham gia phong trào cách mạng 1930-1931 là A. công nhân và nông dân B. tư sản dân tộc, tiểu tư sản C. liên minh tư sản và địa chủ D. binh lính và công nông. Câu 20. Phong trào đấu tranh tiêu biểu nhất trong cuộc vận dụng dân chủ 1936 - 1939 là gì? A. Phong trào Đông Dương Đại hội B. Phong trào đấu tranh nghị trường C. Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí D. Phong trào đón Gô-đa đầu năm 1937 Câu 21. Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị mở rộng của Ban Thường vụ Trung ương Đảng (3-1945)? A. Phát động Cao trào kháng Nhật cứu nước B. Phát lệnh Tổng khởi nghĩa trong toàn quốc C. Ra chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” D. Xác định kẻ thù chính, trước mắt của nhân dân Đông Dương là phát xít Nhật Câu 22. Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân và Cứu quốc quân hợp nhất với tên gọi là A. Cứu quốc quân B. Trung đội Cứu quốc quân III C. Quân Giải phóng Việt Nam D. Việt Nam giải phóng quân Trang 3

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!