Bài luyện tập Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)

UN
Uni24h
0 lượt tải
11
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập LUYỆN TẬP MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH CHƯƠNG V : KHÔNG GIAN EUCLID I, Trắc nghiệm : Câu 1. Cho V là một không gian véc tơ trên trường K. Ta có ánh xạ f được gọi là dạng song tuyến tính trên V. Trong các khẳng định sau: f :V ×V → K (u,v) 7→ f(u,v) 1) f(u+v,w) = f(u,w) + f(v,w)∀u,v,w ∈V; 2) f(λu,v) = λ f(u,v),∀u,v ∈V,λ ∈ K; 3) f(u,v+w) = f(u,v) + f(u,w),∀u,v,w ∈V; 4) f(u,λv) = λ f(u,v),∀u,v ∈V,λ ∈ K. Số khẳng định đúng là: ⃝ A. 1 ⃝ C. 3 ⃝ B. 2 ⃝ D. 4 Đáp án: D Câu 2. Cho ma trận đối xứng A là ma trận 3×3 với các phần tử:    2 1 0    A =  1 3 1      0 1 2 Dạng toàn phương tương ứng Q(x) = x⊤Ax có thuộc loại nào dưới đây? ⃝ A. Dạng toàn phương dương ⃝ C. Dạng toàn phương không xác định ⃝ B. Dạng toàn phương âm ⃝ D. Dạng toàn phương nửa dương Đáp án: A [Hướng dẫn giải] +) Để xác định loại của dạng toàn phương, chúng ta cần tìm các giá trị riêng của ma trận A. +) Xét phương trình đặc trưng det(A−λI) = 0, ta có: 1

Trang 2

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập    2−λ 1 0    det(A−λI) = det 1 3−λ 1  = 0 ⇔ (2−λ)2.(3−λ)−2.(2−λ) = 0     0 1 2−λ  λ = 2  ⇔ λ = 1 ⇒ Dạng toàn phương Q(x) là dạng toàn phương dương.  λ = 4 Câu 3. Cho ma trận đới xứng A là ma trận n×n với các giá trị riêng λ1,λ2, . . . ,λn và định thức det(A). Tính chất nào sau đây là đúng khi dạng toàn phương Q(x) = xT Ax có thể là dương xác định với mọi x ̸= 0 ? ⃝ A. A phải là ma trận đối xứng và det(A)> ⃝ C. A phải là ma trận đới xứng và tất cả 0. các giá trị riêng của A đều dương. ⃝ B. A phải là ma trận đới xứng và tất cả ⃝ D. A không cần phải là ma trận đới xứng; các giá trị riêng của A đều âm. chi cần det(A) ̸= 0. Đáp án: C [Hướng dẫn giải] +) A phải là ma trận đới xứng và tất cả các giá trị riêng của A đều dương. Câu 4. Cho ma trận đới xứng A là ma trận 4×4 với các giá trị riêng là λ1 = 3,λ2 = 2,λ3 = −1, và λ = −2. Nếu x là vector bất kỳ trong R4, thì dạng toàn phương Q(x) = xT Ax có tính chất gi? 4 ⃝ A. Q(x) là dương xác định cho mọi x ̸= 0. định tùy thuộc vào x. ⃝ B. Q(x) là âm xác định cho mọi x ̸= 0. ⃝ D. Q(x) là không xác định cho mọi x ̸= 0. ⃝ C. Q(x) có thể là dương hoặc âm xác Đáp án: C [Hướng dẫn giải] +) Q(x) có thể là dương hoặc âm xác định tùy thuộc vào x. 2

Trang 3

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập    6 2 2    Câu 5. Đê bài: Cho ma trận A =  2 3 1 . Sữ dụng phương pháp chéo hóa trực giao để rút gọn     2 1 3 dạng toàn phương tương ứng. Biểu thức nào sau đây đúng cho ma trận chéo D và ma trận trực giao P ?      8 0 0   6 0 0      ⃝ A. PT AP = D vơi D =  0 2 0  ⃝ C. PT AP = D với D =  0 4 0          0 0 6 0 0 2      8 0 0   7 0 0      ⃝ B. PT AP = D vơi D =  0 2 0  ⃝ D. PT AP = D vơi D =  0 4 0          0 0 2 0 0 0 Đáp án: A [Hướng dẫn giải] +) Các giá trị riêng của ma trận A được tính toán từ phương trình đặc trưng det(A−λI) = 0. Sau khi giải phương trình đặc trưng, các giá trị riêng là λ1 = 8,λ2 = 2, và λ3 = 6.    8 0 0    +) Ma trận chéo D sẽ là: D =  0 2 0      0 0 6    8 0 0    +) Vậy PT AP = D với D =  0 2 0      0 0 6 Câu 6. Trong R3 với tích vô hướng Euclide cho các vector v = (1,1,1),v = (2,0,1),v = (4,−2,4). 1 2 3 Tìm prU(v3) với U = span{v1,v2}. 3

