HubDocu

Đề thi Đánh giá tư duy TSA · Tư duy Toán học

lienhejb

Tổng điểm

40

Số phần

1

Số câu

40

Thời gian làm bài: 60 phút

  • Tư duy Toán họcĐúng / Sai · Trắc nghiệm · Trả lời ngắn · Ghép cột / Kéo thả40 câu · 40 điểm
Chi tiết

Miễn phí trọn bộ. Lấy về để có bản riêng: sửa được, dùng tổ chức thi được.

Câu hỏi mẫu

  1. Câu 1

    Xét phương trình sin⁡2xcos⁡x=sin⁡7xcos⁡4x\sin 2 x \cos x=\sin 7 x \cos 4 x. (1) Mệnh đê (đánh giá Đúng / Sai): a) Tổng các nghiệm của (1) trên [−π;3π][-\pi ; 3 \pi] là 45π45 \pi. b) Có 22 điểm biểu diễn họ nghiệm của (1) trên đường tròn lượng giác.

    #Phát biểuĐúngSai
    1

    Tổng các nghiệm của (1) trên [−π;3π][-\pi ; 3 \pi] là 45π45 \pi.

    2

    Có 22 điểm biểu diễn họ nghiệm của (1) trên đường tròn lượng giác.

    Xem đáp án

    Đáp án: a) Đúng, b) Đúng

    sin2x·cosx = sin7x·cos4x ⇔ (sin3x + sinx)/2 = (sin11x + sin3x)/2 ⇔ sinx = sin11x ⇔ x = kπ/5 hoặc x = π/12 + kπ/6.
    Ý a: trên [−π; 3π]: họ x = kπ/5 có k = −5, …, 15 (21 nghiệm) với tổng 21π; họ x = π/12 + kπ/6 có k = −6, …, 17 (24 nghiệm) với tổng 24π. Tổng các nghiệm là 45π. Đúng.
    Ý b: họ x = kπ/5 cho 10 điểm trên đường tròn lượng giác, họ x = π/12 + kπ/6 cho 12 điểm, hai họ không trùng nhau (12k = 5 + 10m vô nghiệm vì vế trái chẵn, vế phải lẻ). Có 22 điểm. Đúng.

  2. Câu 2

    Cho cấp số nhân (un)\left(u_{n}\right) với u1=2u_{1}=2 và u4=16u_{4}=16. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng A 2. B 4. C -4. D -2.

    Xem đáp án

    Đáp án: A

    u₄ = u₁·q³ nên q³ = 16/2 = 8, suy ra q = 2. Đáp án: A.

  3. Câu 3

    Khảo sát một xe máy đang di chuyển trên đường trong vòng 6s cho biết vận tốc của xe đang di chuyển có biểu thức: vt=12+4t−t2v_t = 12 + 4t - t^2 (m/sm/s). Xe có vận tốc lớn hơn 15 (m/sm/s) trong khoảng thời gian nào
    Xem đáp án

    Đáp án: (1) (1;3)

    v>15⇔12+4t−t2>15⇔t2−4t+3<0⇔1<t<3v>15\Leftrightarrow12+4t-t^2>15\Leftrightarrow t^2-4t+3<0\Leftrightarrow1<t<3, thuộc khoảng [0;6][0;6].

    Đáp án: t∈(1;3)t\in(1;3) (giây)

  4. Câu 4

    Cho số nguyên dương MM có tích các ước nguyên dương là 91125.

    #Phát biểuĐúngSai
    1

    Ta có MM chia hết cho 3.

    2

    Số chữ số 0 ở tận cùng của MM bằng 10.

    Xem đáp án

    Đáp án: a) Đúng, b) Sai

    Gọi M = 3ᵃ·5ᵇ (tích các ước chỉ chứa các thừa số nguyên tố 3, 5 vì 91125 = 3⁶·5³). Tích các ước dương của M bằng M^(τ/2) với τ = (a + 1)(b + 1), nên 3^(a(a+1)(b+1)/2)·5^(b(a+1)(b+1)/2) = 3⁶·5³. Suy ra a(a+1)(b+1) = 12 và b(a+1)(b+1) = 6, do đó a = 2b, b = 1, a = 2. Vậy M = 45.
    Ý a: 45 chia hết cho 3. Đúng.
    Ý b: 45 không có chữ số 0 ở tận cùng. Sai.

  5. Câu 5

    (Kéo thả ô vuông thích hợp vào chỗ trống). Số mũ của 5 trong phân tích thành thừa số nguyên tố của (2025!) × (2026!) là

    Xem đáp án

    Đáp án: A

    Số mũ của 5 trong 2025! là ⌊2025/5⌋ + ⌊2025/25⌋ + ⌊2025/125⌋ + ⌊2025/625⌋ = 405 + 81 + 16 + 3 = 505.

    Số mũ của 5 trong 2026! là ⌊2026/5⌋ + ⌊2026/25⌋ + ⌊2026/125⌋ + ⌊2026/625⌋ = 405 + 81 + 16 + 3 = 505.

    Số mũ của 5 trong tích là 505 + 505 = 1010.

    Đáp án: 1010.

Làm trọn 40 câu để được chấm điểm và xem lời giải chi tiết.