Lý thuyết Đại số - Chương 3 (2024) (CLB HTHT HUST)
正在生成预览...
Tài liệu lý thuyết chương 3 về Không gian vector, bao gồm các khái niệm, định nghĩa, tính chất, ví dụ về không gian vector, không gian vector con, hệ vector, cơ sở và tọa độ.
描述
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập LÝ THUYẾT MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH CHƯƠNG III: KHÔNG GIAN VECTOR Mục lục I Không gian vector 1 Định nghĩa không gian véc tơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Các ví dụ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Các tính chất cơ bản của KGVT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II Không gian vector con 1 Định nghĩa không gian vec tơ con . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Các ví dụ về không gian vec tơ con . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Một số nhận xét . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . III Hệ vector 1 Tổ hợp tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Hệ sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . IV Cơ sở, toạ độ 1 Khái niệm cơ sở và tọa độ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Tọa độ của vector theo cơ sở . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Ma trận chuyển đổi cơ sở . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 Công thức đổi toạ độ và bài toán chuyển đổi cơ sở . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập I Không gian vector || Khái niệm KGVT, định nghĩa KGVT, các tính chất cơ bản. Một số ví dụ. 1 Định nghĩa không gian véc tơ Định nghĩa 1. Ta nói tập hợp V là một không gian véc tơ trên trường K, hay một K-không gian véc tơ, nếu V được trang bị một phép toán hai ngôi (gọi là phép cộng), ký hiệu (+) và một phép nhân vô hướng của K, ký hiệu (.) thỏa mãn 8 điều kiện sau: 1. Tính giao hoán của phép cộng: ∀u, v ∈ V ta có u + v = v + u; 2. Tính kết hợp của phép cộ
AI 摘要
- 文档名称
- Lý thuyết Đại số - Chương 3 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 作者(文档中)
- Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập
- 内容
- Chương 3 của tài liệu Đại số Tuyến tính này giới thiệu về Không gian Vector, bao gồm định nghĩa, ví dụ, không gian con, hệ vector và cơ sở tọa độ. Tài liệu được biên soạn bởi CLB Hỗ trợ Học tập HUST.
- 目录
- I Không gian vector
- II Không gian vector con
- III Hệ vector
- IV Cơ sở, toạ độ
- 页数
- 16 页
- 上传者
- Uni24h
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Lý thuyết Đại số - Chương 3 (2024) (CLB HTHT HUST)”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 16 页,适用于课程 Đại số tuyến tính。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
Lý thuyết Đại số - Chương 3 (2024) (CLB HTHT HUST)
正在生成预览...
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập LÝ THUYẾT MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH CHƯƠNG III: KHÔNG GIAN VECTOR Mục lục I Không gian vector 1 Định nghĩa không gian véc tơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Các ví dụ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Các tính chất cơ bản của KGVT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II Không gian vector con 1 Định nghĩa không gian vec tơ con . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Các ví dụ về không gian vec tơ con . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Một số nhận xét . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . III Hệ vector 1 Tổ hợp tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Độc lập tuyến tính, phụ thuộc tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Hệ sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . IV Cơ sở, toạ độ 1 Khái niệm cơ sở và tọa độ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Tọa độ của vector theo cơ sở . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Ma trận chuyển đổi cơ sở . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 Công thức đổi toạ độ và bài toán chuyển đổi cơ sở . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập I Không gian vector || Khái niệm KGVT, định nghĩa KGVT, các tính chất cơ bản. Một số ví dụ. 1 Định nghĩa không gian véc tơ Định nghĩa 1. Ta nói tập hợp V là một không gian véc tơ trên trường K, hay một K-không gian véc tơ, nếu V được trang bị một phép toán hai ngôi (gọi là phép cộng), ký hiệu (+) và một phép nhân vô hướng của K, ký hiệu (.) thỏa mãn 8 điều kiện sau: 1. Tính giao hoán của phép cộng: ∀u, v ∈ V ta có u + v = v + u; 2. Tính kết hợp của phép cộ
阅读全文
- 文档名称
- Lý thuyết Đại số - Chương 3 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 作者(文档中)
- Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập
- 内容
- Chương 3 của tài liệu Đại số Tuyến tính này giới thiệu về Không gian Vector, bao gồm định nghĩa, ví dụ, không gian con, hệ vector và cơ sở tọa độ. Tài liệu được biên soạn bởi CLB Hỗ trợ Học tập HUST.
- 目录
- I Không gian vector
- II Không gian vector con
- III Hệ vector
- IV Cơ sở, toạ độ
- 页数
- 16 页
- 上传者
- Uni24h
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Bài tập Đáp án Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Giải Đề cương Đại số - Chương 2 kỳ 2025 (CLB HTHT HUST)
Bài tập Trắc nghiệm Đại số - Chương 1 (2025) (CLB HTHT HUST)
Giải Đề cương Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 5.Thuyết tương đối - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 4. Tán xạ ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 3.Phân cực ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!