Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KINH MÔN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022 – 2023 – LẦN 2 Câu 1: Khối đa diện đều loại có số mặt là A. B. C. D. Câu 2: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng A. 5 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng được tính bởi công thức nào sau đây? A. B. C. D. Câu 4: Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu . A. và B. và C. và D. và Câu 6: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Trang 2
Mệnh đề nào đúng? A. B. C. D. Câu 7: Một đội văn nghệ có bạn nam và bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn bạn gồm bạn nam và bạn nữ để thể hiện một tiết mục hát song ca? A. B. C. D. Câu 8: Trong không gian vectơ là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây? A. B. C. D. Câu 9: Một hộp có 5 viên bi đen, 4 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu là A. B. C. D. Câu 10: Trong không gian cho điểm . Tìm toạ độ trung điểm của đoạn thẳng . A. B. C. D. Câu 11: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? A. B. C. D. Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng A. B. C. D. Câu 13: Rút gọn biểu thức . A. B. C. D. Câu 14: Cho cấp số cộng với và công sai . Hỏi có bao nhiêu số hạng của cấp số cộng nhỏ hơn 11? A. B. C. D. Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình là A. B. C. D.
Trang 3
Câu 16: Phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn . Giá trị của thuộc khoảng nào sau đây? A. B. C. D. Câu 17: Cho hàm số có bảng xét dấu như sau: Hàm số đồng biến trong khoảng nào? A. B. C. D. Câu 18: Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ là một tam giác đều có cạnh bằng . A. B. . C. D. Câu 19: Giá trị của bằng A. . B. . C. . D. . Câu 20: Cho hàm số liên tục trên và có , . Tính . A. . B. . C. D. . Câu 21: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là A. B. C. D. Câu 22: Hàm số nào sau đây đồng biến trên A. B. C. D. Câu 23: Từ các số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số khác nhau? A. B. C. D. Câu 24: Cho hai số phức và .Tính A. B. C. D. Câu 25: Cho số phức . Tìm phần ảo của số phức liên hợp của
Trang 4
A. . B. . C. . D. . Câu 26: Cho hình chóp có diện tích đáy , thể tích . Tính độ dài đường cao của hình chóp. A. . B. . C. . D. . Câu 27: Biết tập nghiệm của bất phương trình là . Giá trị của bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 28: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên A. . B. . C. . D. . Câu 29: Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Câu 30: Trong không gian , gọi là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm , , . Phương trình của mặt phẳng là A. B. C. D. Câu 31: bằng A. B. C. D. Câu 32: Người ta ghép 5 khối lập phương cạnh để được khối hộp chữ thập( tham khảo hình bên dưới). Tính diện tích toàn phần của khối chữ thập đó. A. B. C. D. Câu 33: Cho tập hợp gồm các số tự nhiên từ đến , chọn hai số bất kì từ tập hợp. Tính xác suất để hai số được chọn có tổng là số chẵn. A. B. C. D. Câu 34: Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D.
Trang 5
Câu 35: Cho cấp số nhân với và . Giá trị của bằng A. B. C. D. Câu 36: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với ; , và Gọi là trung điểm , tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và . A. . B. . C. . D. . Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại Tính tang của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Câu 38: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân đỉnh và . Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên . Biết góc giữa bằng . Tính thể tích khối tứ diện . A. . B. . C. . D. . Câu 39: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên Đồ thị như hình vẽ. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số . A. B. C. D. Câu 40: Cho hình nón có đường kính đáy chiều cao Tính diện tích xung quanh hình nón. A. B. C. D. Câu 41: Trường THPT Kinh Môn thành lập đội bóng chuyền hơi nữ để đi thi đấu giải bóng chuyền hơi nữ giáo viên cấp tỉnh. Để thuận tiện cho việc luyện tập, các cô đã mua quả bóng chuyền hơi, mỗi quả có đường kính bằng . Các cô dùng chiếc thùng hình trụ để cất giữ bóng khi không
Trang 6
tập. Biết khi xếp ba quả bóng vào thùng sao cho chúng đôi một tiếp xúc với nhau, mỗi quả bóng đều tiếp xúc với đáy thùng và đường sinh của thùng thì điểm cao nhất của ba quả bóng đều cách mặt trên của thùng Thể tích của thùng đựng gần nhất với kết quả nào A. B. C. D. Câu 42: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , , . Thể tích khối cầu đi qua các đỉnh của hình chóp bằng A. . B. . C. . D. . Câu 43: Cho hình lăng trụ có thể tích bằng . Gọi là hai điểm lần lượt thuộc thỏa mãn và lần lượt là giao điểm của với mặt phẳng .Tính thể tích khối đa diện . A. . B. . C. . D. . Câu 44: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính tích phân . A. . B. . C. . D. . Câu 45: Cho hàm số , có đồ thị là đường cong như hình bên dưới. Điểm cực đại của hàm số là A. . B. . C. . D. . Câu 46: Tổng các giá trị của tham số để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Trang 7