Trang 4

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập      5  −5     ⃝ A. −1 ⃝ C.  1      2 −2     −1  1      ⃝ B. −1 ⃝ D.  1      2 −2 Đáp án: A [Hướng dẫn giải] +) Trực chuẩn hóa Gram-Schmidt hệÅ ã {v1,v2}: 1 1 1 +) v1 → u1 = √ , √ , √ 3 3 3 Å ã 1 1 +) v2 → u2 = v2 − ⟨v2,u1⟩u1 = (1,−1,0) → u2 = √ ,−√ ,0 2 2 +) prU(v3) = u1⟨v3,u1⟩+u2⟨v3,u2⟩ = (5,−1,2) Câu 7. Cho không gian P2 [x] được trang bị một tích vô hướng: ˆ1 ⟨p,q⟩ = p(x)q(x)dx 0 Tính độ dài vector v = 1+2x+x2. √ √ 154 156 ⃝ A. ⃝ C. √5 √5 155 157 ⃝ B. ⃝ D. 5 5 Đáp án: B [Hướng dẫn giải] +) Độ dài của vector v được tính bởi: Õ » ˆ1 √ 4 155 ∥v∥ = ⟨v,v⟩ = (x+1) dx = . 5 0 4

Trang 5

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Câu 8. Trong R3 cho dạng toàn phương có biểu thức tọa độ: ω(x) = 2x2 +2x2 +6x2 +2x x 1 2 3 1 2 Dạng toàn phương chính tắc của ω là: ⃝ A. ω′(y) = 6y2 +y2 +3y2 ⃝ C. ω′(y) = 4y2 +y2 +3y2 1 2 3 1 2 3 ⃝ B. ω′(y) = 6y2 +2y2 +3y2 ⃝ D. ω′(y) = 4y2 +2y2 +3y2 1 2 3 1 2 3 Đáp án: A [Hướng dẫn giải] +) Gọi E = {e ,e ,e } là cơ sở chính tắc của R3 thì E là cơ sở trực chuẩn. 1 2 3   2 1 0    ⇒ Ma trận của ω đối với cơ sở E là: A =1 2 0    0 0 6 +) Xét phương trình: det(A−λI) = 0 2−λ 1 0 ⇔ 1 2−λ 0 = 0 ⇔ (6−λ)(1−λ)(3−λ) = 0 0 0 6−λ ⇔ λ = 6 hoặc λ = 1 hoặc λ = 3 +) Xét các trị riêng: • Với λ1 = 6, ta có:      −4 1 0x1 0       x = x = 0    =   ⇔ 1 2  1 −4 0x2 0       x3 = t (t ∈ R) 0 0 0 x3 0   0   ⇒ Ứng với trị riêng λ = 6, ta xác định được vector riêng sau khi chuẩn hóa: p = 0 1 1   1 • Với λ2 = 1, ta có: 5

Trang 6

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập      1 1 0x1 0       x = −x = t (t ∈ R)    =   ⇔ 1 2 1 1 0x2 0       x3 = 0 0 0 5 x3 0   1 √   2 −1 ⇒ Ứng với trị riêng λ2 = 1, ta xác định được vector riêng sau khi chuẩn hóa: p2 = √   2 0   1 √   2  1  • Tương tự, với λ3 = 3 ta xác định được vector riêng sau khi trực chuẩn là: p3 = √   2 0     1 1 0 √ √  6 0 0  2 2    −1 1    +) Vậy ma trận P = 0 √ √ và PT AP = D = 0 1 0      2 2   1 0 0 0 0 3 ⇒ Dạng toàn phương chính tắc của ω là: ω(x) = ω′(y) = 6y2 +y2 +3y3 1 2 3 Câu 9. Trong R3 cho dạng toàn phương có biểu thức tọa độ: ω(x) = 2x2 +2x2 +6x2 +2x x 1 2 3 1 2 Dạng toàn phương chính tắc của ω là: ⃝ A. ω′(y) = 6y2 +y2 +3y2 ⃝ C. ω′(y) = 4y2 +y2 +3y2 1 2 3 1 2 3 ⃝ B. ω′(y) = 6y2 +2y2 +3y2 ⃝ D. ω′(y) = 4y2 +2y2 +3y2 1 2 3 1 2 3 Đáp án: A [Hướng dẫn giải] +) Gọi E = {e ,e ,e } là cơ sở chính tắc của R3 thì E là cơ sở trực chuẩn. 1 2 3 6

