Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
正在生成预览...
Tài liệu cung cấp lời giải chi tiết cho các bài tập chương 4 về ánh xạ tuyến tính, ma trận, hạt nhân và ảnh của ánh xạ tuyến tính trong môn Đại số.
描述
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV Nhóm ngành 1 Bài 1: Cho ánh xạ f : R3 → R2 xác định bởi công thức f(x1 , x2 , x3 ) = (3x1 + x2 − x3 , 2x1 + x3 ). a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính. b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc. c) Tìm một cơ sở của Ker f. Lời giải a) Với x, y ∈ R3 , ta có: f(x + y) = (3 (x1 + y1 ) + (x2 + y2 ) − (x3 + y3 ) , 2 (x1 + y1 ) + (x3 + y3 )) = (3x1 + x2 − x3 , 2x1 + x3 ) + (3y1 + y2 − y3 , 2y1 + y3 ) =f(x) +f(y) Với x ∈ R3 và k ∈ R, ta có: f(kx) = (3kx1 + kx2 − kx3 , 2kx1 + kx3 ) = k (3x1 + x2 − x3 , 2x1 + x3 ) = kf(x) Vậy f là ánh xạ tuyến tính b) Gọi I là cơ sở chính tắc của R2 . Ta có: f(1, 0, 0) = (3, 2) ⇒ [f(1, 0, 0)]E = (3, 2)T f(0, 1, 0) = (1, 0) ⇒ [f(0, 1, 0)]E = (1, 0)T f(0, 0, 1) = (−1, 1) ⇒ [f(0, 0, 1)]E = (−1, 1)T " ⇒Ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc là A = c) Ker f = {x ∈ R3 | f(x) = θ} 3x1 + x2 − x3 = 0 Xét f(x) = θ ⇔ 2x + x = 0 x =t 1 Đặt x1 = t, khi đó ta có: x2 = −5t x = −2t ⇔ # 3 1 −1 2 0 1 x = t (1, −5, −2) 3 Vậy {(1, −5, −2)} là một cơ sở của Ker f Bài 2: Cho ánh xạ f : P2 [x] → P4 [x] xác định như sau: f(p) = p + x2 p, ∀p ∈ P2 [x]. a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính. b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc E1 = {1, x, x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } Nhóm đại số - CLB Hỗ trợ học tập 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập của P4 [x] c) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở E1′ = {1 + x, 2x, 1 + x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } của P4 [x] Lời giải a) Với p, q ∈ P2 [x] và k, h ∈ R, ta có: f(kp + hq) = (kp + hq) + x2 (kp + hq) = (kp + x2 kp) + (hq + x2 hq) = k (p + x2 p) + h (q + x2 q) = kf(p) + hf(q) Vậy f là ánh xạ tuyến tính b) Ta có: f(1) = 1 + x2 ⇒ [f(1)]E2 = (1, 0, 1, 0, 0)T f(x) = x + x3 ⇒ [f(x)]E2 = (0, 1, 0, 1, 0)T f(x2 ) = x2 + x4 ⇒ [f(x2 )]E2 = (0, 0, 1, 0, 1)T ⇒ Ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc là A = 1 1 0 0 1 1 0 0 1 c) Ta có: f(1 + x) = 1 + x2 + x3 + x4 ⇒
AI 摘要
- 文档名称
- Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 内容
- Tài liệu cung cấp lời giải chi tiết cho các bài tập về ánh xạ tuyến tính trong chương IV của đề cương môn Đại số. Các bài tập bao gồm chứng minh tính chất tuyến tính, tìm ma trận biểu diễn và xác định không gian hạt.
- 目录
- GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV
- Nhóm ngành 1
- Bài 1: Cho ánh xạ f : R3 → R2
- a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính.
- b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc.
- c) Tìm một cơ sở của Ker f.
- Bài 2: Cho ánh xạ f : P2 [x] → P4 [x]
- a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính.
- b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc E1 = {1, x, x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } của P4 [x]
- c) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở E1′ = {1 + x, 2x, 1 + x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } của P4 [x]
- Bài 3: Cho ánh xạ tuyến tính f :P2 [x] → P2 [x]
- a) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc của P2 [x]. Tính f(1 + x2 ).
- b) Xác định m để véctơ v = 1 + x + mx2 thuộc Im f.
- Bài 4. Cho ánh xạ f : R3 → R3
- 页数
- 20 页
- 上传者
- Uni24h
- 答案
- 包含答案 / 解析
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 20 页,适用于课程 Đại số tuyến tính。您可以在下载前进行在线预览。
此文档包含答案吗?
是的。文档“Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)”包含答案 / 题解。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
正在生成预览...
