Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)

UN
Uni24h
0 lượt tải
27
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Chương 2 Phép tính tích phân hàm một biến số 2.1 Tích phân bất định Bài 50: Tính các tích phân: ˆ ˆ ˆ sin2 x (x2 + 2)dx dx a) e sin 2xdx e) i) x3 + 1 3 sinx − 4 cosx ˆ ˆ ˆ dx (3 − 2x)dx b) (x + 2) lnxdx f) j) √ (x + a)2(x + b)2 1 − x2 ˆ ˆ ˆ c) |x2 − 3x + 2|dx dx g) sin 5xcos 3xdx k) √ 1 + x2 + 4x + 5 ˆ ˆ ˆ xdx (x + 1)dx d) h) tan3 xdx l) √ (x + 2)(x + 5) x2 − 2x − 1 Lời giải: ˆ ˆ ˆ a) esin2 x sin 2xdx = esin2 x · 2 sinxcosxdx = esin2 x · 2 sinxd(sinx) ˆ = esin2 xd(sin2 x) = esin2 x + C ˆ ˆ ˆ x2 x2 x2 b) (x + 2) lnxdx = lnxd + 2x = + 2x lnx − + 2x d(lnx) 2 2 2 ˆ x2 x2 1 = + 2x lnx − + 2x . dx 2 2 x ˆ x2 x = + 2x lnx − + 2 dx 2 2 x2 x2 = + 2x lnx − − 2x + C 2 ˆ 4 ˆ  (x2 − 3x + 2)dx khi x ≤ 1 ∨ x ≥ 2 c) x2 − 3x + 2 dx = ˆ  (−x2 + 3x − 2)dx khi 1 < x < 2   x3 3x2  − + 2x + C khi x ≤ 1 ∨ x ≥ 2 = 3 2  x3 3x2 − + − 2x + C khi 1 < x < 2 ˆ ˆ 3 2 ˆ xdx 5 dx 2 dx 5 2 d) = − = ln|x + 5| − ln|x + 2| + C (x + 2)(x + 5) 3 x + 5 3 x + 2 3 3 50

Trang 2

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ˆ ˆ ˆ ˆ x2 + 2 x2 + 2 dx dx e) dx = dx = + x3 + 1 (x + 1) (x2 − x + 1) x + 1 x2 − x + 1 1 ˆ ˆ d x − dx 2 = + √ ! x + 1 2 2 1 3 x − + 2 2   1 1 x −  = ln|x + 1| + √ arctan √ 2  + C 3  3  2 2 2 2x − 1 = ln|x + 1| + √ arctan √ + C ˆ 3 3 dx f) I = (x + a)2(x + b)ˆ2 dx 1 • Với a = b ⇒ I = = − + C (x + a)4 3(x + a)3 • Với aˆ̸= b, ta có: ˆ dx 1 2 I = = dx (x + a)2(x + b)2 (x + a)(x + b) ˆ 2 (x + b) − (x + a) 1 = · dx (x + a)(x + b) b − a ˆ 2 1 1 1 = − dx (b − a)2 x + a x + b ˆ ˆ ˆ 1 dx dx dx = + − 2 (b − a)2 (x + a)2 (x + b)2 (x + a)(x + b) ˆ ˆ ˆ ˆ 1 dx dx 2 dx dx = + − − (b − a)2 (x + a)2 (x + b)2 b − a x + a x + b −1 1 1 2 x + a = + − ln + C ˆ (b − a)2 x +ˆ a x + b (b − a)3 x + b 1 1 1 g) sin 5xcos 3xdx = (sin 2x + sin 8x)dx = − cos 2x − cos 8x + C ˆ ˆ 2 ˆ 4 16 ˆ h) tan3 xdx = tanx tan2 x + 1 − 1) dx = tanx tan2 x + 1 dx − tanxdx ˆ ˆ ˆ ˆ sinxdx d(cosx) = tanxd(tanx) − = tanxd(tanx) + cosx cosx tan2 x = + ln|cosx| + C ˆ 2 ˆ dx dx i) = p 3 sinx − 4 cosx 3 −4 32 + (−4)2 sinx + cosx 5 5 ˆ dx −4 = với α = arctan 5 sin(x + α) 3 ˆ ˆ 1 sin (x + α)dx 1 d[cos (x + α)] = = 5 sin2 (x + α) 5 cos2 (x + α) − 1 1 cos (x + α) − 1 1 3 cosx + 4 sinx − 5 = ln + C = ln + C 10 cos (x + α) + 1 10 3 cosx + 4 sinx + 5 51

