KHTN 9 - Đề thi HK II

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
3
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Học sinh kẻ khung trả lời theo mẫu sau vào giấy làm bài Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Đáp án Câu 1: Nhận xét nào sau đây là sai? A. Ethylic alcohol là chất lỏng, không màu. B. Ethylic alcohol tan vô hạn trong nước. C. Ethylic alcohol có thể hòa tan được iodine. D. Ethylic alcohol nặng hơn nước Câu 2. Acid acetic có mùi đặc trưng là: A. Mùi thơm dễ chịu B. Không mùi C. Mùi hắc khó chịu D. Mùi chua (mùi giấm) Câu 3. Phân tử Lipid có tính chất A. ưa nước. B. kị nước. C. lưỡng cực. D. rất háo nước. Câu 4. Công thức phân tử của glucose là: A.C6H12O6. B. C6H12O7. C.C12H22O11. D. (–C6H10O5–)n. Câu 5. Cellulose chủ yếu có trong các bộ phận nào của cây? A. Rễ và củ cây. B. Thân cây, gỗ, quả bông và các loại tre, nứa. C. Lá cây. D. Hoa và quả. Câu 6. Cho các chất: sợi bông (1), cao su buna (2), protein (3), tinh bột (4). Các chất thuộc loại polymer thiên nhiên là: A. (1), (3), (4) B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (3), (4). Câu 7. Tên gọi đầy đủ của phân tử DNA là gì? A. Deoxyribonucleic acid B. Nucleic acid C. Ribonucleic acid D. Nucleotide Câu 8: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử: A. Protein B. DNA C. RNA D. DNA và RNA Câu 9. Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần. B. Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần. C. Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục. D. Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất. Câu 10. Dòng thuần là A. dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp. B. dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình. C. dòng mang các cặp gen đồng hợp trội. D. dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn. Câu 11. Công thức phân tử của ethylic alcohol là: A. C2H5OH B. CH3OH C. NH4OH D. CH3COOH Câu 12. Acetic acid phản ứng với sodium hydroxide tạo thành. A. Sodium chloride và nước B. Sodium acetate và nước C. Sodium carbonate và nước D. Hydrogen và nước Câu 13. Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là: A. A, U, G, C. B. A, T, G, C. C. A, D, R, T. D. U, R, D, C. Câu 14. Dạng NST chỉ chứa một sợi nhiễm sắc là NST dạng: A. Đơn. B. Kép. C. Đơn bội. D. Lưỡng bội. PHẦN 2 – TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1(1.5 điểm): Một phân tử mRNA có trình tự là 5' AUG CGA GUG 3'. a) Xác định trình tự mạch khuôn DNA được sử dụng để tổng hợp nên mRNA. b) Xác định trình tự mạch mã hóa của gene. TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRẦN VĂN ƠN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – KHỐI 9 Ngày kiểm tra: 22 tháng 4 năm 2026 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm: 02 trang

Trang 2

c) Xác định trình tự amino acid được tạo ra từ mRNA này. Câu 2(1.5 điểm):Cho hai giống cá kiếm mắt đen thuần chủng và mắt đỏ thuần chủng giao phối với nhau được F1 toàn cá kiếm mắt đen. Cho biết màu mắt chỉ do một nhân tố di truyền quy định. a) Xác định kiểu gen và kiểu hình của P. b) Viết sơ đồ lai? Cho biết kiểu gen và kiểu hình của F1. - Hết – Học sinh được sử dụng bảng tính tan - Giám thị không giải thích gì thêm.

Trang 3

PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Đáp án D D B A B A A A B B A B A A PHẦN TỰ LUẬN Lưu ý: Học sinh có thể làm cách khác, giáo viên đối chiếu đáp án linh động chấm. - Hết - TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRẦN VĂN ƠN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025– 2026 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – KHỐI Ngày kiểm tra: 22 tháng 4 năm 2026 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) HƯỚNG DẪN CHẤM (Hướng dẫn gồm 01 trang) Câu Lời giải Biểu điểm 1 a) Mạch khuôn DNA (bổ sung với mạch mRNA) : 3' TAC GCT CAC 5'. b) Mạch mã hóa của gene (bổ sung với mạch khuôn DNA): 5' ATG CGA GTG 3'. c) Trình tự amino acid (sử dụng mRNA làm khuôn dịch theo bảng mã di truyền): met - arg - val 0.5đ 0.5đ 0.5đ 2 a) Ta thấy F1 cho toàn cá kiếm mắt đen, nên mắt đen là tính trạng trội, mắt đỏ là tính trạng lặn.  P thuần chủng Quy ước gen: A quy định tính trạng mắt đen a quy định tính trạng mắt đỏ P có kiểu gene AA (mắt đen) và aa (mắt đỏ) b) Ta có sơ đồ lai: P AA × aa Mắt đen Mắt đỏ GP A a F1 Aa Mắt đen Kết luận: F1 có kiểu gene Aa Kiểu hình F1 là mắt đen 0.5đ 0.5đ 0.5đ

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!