Đề 2. Đáp án - Ôn thi toán Bộ công an - 2025

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
18
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC BỘ CÔNG AN MÔN THI: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề) Chủ đề Toán học: 35 câu, từ câu 1 đến câu 35 (35 điểm) Câu 1. Có mấy vùng có tỉ số giới tính thấp hơn tỉ số giới tính của toàn quốc? A. 3 vùng. B. 1 vùng. C. 2 vùng. D. 4 vùng. Lời giải Có 3 vùng có tỉ số giới tính thấp hơn tỉ số giới tính toàn quốc (99,1) là: ĐB sông Hồng (98,3); Đông Nam Bộ (97,8) và ĐB sông Cửu Long (99). Câu 2. Từ một ngân hàng đề gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lý thuyết và 6 câu bài tập, người ta cấu tạo thành các đề thi. Biết rằng trong một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lý thuyết và 1câu hỏi bài tập. Từ ngân hàng đề đó có thể tạo được bao nhiêu đề thi thỏa mãn yêu cầu trên? A. 60. B. 100. C. 36. D. 96. Lời giải + TH1: chọn 2 câu lý thuyết và 1 câu bài tập có: 2 1 4 6 C .C cách. + TH2: chọn 1 câu lý thuyết và 2 câu bài tập có: 1 2 4 6 C .C cách. Vậy số cách lập đề thỏa mãn điều kiện bài toán là: 96 cách. Mã đề: 02

Trang 2

Câu 3. Cho S là tập hợp gồm các số có 7 chữ số khác nhau đôi một được lập bằng cách dùng 7 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9 sao cho hai chữ số chẵn không đứng liền nhau. Số phần tử của S là: A. 5040. B. 1440. C. 3600. D. 4320. Lời giải - Dùng 7 chữ số đã cho, ta lập được 7! số có 7 chữ số. - Trong các số trên có những số có 2 số chẵn liền nhau là {2,4} Các trường hợp hai chữ số 2, 4 đứng kề nhau: Dán hai chữ số 2 và 4 thành chữ số X. Bước 1: Sắp xếp X và 5 chữ số còn lại có 6! cách. Bước 2: Ứng với mỗi cách xếp ở bước 1, có 2! cách xếp 2 phần tử trong X. Vậy có 6!.2! = 1440 số mà 2 chữ số 2 và 4 đứng kề nhau. Kết luận có 7! – 1440 = 3600 số thỏa yêu cầu. Câu 4. Cho hàm số   3 2 y  x  6x  3 m  2 x  m  6 với m là tham số thực. Điều kiện của m để hàm số có hai điểm cực trị 1 2 x , x thỏa mãn 1 2 x  1 x là A. m  1. B. m 1. C. m 1. D. m  1. Lời giải Nhận xét: phương trình 2 ax bxc  0 có hai nghiệm phân biệt x1 , x2  x1  x2  thỏa mãn x1  x0  x2  af  x0   0 . Ta có     2 2 y  3x 12x  3 m  2  3x  4x  m  2 . Yêu cầu bài toán  y  0 có hai nghiệm phân biệt 1 2 x , x thỏa mãn x1  1 x2  y1  0  m 1. Câu 5. Một ô tô đang chạy với vận tốc 12 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc là 2 6m / s . Từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét? A. 22 m. B. 2, 2 m. C. 12 m. D. 1,2 m. Lời giải Một ô tô đang chạy với vận tốc 12 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc là 2 6m / s nên vận tốc v(t) = −6t + 12, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Lúc dừng hẳn thì v(t)  0  6t 12  0  t  2. Vậy từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển: 2 2 2 0 0 s  (6t 12)dt  3t 12t 12m. 

Trang 3

Câu 6. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A6;3;8 và B1;1;3 . Tọa độ điểm A đối xứng với A qua B là A. A4;5;2. B. A4;5;2 . C. A4;5;2 . D. A4;5;2. Lời giải Giả sử A x, y,z, A đối xứng với A qua B nên: BA  AB     x  xB ; y  yB ;z  zB    xB  xA ; yB  yA ;zB  zA  B B A B B A B B A x x x x y y y y z z z z                2 2 2 B A B A B A x x x y y y z z z             Thay các tọa độ A và B vào ta tính được: 4 5 2 x y z           Câu 7. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A2;2;1, B2;1;2 và song song với trục tọa độ Ox ? A. x  4z  6  0 . B. y  2z  5  0 . C. y  z  3  0 . D. x  4y  6  0 . Lời giải Mặt phẳng cẩn tìm đi qua A2;2;1 và có cặp vectơ chỉ phương là i 1;0;0  và̀ AB  4;1;1  . Do đó một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đó là̀:   0 0 0 1 1 0 ; ; 0; 1; 1 1 1 1 4 4 1 n              Phương trình mặt phẳng đi qua A2;2;1 và có một vectơ pháp tuyến n  0;1;1  là: 0 x  2 1 y  2 1z 1  0 Hay là: y  z  3  0 Câu 8. Phương trình ln  x 1  t có nghiệm dương duy nhất x  f t,t  0 thì   ln3 2 0 f t dt  bằng A. ln3 . B. ln3 . C. 8  ln3 . D. 2  ln3. Lời giải Ta có: ln  1   1 t x   t  x  f t  e  .

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!