Trang 3

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ˆ ˆ ˆ √ (3 − 2x)dx dx d(1 − x2) j) √ = 3 √ + √ = 3 arcsinx + 2 1 − x2 + C ˆ 1 − x2 1 − xˆ2 1 − x2 dx dx k) I = √ = p 1 + x2 + 4x + 5 1 + (x + 2)2 + 1 −π π dt Đặt x + 2 = tant, < t < ⇒ dx = ˆ 2 2 ˆ cos2 t dt dt ⇒ I = √ = 1 + tan2 t + 1 cos2 t cost(1 + cost) ˆ ˆ ˆ ˆ dt dt costdt dt = − = − cost 1 + cost cos2 t t 2 cos2 2 t ˆ ˆ d d(sint) 2 = − 1 − sin2 t t cos2 2 1 1 + sint t = ln − tan + C 2 1 − sint 2   1 1 t t + tant − 1  sin 2 sin2  1 cost cost  t 2 2 1 − cost = ln − do tan = = =  2 1 tant 2 t t t sint − tant cos 2 sin cos cost 2 2 2 √ √ 1 x2 + 4x + 5 + (x + 2) x2 + 4x + 5 − 1 = ln √ − + C 2 x2 + 4x + 5 − (x + 2) x + 2 √ √ x2 + 4x + 5 − 1 = ln x2 + 4x + 5 + (x + 2) − + C ˆ ˆ ˆ x + 2 (x + 1)dx x − 1 2 l) √ = √ dx + √ dx x2 − 2x − 1 ˆ x2 − 2x − 1 ˆ x2 − 2x − 1 d(x2 − 2x − 1) d(x − 1) = √ + 2 p 2 x2 − 2x − 1 (x − 1)2 − 2 √ √ = x2 − 2x − 1 + 2 ln x − 1 + x2 − 2x − 1 + C Bài 51: Tính các tích phân: ˆ ˆ x4dx a) d) sinn−1 xsin [(n + 1)x]dx (n ∈ N∗) x10 − 1 ˆ √ ˆ b) x −x2 + 3x − 2dx e) e−2x cos 3xdx ˆ ˆ dx f) arcsin2 xdx c) (x2 + 2x + 5)2 Lời giải: ˆ ˆ x4dx 1 dx5 1 x5 − 1 a) = = ln + C x10 − 1 5 (x5)2 − 1 10 x5 + 1 52

Trang 4

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ˆ ˆ s √ 1 2 3 2 b) I = x −x2 + 3x − 2dx = x − x − dx 2 2 3 1 π π 1 Đặt x = + sint, − ≤ t ≤ ⇒ dx = costdt 2 ˆ 2 2 2 ˆ 2 ˆ 1 3 1 2 1 3 2 1 2 ⇒ I = + sint cos tdt = cos tdt + sintcos tdt 4 2 2 4 2 2 ˆ ˆ 1 3 1 2 = (1 + cos 2t)dt − cos tdcost 4 4 2 3 3 1 3 = t + sin 2t − cos t + C 16 32 24 3 3 √ 1 √ 3 = arcsin (2x − 3) + (2x − 3) −x2 + 3x − 2 − −x2 + 3x − 2 + C 16 8 3 ˆ ˆ dx dx c) I = = (x2 + 2x + 5)2 ((x + 1)2 + 22)2 π π Đặt x + 1 = 2 tant, − < t < ⇒ dx = 2 (tan2 t + 1)dt ˆ 2 ˆ 2 2 (1 + tan2 t)dt dt ⇒ I = = 42 (1 + tan2 t)2 8 (1 + tan2 t) ˆ ˆ 1 2 1 = cos tdt = (1 + cos 2t)dt 8 16 1 1 1 1 = t + sin 2t + C = t + sintcost + C 16 32 16 16 1 1 2 = t + tantcos t + C 16 16 1 1 x + 1 1 = t + · · + C 16 16 2 x + 1 2 + 1 2 1 x + 1 (x + 1) = arctan + + C 16 2 8 (x2 + 2x + 5) ˆ ˆ d) I = sinn−1 xsin [(n + 1)x]dx = sinn−1 xsin (nx + x)dx ˆ = sinn−1 x[sin(nx) cosx + cos(nx) sinx]dx ˆ = sinn−1 xsin(nx) cosx + cos(nx) sinn x dx ˆ 1 n−1 n = sin(nx).n.sin xcosx + n.cos(nx) sin x dx n ˆ 1 n ′ ′ n = [sin(nx).(sin x) + (sinnx) sin x]dx n 1 n = sin(nx) sin x + C n 53