Trang 7

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập   2 1 0    ⇒ Ma trận của ω đối với cơ sở E là: A =1 2 0    0 0 6 +) Xét phương trình: det(A−λI) = 0 2−λ 1 0 ⇔ 1 2−λ 0 = 0 ⇔ (6−λ)(1−λ)(3−λ) = 0 0 0 6−λ ⇔ λ = 6 hoặc λ = 1 hoặc λ = 3 +) Xét các trị riêng: • Với λ1 = 6, ta có:      −4 1 0x1 0       x = x = 0    =   ⇔ 1 2  1 −4 0x2 0       x3 = t (t ∈ R) 0 0 0 x3 0   0   ⇒ Ứng với trị riêng λ = 6, ta xác định được vector riêng sau khi chuẩn hóa: p = 0 1 1   1 • Với λ2 = 1, ta có:      1 1 0x1 0       x = −x = t (t ∈ R)    =   ⇔ 1 2 1 1 0x2 0       x3 = 0 0 0 5 x3 0   1 √   2 −1 ⇒ Ứng với trị riêng λ2 = 1, ta xác định được vector riêng sau khi chuẩn hóa: p2 = √   2 0 7

Trang 8

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập   1 √   2  1  • Tương tự, với λ3 = 3 ta xác định được vector riêng sau khi trực chuẩn là: p3 = √   2 0     1 1 0 √ √  6 0 0  2 2    −1 1    +) Vậy ma trận P = 0 √ √ và PT AP = D = 0 1 0      2 2   1 0 0 0 0 3 ⇒ Dạng toàn phương chính tắc của ω là: ω(x) = ω′(y) = 6y2 +y2 +3y3 1 2 3 Câu 10. Tìm khoảng cách giữa x = (5,2,−2,2) ∈ R4 và L là không gian nghiệm của hệ:  x−y+t = 0 2x−5y+z = 0 √ ⃝ A. 5 ⃝ C. 2 6 √ √ ⃝ B. 2 5 ⃝ D. 22 Đáp án: D [Hướng dẫn giải] +) Ma trận thu được từ hệ phương trình:     1 −1 0 1 1 −1 0 1  x−y+t = 0   −Đưa về bậc thang−−−−−−−−→  ⇒ Hệ phương trình được viết lại thành:      2 −5 1 0 0 −3 1 −2 −3y+z−2t = 0  z−5t x = Å ã Å ã Å ã 3 z−5t z−2t 1 1 −5 −2 ⇔ ⇒ Không gian nghiệm là (x,y,z,t) = , ,z,t = , ,1,0 z+ , ,0,1 t y = 3z−6t 3 3 3 3 3 3 ßÅ ã Å ã™ 1 1 −5 −2 = span , ,1,0 , , ,0,1 . Vậy L là không gian được sinh bởi hệ vector này. 3 3 3 3 +) Trực chuẩn hoá Gram-Schmidt hệ vector trên ta được hệ vector trực chuẩnÇ √ å {v1,v2} trong đó: 1 −16 −5 7 451 v1 = √ (1,1,3,0), v2 = √ , √ , √ , 11 451 451 451 41 +) Hình chiếu P của x xuống√ L được xác định bởi:… Å ã Å ã 11 41 1 1 3 32 10 −14 P=⟨x,v1⟩v1+⟨x,v2⟩v2 = ·v1+−2 ·v2 = , , ,0 + , , ,−2 = (3,1,−1,−2). 11 11 11 11 11 11 11 11 +) Khoảng cách giữa x dến không gian nghiệm L chính là khoảng cách giữa x và hình chiếu P của nó trên L: 8

Trang 9

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập √ d = ∥x−P∥ = ∥(2,1,−1,4)∥ = 22 Câu 11. Cho A là ma trận vuông chéo hóa trực giao được, P là ma trận làm chéo hóa trực giao A. Đâu là khẳng định sai: ⃝ A. A là ma trận đối xứng ⃝ C. det(A) = 1 hoặc det(A) = −1 ⃝ B. P−1AP là ma trận chéo ⃝ D. det(P) = 1 hoặc det(P) = −1 Đáp án: C [Hướng dẫn giải] +) Điều kiện cần và đủ để A là ma trận vuông chéo hóa trực giao được là A đối xứng. Hay nói cách khác mọi ma trận vuông đối xứng đều chéo hóa trực giao được. Mà 1 ma trận vuông đối xứng không nhất thiết phải có định thức bằng 1 hoặc -1 Câu 12. Mặt bậc hai (x+y)2 + (y+z)2 +4y = 2 là mặt: ⃝ A. Elipsoid ⃝ C. Paraboloid eliptic ⃝ B. Hypeboloid 1 tầng ⃝ D. Paraboloid hypebolic Đáp án: C [Hướng dẫn giải]  X = x+y  +) Đặt Y = y+z , mặt bậc hai trở thành: X2 +Y2 = Z. Đây là mặt Paraboloid eliptic  Z = 2−4y II, Tự luận : Câu 13. Xác định a để dạng toàn phương sau là xác định dương: 2 2 2 3 Q(x1,x2,x3) = 4x1 +x2 +ax3 +3x1x2 −x1x3 − x2x3 8 Tìm a sao cho Q(x1,x2,x3) xác định dương? [Hướng dẫn giải] +) Sử dụng phương pháp Larange,ta thu được: Å ã2 Å ã 2 2 2 3 2 3 x3 7 2 1 2 Q(x1,x2,x3) = 4x1 +x2 +ax3 +3x1x2 −x1x3 − x2x3 = 2x1 + x2 − + x2 + a− x3 8 4 4 16 16 1 +) Vậy để Q(x1,x2,x3) xác định dương thì a > . 16 9

