HubDocu

Đề thi thử — Đề tham khảo 2 - Cấu trúc ĐGTD ĐHBK HN (TSA) 2022 +2 nguồn

Nguyen Le Giang

· 2 lượt làm

Tổng điểm

54

Số phần

2

Số câu

54

Thời gian làm bài: 150 phút

Miễn phí, chấm điểm ngay và xem lời giải từng câu.

Câu hỏi mẫu

  1. Câu 1

    Tìm số hạng không chứa xx trong khai triển ( xy2−1xy )8(\ xy^2 - \frac{1}{xy}\ )^8
    • A.70y470y^4
    • B.60y460y^4
    • C.50y450y^4
    • D.40y440y^4
    Xem đáp án

    Đáp án: A

  2. Câu 2

    Một khối cầu có thể tích là 13723π\frac{1372}{3}\pi cm3^3. Đường kính của khối cầu đó là
    • A.14 cm.
    • B.7 cm.
    • C.8 cm.
    • D.16 cm.
    Xem đáp án

    Đáp án: A

    Thể tích khối cầu V=43πR3=13723πV=\frac{4}{3}\pi R^3=\frac{1372}{3}\pi suy ra R3=343R^3=343 nên R=7R=7 cm, đường kính là 2R=142R=14 cm. Phương án B (7 cm) là bán kính, không phải đường kính; C (8 cm) và D (16 cm) không thỏa mãn vì 83=5128^3=512, 163=409616^3=4096 khác 343343.
  3. Câu 3

    Hệ nhị phân 2 (hay hệ đếm cơ số hai) là một hệ đếm dùng hai ký tự 0 và 1 để biểu đạt một giá trị số. Ví dụ 1001012100101_2 (Ký hiệu viết nhỏ phía dưới ám chỉ gốc nhị phân). Trong hệ nhị phân, giá trị 10 có thể biểu đạt bằng hình thức tương tự: (1×21)+(0×20)=2+0(1 \times 2^1)+(0 \times 2^0) = 2+0, giá trị này bằng 22 trong hệ thập phân nên ta viết 102=21010_2 = 2_{10}.
    Tương tự, ta có các ví dụ chuyển từ hệ nhị phân sang hệ thập phân:
    1_2 = 1 \times 2^0 = 1 x 1 = 1_{10};
    101_2 = (1 \times 2^2)+(0 \times 2^1) + (1 \times 2^0) = 4 + 0 + 1 = 5_{10}
    110101_2 = (1 \times 2^5) + (1 \times 2^4) + (0 \times 2^3) + (1 \times 2^2) + (0 \times 2^1) + (1 \times 2^0) = 32 + 16 + 0 + 4 + 0 + 1 = 53_{10}
    Trong số các hệ nhị phân gốc 2 dưới đây, số nào khi chuyển sang hệ thập phân được giá trị chia hết cho 77?
    • A.10101210101_2
    • B.11011211011_2
    • C.111101121111011_2
    • D.1001002100100_2
    Xem đáp án

    Đáp án: A

    Đổi sang thập phân: 101012=16+4+1=21=7⋅310101_2=16+4+1=21=7\cdot3 chia hết cho 7.
    110112=2711011_2=27, 11110112=123=7⋅17+41111011_2=123=7\cdot17+4, 1001002=36100100_2=36 đều không chia hết cho 7. Chọn A.
  4. Câu 4

    Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
    • A.y=xcos⁡xy = x \cos x.
    • B.y=cos⁡xcot⁡xy = \cos x \cot x.
    • C.y=tan⁡xsin⁡xy = \frac{\tan x}{\sin x}.
    • D.y=sin⁡2xy = \sin 2x.
    Xem đáp án

    Đáp án: C

    Hàm số chẵn thỏa f(−x)=f(x)f(-x)=f(x) trên tập xác định đối xứng. A: f(−x)=−xcos⁡x=−f(x)f(-x)=-x\cos x=-f(x) (lẻ). B: f(x)=cos⁡xcot⁡xf(x)=\cos x\cot x, f(−x)=−cos⁡xcot⁡x=−f(x)f(-x)=-\cos x\cot x=-f(x) (lẻ). C: y=tan⁡xsin⁡x=1cos⁡xy=\frac{\tan x}{\sin x}=\frac{1}{\cos x} với sin⁡x≠0,cos⁡x≠0\sin x\neq0,\cos x\neq0, tập xác định đối xứng, f(−x)=1cos⁡x=f(x)f(-x)=\frac{1}{\cos x}=f(x) nên chẵn. D: f(−x)=−sin⁡2x=−f(x)f(-x)=-\sin2x=-f(x) (lẻ). Vậy C đúng.

Làm trọn 54 câu để được chấm điểm và xem lời giải chi tiết.

Tài liệu nguồn

Đề thi thử liên quan

Thi thử →