Bài tập Đáp án Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Đang tạo bản xem trước...
Tài liệu bao gồm các bài tập và lời giải chi tiết về dạng song tuyến tính, dạng toàn phương và không gian Euclide, thuộc chương 5 của môn Đại số.
Mô tả
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Dạng song tuyến tính, dạng toàn phương. Bài 1: Tìm ma trận của dạng song tuyến tính đối với cơ sở chính tắc và cơ sở {e′1 (1, 1, 0), e′2 (1, 0, 1), e′3 (0, 1, 1)}; φ(x, y) = x1 y1 + 2x1 y2 − 5x1 y3 − 5x2 y2 − x3 y2 − 6x3 y3 Lời giải 1 2 −5 Ma trận của dạng song tuyến tính đối với cơ sở chính tắc là: A = 0 −1 −6 1 1 0 Ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc sang cơ sở {e′1 (1, 1, 0), e′2 (1, 0, 1), e′3 (0, 1, 1)} là P = 0 1 1 Khi đó ma trận của dạng song tuyến tính đối với cơ sở mới là 1 1 0 1 2 −5 1 1 0 −2 −4 −8 B = P .A.P = 1 0 1 · 0 −5 0 · 1 0 1 = 2 −10 −10 0 1 1 0 −1 −6 0 1 1 −6 −6 −12 Bài 2: Cho các dạng toàn phương ω trên R3 có các biểu thức tọa độ: ω1 (x) = x21 + 7x22 + x23 + 2x1 x2 − 4x2 x3 ω2 (x) = x21 + x22 + 4x23 − 2x1 x2 + 4x1 x3 a) Dùng phương pháp Lagrange để đưa các dạng toàn phương trên về dạng chính tắc. b) Xem xét tính xác định âm, xác định dương của các dạng toàn phương trên. Lời giải a) ω1 (x) = x21 + 7x22 + x23 + 2x1 x2 − 4x2 x3 = (x1 + x2 )2 + 6x22 + x23 − 4x2 x3 = (x1 + x2 )2 + (x3 − 2x2 )2 + 2x22 y = x1 + x2 1 Đặt y2 = 2x2 − x3 y = x 3 . Thay lại ta được 2 ω1 (x) = y12 + y22 + 2y32 Team Đại số - CLB Hỗ trợ học tập 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập • ω2 (x) = x21 + x22 + 4x23 − 2x1 x2 + 4x1 x3 = (x1 − x2 + 2x3 )2 + 4x2 x3 y = x1 − x2 + 2x3 1 Đặt y2 = x2 + x3 y = x − x y1 = x1 − x2 + 2x3 y2 + y3 ⇒ x2 = y − y3 x3 = 2 2 . Thay lại ta được ω2 (y) = y12 + y22 − y32 b) Từ phần a) dễ thấy ω1 xác định dương và ω2 không xác định dấu. Bài 3: Cho f là một dạng toàn phương trên R3 và f (x) = 5x21 + 2x22 + λx23 + 14x1 x2 + 2x1 x3 − 6x2 x3 . Tìm λ biết biểu thức tọa độ của f trong cơ sở B = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (0; 1; 1)} là f (x) = 20x21 + 10x22 − x23 + 28x1 x2 + 14x1 x3 + 16x2 x3 . Lời giải Ma trận của dạng toàn phương với cơ sở chính tắc là A = 7 2 −3 1 −3 λ 1 1 0 Ma trận chuyển từ cơ sở
… Tải file gốc để đọc toàn bộ tài liệu.
Tóm tắt AI
- Tên tài liệu
- Bài tập Đáp án Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
- Trường / Môn
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- Nội dung
- Tài liệu bao gồm các bài tập và lời giải chi tiết về dạng song tuyến tính, dạng toàn phương (bao gồm đưa về dạng chính tắc và xét tính xác định dấu), và các khái niệm trong không gian Euclide như cơ sở trực chuẩn và hình chiếu trực giao. Mục đích là hỗ trợ sinh viên ôn tập và nắm vững kiến thức.
- Mục lục
- Dạng song tuyến tính, dạng toàn phương.
- Không gian Euclide.
- Số trang
- 23 trang
- Người đăng
- Uni24h
- Đáp án
- Có kèm đáp án / lời giải
Câu hỏi thường gặp
Tài liệu này có miễn phí không?
Có. “Bài tập Đáp án Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)” miễn phí — bạn chỉ cần đăng nhập rồi bấm Tải xuống để lấy file gốc.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 23 trang, thuộc môn Đại số tuyến tính. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tài liệu này có kèm đáp án không?
Có. Tài liệu “Bài tập Đáp án Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)” có kèm lời giải / đáp án.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online, rồi quyết định tải về.