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV Nhóm ngành 1 Bài 1: Cho ánh xạ f : R3 → R2 xác định bởi công thức f(x1 , x2 , x3 ) = (3x1 + x2 − x3 , 2x1 + x3 ). a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính. b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc. c) Tìm một cơ sở của Ker f. Lời giải a) Với x, y ∈ R3 , ta có: f(x + y) = (3 (x1 + y1 ) + (x2 + y2 ) − (x3 + y3 ) , 2 (x1 + y1 ) + (x3 + y3 )) = (3x1 + x2 − x3 , 2x1 + x3 ) + (3y1 + y2 − y3 , 2y1 + y3 ) =f(x) +f(y) Với x ∈ R3 và k ∈ R, ta có: f(kx) = (3kx1 + kx2 − kx3 , 2kx1 + kx3 ) = k (3x1 + x2 − x3 , 2x1 + x3 ) = kf(x) Vậy f là ánh xạ tuyến tính b) Gọi I là cơ sở chính tắc của R2 . Ta có: f(1, 0, 0) = (3, 2) ⇒ [f(1, 0, 0)]E = (3, 2)T f(0, 1, 0) = (1, 0) ⇒ [f(0, 1, 0)]E = (1, 0)T f(0, 0, 1) = (−1, 1) ⇒ [f(0, 0, 1)]E = (−1, 1)T " ⇒Ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc là A = c) Ker f = {x ∈ R3 | f(x) = θ} 3x1 + x2 − x3 = 0 Xét f(x) = θ ⇔ 2x + x = 0 x =t 1 Đặt x1 = t, khi đó ta có: x2 = −5t x = −2t ⇔ # 3 1 −1 2 0 1 x = t (1, −5, −2) 3 Vậy {(1, −5, −2)} là một cơ sở của Ker f Bài 2: Cho ánh xạ f : P2 [x] → P4 [x] xác định như sau: f(p) = p + x2 p, ∀p ∈ P2 [x]. a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính. b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc E1 = {1, x, x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } Nhóm đại số - CLB Hỗ trợ học tập 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập của P4 [x] c) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở E1′ = {1 + x, 2x, 1 + x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } của P4 [x] Lời giải a) Với p, q ∈ P2 [x] và k, h ∈ R, ta có: f(kp + hq) = (kp + hq) + x2 (kp + hq) = (kp + x2 kp) + (hq + x2 hq) = k (p + x2 p) + h (q + x2 q) = kf(p) + hf(q) Vậy f là ánh xạ tuyến tính b) Ta có: f(1) = 1 + x2 ⇒ [f(1)]E2 = (1, 0, 1, 0, 0)T f(x) = x + x3 ⇒ [f(x)]E2 = (0, 1, 0, 1, 0)T f(x2 ) = x2 + x4 ⇒ [f(x2 )]E2 = (0, 0, 1, 0, 1)T ⇒ Ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc là A = 1 1 0 0 1 1 0 0 1 c) Ta có: f(1 + x) = 1 + x2 + x3 + x4 ⇒
阅读全文
- 文档名称
- Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 内容
- Tài liệu cung cấp lời giải chi tiết cho các bài tập về ánh xạ tuyến tính trong chương IV của đề cương môn Đại số. Các bài tập bao gồm chứng minh tính chất tuyến tính, tìm ma trận biểu diễn và xác định không gian hạt.
- 目录
- GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV
- Nhóm ngành 1
- Bài 1: Cho ánh xạ f : R3 → R2
- a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính.
- b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc.
- c) Tìm một cơ sở của Ker f.
- Bài 2: Cho ánh xạ f : P2 [x] → P4 [x]
- a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính.
- b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc E1 = {1, x, x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } của P4 [x]
- c) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở E1′ = {1 + x, 2x, 1 + x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } của P4 [x]
- Bài 3: Cho ánh xạ tuyến tính f :P2 [x] → P2 [x]
- a) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc của P2 [x]. Tính f(1 + x2 ).
- b) Xác định m để véctơ v = 1 + x + mx2 thuộc Im f.
- Bài 4. Cho ánh xạ f : R3 → R3
- 页数
- 20 页
- 上传者
- Uni24h
- 答案
- 包含答案 / 解析
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Giải Đề cương Đại số - Chương 2 kỳ 2025 (CLB HTHT HUST)
Bài tập Trắc nghiệm Đại số - Chương 1 (2025) (CLB HTHT HUST)
Giải Đề cương Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Tổng hợp Đề thi cuối kỳ đại số HUST BK0ST
Bài tập Đáp án Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 5.Thuyết tương đối - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 4. Tán xạ ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 3.Phân cực ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!