bằng là A. . B. . C. . D. . Câu 47: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên . Hàm số có bảng biến thiên như sau: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc khoảng để hàm số có không quá hai điểm cực đại? A. B. C. D. Câu 48: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm , phân biệt sao cho đạt giá trị nhỏ nhất, với , là hệ số góc của tiếp tuyến tại , của đồ thị . A. B. C. D. Câu 49: Trên hệ trục tọa độ cho mặt phẳng có phương trình và mặt cầu có phương trình . Gọi điểm thuộc giao tuyến của và . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. B. C. D. Câu 50: Cho hàm số thỏa mãn , và có đạo hàm liên tục trên khoảng thỏa mãn , và . Giá trị của biểu thức bằng A. B. C. D. ---------- HẾT ----------
Trang 8
BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.A 3.B 4.A 5.D 6.C 7.C 8.C 9.A 10.B 11.B 12.B 13.C 14.C 15.B 16.B 17.D 18.D 19.D 20.B 21.D 22.A 23.B 24.C 25.C 26.B 27.B 28.C 29.D 30.D 31.D 32.D 33.B 34.D 35.B 36.C 37.A.C 38.D 39.C 40.C 41.B 42.A 43.A 44.A 45.C 46.C 47.A 48.A 49.A 50.C HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Khối đa diện đều loại có số mặt là A. B. C. D. Lời giải Chọn D Khối đa diện đều loại là hình 12 mặt đều nên nó có 12 mặt. Câu 2: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng A. 5 B. 1 C. 4 D. 3 Lời giải Chọn A Điều kiện: , . Phương trình . Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 5. Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng được tính bởi công thức nào sau đây? A. B. C. D. Lời giải Chọn B Ta có: Câu 4: Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Trang 9
Số nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Lời giải Chọn A Số nghiệm phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và . Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số và cắt nhau tại 3 điểm phân biệt.Vậy phương trình có 3 nghiệm phân biệt. Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu . A. và B. và C. và D. và Lời giải Chọn D Tâm và Câu 6: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào đúng? A. B. C. D. Lời giải Chọn C Đồ thị hàm số bên tay phải hướng từ dưới lên trên . Hàm số có 3 điểm cực trị mà nên . Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm . Vậy
Trang 10
Câu 7: Một đội văn nghệ có bạn nam và bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn bạn gồm bạn nam và bạn nữ để thể hiện một tiết mục hát song ca? A. B. C. D. Lời giải Chọn C Chọn bạn nam trong bạn nam có: cách. Chọn bạn nữ trong bạn nam có: cách. Vậy số cách chọn bạn gồm bạn nam và bạn nữ để thể hiện một tiết mục hát song ca là Câu 8: Trong không gian vectơ là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây? A. B. C. D. Lời giải Chọn C Ta thấy là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng Câu 9: Một hộp có 5 viên bi đen, 4 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu là A. B. C. D. Lời giải Chọn A + Chọn 2 viên bi bất kỳ trong 9 viên bi có cách. + Chọn 2 viên bi cùng màu có: cách. Do đó, xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu là . Câu 10: Trong không gian cho điểm . Tìm toạ độ trung điểm của đoạn thẳng . A. B. C. D. Lời giải Chọn B Vì là trung điểm của đoạn thẳng nên . Vậy Câu 11: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
Trang 11
A. B. C. D. Lời giải Chọn B Quan sát hình vẽ kết hợp với đáp án ta thấy hàm số đã cho là hàm bậc 3 có hệ số Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng A. B. C. D. Lời giải Chọn B Ta có . Khi đó . Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng . Câu 13: Rút gọn biểu thức . A. B. C. D. Lời giải Chọn C Ta có: Câu 14: Cho cấp số cộng với và công sai . Hỏi có bao nhiêu số hạng của cấp số cộng nhỏ hơn 11? A. B. C. D. Lời giải Chọn C Ta có: Vậy có 3 số hạng của cấp số cộng nhỏ hơn 11. Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình là A. B. C. D. Lời giải Chọn B
Trang 12
ĐKXĐ: Kết hợp ĐKXĐ ta có: . Câu 16: Phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn . Giá trị của thuộc khoảng nào sau đây? A. B. C. D. Lời giải Chọn B Ta có: . Đặt có hai nghiệm dương Ta có: Câu 17: Cho hàm số có bảng xét dấu như sau: Hàm số đồng biến trong khoảng nào? A. B. C. D. Lời giải Chọn D Câu 18: Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ là một tam giác đều có cạnh bằng . A. B. . C. D. Lời giải Chọn D Thể tích vật thể là: .
Trang 13
Câu 19: Giá trị của bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Ta có . Câu 20: Cho hàm số liên tục trên và có , . Tính . A. . B. . C. D. . Lời giải Chọn B Ta có . Câu 21: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là A. B. C. D. Lời giải Chọn D là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số Câu 22: Hàm số nào sau đây đồng biến trên A. B. C. D. Lời giải Chọn A - Xét phương án B: hàm số có tập xác định loạiB. - Xét phương án D: hàm số có tập xác định loạiD. - Xét phương án A: : phương trình vô nghiệm Vậy hàm số đồng biến trên - Xét phương án C: đổi dấu khi qua loại C.