Trang 10

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Câu 14. Cho dạng toàn phương Q(x ,x ,x ) = 2x2 +4x x +5x2 +3x2. Sau khi sử dụng phương pháp 1 2 3 1 1 2 2 3 chéo hóa trực giao, tìm ma trận đường chéo tương ứng của dạng toàn phương. [Hướng dẫn giải] +) Dạng toàn phương này có thể viết lại dưới dạng ma trận như sau:     2 2 0  x1  Å ã   Q(x ,x ,x ) = x x x  2 5 0  x  1 2 3 1 2 3 2       0 0 3 x3 +) Tính các giá trị riêng của ma trận Giá trị riêng (eigenvalues) của ma trận A được tính bằng cách giải phương trình đặc trưng: det(A−λI) = 0 +) Ta thu được các giá trị riêng của ma trận là λ1 = 1,λ2 = 6, và λ3 = 3, do đó ma trận chéo tương ứng là diag(1,3,6). Câu 15. Tìm a,b ∈ R thỏa mãn: (a+b−1)2 + (a+b−2)2 + (b−3)2 + (2b−4)2 là nhỏ nhất [Hướng dẫn giải] +) Đặt u = (a+b,a+b,b,2b) = a·(1,1,0,0) +b·(1,1,1,2); 1 1 1       1 1 a 2 A =  ;X =  ;B =   0 1 b 3     0 2 4 +) Yêu cầu bài toán trở thành: Tìm u sao cho ||u−(1,2,3,4)|| là nhỏ nhất ⇔ Tìm X sao cho ||AX −B|| là nhỏ nhất ⇔ AT AX = AT B   2 2 ⇔  ·X = [3 14]T 2 7 ï òT −7 11 ⇔ X = 10 5 −7 11 +) Vậy a = và b = 10 5 10

Trang 11

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Câu 16. Trong không gian R3 với tích vô hướng chính tắc, cho các vector u = (1,2,−1),v = (3,6,3) và đặt H = {w ∈ R3|w ⊥ u}. Hình chiếu trực giao k của v lên không gian H là? [Hướng dẫn giải] +) w = (w1,w2,w3) ∈ H ⇔ w1 +2w2 −w3 = 0 (⟨w,u⟩ = 0) ⇔ w = a(1,0,1) +b(−2,1,0) ⇒ H = span{(1,0,1),(−2,1,0)}. +) Trực chuẩn hoá Gram-Schmidt:Å ã (1,0,1) 1 1 v1 = √ = √ ,0, √ 2 2 2Å ã √ 1 1 v2 = (−2,1,0)− 2·(−1)· √ ,0, √ = (−2,1,0) + (1,0,1) = (−1,1,1) Å ã 2 2 −1 1 1 ⇒ v2 = √ , √ , √ ⇒ B = {v1,v2} là một cơ sở trực chuẩn của H. 3 3 3 +) Hình chiếu trực giao của v lên không gianÅ ãH là: Å ã √ 1 1 √ −1 1 1 k = ⟨v,v1⟩v1 +⟨v,v2⟩v2 = 3 2· √ ,0, √ +2 3 √ , √ , √ = (1,2,5). 2 2 3 3 3 Câu 17. Trong R3 với tích vô hướng Euclide cho các vector v = (1,1,1), v = (2,0,1), v = (4,−2,4). 1 2 3 Tìm prU(v3) với U = span{v1,v2} [Hướng dẫn giải] Trực chuẩn hóa Gram-Schmidt hệ {v1,v2}: Å ã 1 1 1 • v1 → u1 = √ , √ , √ 3 3 3 Å ã 1 1 • v2 → u2 = v2 − ⟨v2,u1⟩u1 = (1,−1,0) → u2 = √ , −√ , 0 2 2 prU(v3) = u1⟨v3,u1⟩+u2⟨v3,u2⟩ = (5,−1,2) 11

Hiển thị 11 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!