Bài tập Đáp án Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Đang tạo bản xem trước...
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Dạng song tuyến tính, dạng toàn phương. Bài 1: Tìm ma trận của dạng song tuyến tính đối với cơ sở chính tắc và cơ sở {e′1 (1, 1, 0), e′2 (1, 0, 1), e′3 (0, 1, 1)}; φ(x, y) = x1 y1 + 2x1 y2 − 5x1 y3 − 5x2 y2 − x3 y2 − 6x3 y3 Lời giải 1 2 −5 Ma trận của dạng song tuyến tính đối với cơ sở chính tắc là: A = 0 −1 −6 1 1 0 Ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc sang cơ sở {e′1 (1, 1, 0), e′2 (1, 0, 1), e′3 (0, 1, 1)} là P = 0 1 1 Khi đó ma trận của dạng song tuyến tính đối với cơ sở mới là 1 1 0 1 2 −5 1 1 0 −2 −4 −8 B = P .A.P = 1 0 1 · 0 −5 0 · 1 0 1 = 2 −10 −10 0 1 1 0 −1 −6 0 1 1 −6 −6 −12 Bài 2: Cho các dạng toàn phương ω trên R3 có các biểu thức tọa độ: ω1 (x) = x21 + 7x22 + x23 + 2x1 x2 − 4x2 x3 ω2 (x) = x21 + x22 + 4x23 − 2x1 x2 + 4x1 x3 a) Dùng phương pháp Lagrange để đưa các dạng toàn phương trên về dạng chính tắc. b) Xem xét tính xác định âm, xác định dương của các dạng toàn phương trên. Lời giải a) ω1 (x) = x21 + 7x22 + x23 + 2x1 x2 − 4x2 x3 = (x1 + x2 )2 + 6x22 + x23 − 4x2 x3 = (x1 + x2 )2 + (x3 − 2x2 )2 + 2x22 y = x1 + x2 1 Đặt y2 = 2x2 − x3 y = x 3 . Thay lại ta được 2 ω1 (x) = y12 + y22 + 2y32 Team Đại số - CLB Hỗ trợ học tập 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập • ω2 (x) = x21 + x22 + 4x23 − 2x1 x2 + 4x1 x3 = (x1 − x2 + 2x3 )2 + 4x2 x3 y = x1 − x2 + 2x3 1 Đặt y2 = x2 + x3 y = x − x y1 = x1 − x2 + 2x3 y2 + y3 ⇒ x2 = y − y3 x3 = 2 2 . Thay lại ta được ω2 (y) = y12 + y22 − y32 b) Từ phần a) dễ thấy ω1 xác định dương và ω2 không xác định dấu. Bài 3: Cho f là một dạng toàn phương trên R3 và f (x) = 5x21 + 2x22 + λx23 + 14x1 x2 + 2x1 x3 − 6x2 x3 . Tìm λ biết biểu thức tọa độ của f trong cơ sở B = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (0; 1; 1)} là f (x) = 20x21 + 10x22 − x23 + 28x1 x2 + 14x1 x3 + 16x2 x3 . Lời giải Ma trận của dạng toàn phương với cơ sở chính tắc là A = 7 2 −3 1 −3 λ 1 1 0 Ma trận chuyển từ cơ sở
Đọc toàn bộ tài liệu
- Tên tài liệu
- Bài tập Đáp án Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
- Trường / Môn
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- Nội dung
- Tài liệu bao gồm các bài tập và lời giải chi tiết về dạng song tuyến tính, dạng toàn phương (bao gồm đưa về dạng chính tắc và xét tính xác định dấu), và các khái niệm trong không gian Euclide như cơ sở trực chuẩn và hình chiếu trực giao. Mục đích là hỗ trợ sinh viên ôn tập và nắm vững kiến thức.
- Mục lục
- Dạng song tuyến tính, dạng toàn phương.
- Không gian Euclide.
- Số trang
- 23 trang
- Người đăng
- Uni24h
- Đáp án
- Có kèm đáp án / lời giải
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Giải Đề cương Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Tổng hợp Đề thi cuối kỳ đại số HUST BK0ST
Lý thuyết Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Giải Đề cương Đại số - Full Chương 1 (2025) (CLB HTHT HUST)
Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
Chương 2. Nhiễu xạ ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 1.Giao thoa ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS. Nguyễn Thị Trang
Đề thi tham khảo Đánh giá năng lực (H-SCA) SP.HCM môn Hóa học
Đề thi tham khảo Đánh giá năng lực (H-SCA) SP.HCM môn Toán
Đề thi tham khảo Đánh giá năng lực (H-SCA) SP.HCM môn Sinh học
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!