Trang 14
Câu 23: Từ các số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số khác nhau? A. B. C. D. Lời giải Chọn B Gọi số tự nhiên có chữ số khác nhau có dạng với . - Chọn có cách - Chọn có cách - Chọn có cách Vậy có số thỏa đề. Cách khác: Mỗi số tự nhiên có chữ số khác nhau lấy từ là một chỉnh hợp chập của phần tử nên số cách lập là: Câu 24: Cho hai số phức và .Tính A. B. C. D. Lời giải Chọn C và nên Câu 25: Cho số phức . Tìm phần ảo của số phức liên hợp của A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Số phức liên hợp của là . Do đó phần ảo của là Câu 26: Cho hình chóp có diện tích đáy , thể tích . Tính độ dài đường cao của hình chóp. A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Ta có: Câu 27: Biết tập nghiệm của bất phương trình là . Giá trị của bằng: A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Ta có: . Do đó tập nghiệm của bất phương trình là: .
Trang 15
Vậy . Câu 28: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Do nên hàm số nghịch biến trên . Câu 29: Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Lời giải Chọn D Ta có: . Câu 30: Trong không gian , gọi là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm , , . Phương trình của mặt phẳng là A. B. C. D. Lời giải Chọn D Phương trình của mặt phẳng là: . Câu 31: bằng A. B. C. D. Lời giải Chọn D Câu 32: Người ta ghép 5 khối lập phương cạnh để được khối hộp chữ thập( tham khảo hình bên dưới). Tính diện tích toàn phần của khối chữ thập đó. A. B. C. D.
Trang 16
Lời giải Chọn D Diện tích toàn phần của khối hộp chữ thập là tổng diện tích của 22 hình vuông có cạnh bằng . Vậy: . Câu 33: Cho tập hợp gồm các số tự nhiên từ đến , chọn hai số bất kì từ tập hợp. Tính xác suất để hai số được chọn có tổng là số chẵn. A. B. C. D. Lời giải Chọn B : “Chọn hai số bất kì từ tập hợp gồm các số tự nhiên từ đến ” . Gọi biến cố : “hai số được chọn có tổng là số chẵn.” Từ 1 đến 30 có 15 số chẵn và 15 số lẻ. Để hai số được chọn có tổng là số chẵn thì hai số đó cùng là số lẻ haowcj cùng là số chẵn . Ta có . Câu 34: Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Lời giải Chọn D Điều kiện: . Tập xác định: . Câu 35: Cho cấp số nhân với và . Giá trị của bằng A. B. C. D. Lời giải Chọn B Ta có . Khi đó . Câu 36: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với ; , và Gọi là trung điểm , tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và . A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C
Trang 17
S H A D M B C I E K Dựng sao cho là hình bình hành. Suy ra . Khi đó . Ta có . Dựng . Dựng . Khi đó . Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông cho tam giác vuông tại , ta có: . Suy ra . Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông cho tam giác vuông tại , ta có: . Suy ra .
Trang 18
Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại Tính tang của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A A' C' B' A C B Ta có . Vì . Mặt khác, (do ) nên vuông tại . Suy ra . Xét tam giác vuông tại có: . Xét tam giác vuông tại có: . Suy ra . Câu 38: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân đỉnh và . Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên . Biết góc giữa bằng . Tính thể tích khối tứ diện . A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D
Trang 19
S H A C K B Ta có: , . Khi đó: . Vì tam giác vuông cân tại , . Ta có , mà . Khi đó . Mặt khác, ta lại có . Từ suy ra , lại có . Suy ra ( do tam giác vuông tại ). Theo giả thiết: ( do ). Xét tam giác vuông tại có: . Xét tam giác vuông tại có: . Ta có . Khi đó . ( do )
Trang 20
Khi đó . Câu 39: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên Đồ thị như hình vẽ. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số . A. B. C. D. Lời giải Chọn C Chọn hàm số có đồ thị như hình vẽ: Nên: Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng. Câu 40: Cho hình nón có đường kính đáy chiều cao Tính diện tích xung quanh hình nón. A. B. C. D. Lời giải Chọn C Câu 41: Trường THPT Kinh Môn thành lập đội bóng chuyền hơi nữ để đi thi đấu giải bóng chuyền hơi nữ giáo viên cấp tỉnh. Để thuận tiện cho việc luyện tập, các cô đã mua quả bóng chuyền hơi, mỗi quả có đường kính bằng . Các cô dùng chiếc thùng hình trụ để cất giữ bóng khi không tập. Biết khi xếp ba quả bóng vào thùng sao cho chúng đôi một tiếp xúc với nhau, mỗi quả bóng đều tiếp xúc với đáy thùng và đường sinh của thùng thì điểm cao nhất của ba quả bóng đều cách mặt trên của thùng Thể tích của thùng đựng gần nhất với kết quả nào A. B. C. D.
Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!