Trang 5

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ˆ ˆ −2x −1 −2x e) I = e cos 3xdx = cos 3xd e 2 ˆ −1 −2x −2x = e cos 3x − e d(cos 3x) 2 ˆ −1 −2x 3 −2x = e cos 3x − e sin 3xdx 2 2 ˆ −1 −2x 3 −2x = e cos 3x + sin 3xd(e ) 2 4 ˆ −1 −2x 3 −2x −2x = e cos 3x + e sin 3x − e d(sin 3x) 2 4 ˆ −1 −2x 3 −2x 9 −2x = e cos 3x + e sin 3x − e cos 3xdx 2 4 4 −1 −2x 3 −2x 9 = e cos 3x + e sin 3x − I 2 4 4 −2 3 ⇒ I = e−2x cos 3x + e−2x sin 3x + C 13 13 ˆ f) I = arcsin2 xdx π π Đặt t = arcsinx, − ≤ t ≤ ⇒ x = sint ⇒ dx = costdt ˆ 2ˆ 2 ⇒ I = t2 costdt = t2d(sint) ˆ = t2 sint − 2 tsintdt ˆ = t2 sint + 2 td(cost) ˆ = t2 sint + 2tcost − 2 costdt = t2 sint + 2tcost − 2 sint + C √ = xarcsin2 x + 2 1 − x2 arcsinx − 2x + C Bài 52: Lập công thức truy hồi tính In, n ∈ N ˆ ˆ ˆ n x n dx a) In = x e dx b) In = sin xdx c) In = cosn x Lời giải: ˆ ˆ ˆ a) I = xnexdx = xnd(ex) = xnex − n xn−1exdx = xnex − nI n n−1 ˆ Mà I = exdx = ex + C 0 ⇒ I = xnex − nI n n−1 = xnex − nxn−1ex + n(n − 1)I n−2 = . . . Xn (−1)kn! = ex xk + C k! k=0 54

Trang 6

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ˆ b) I = sinn xdx n ˆ = − sinn−1 xd(cosx) ˆ = −sinn−1 xcosx + cosxd(sinn−1 x) ˆ = −sinn−1 xcosx + (n − 1) cos2 xsinn−2 xdx ˆ = −sinn−1 xcosx + (n − 1) (1 − sin2 x) sinn−2 xdx ˆ ˆ = −sinn−1 xcosx + (n − 1) sinn−2 xdx − sinn xdx = −sinn−1 xcosx + (n − 1) (I − I ) n−2 n ⇒ nI = −sinn−1 xcosx + (n − 1)I n n−2 1 n−1 n − 1 ⇒ In = − sin xcosx + In−2 ∀n ∈ N, n ≥ 2 ˆ n n Mà I0 = dx = x + C ˆ I1 = sinxdx = −cosx + C 1 n−1 n − 1 ⇒ In = − sin xcosx + In−2 n n 1 n−1 n − 1 n−3 (n − 1)(n − 3) = − sin xcosx − sin xcosx + In−4 n n(n − 2) n(n − 2) = . . .  Xn−2 (n − 1)!!(n − 2k)!! (n − 1)!!  2 − sinn−1−2k xcosx + I với n chẵn, n ≥ 2  n!!(n − 1 − 2k)!! n!! 0 k=0 = Xn−1  2 (n − 1)!!(n − 2k)!! (n − 1)!! − sinn−1−2k xcosx + I với n lẻ  n!!(n − 1 − 2k)!! n!! 1  k=0 x + C với n = 0  Xn−2 (n − 1)!!(n − 2k)!! (n − 1)!!  2 − sinn−1−2k xcosx + x + C với n chẵn, n ≥ 2  n!!(n − 1 − 2k)!! n!! k=0 = Xn−1  2 (n − 1)!!(n − 2k)!! (n − 1)!! − sinn−1−2k xcosx − cosx + C với n lẻ  n!!(n − 1 − 2k)!! n!!  k=0 x + C với n = 0 55

Trang 7

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ˆ dx c) In = ˆ cosn x d(tanx) = cosn−2 xˆ (tanx) 1 = − tanxd cosn−2 x cosn−2 x ˆ tanx tanxsinxdx = − (n − 2) cosn−2 x cosn−1 x ˆ tanx sin2 xdx = − (n − 2) cosn−2 x ˆ cosn x ˆ tanx dx dx = − (n − 2) − cosn−2 x cosn x cosn−2 x tanx = − (n − 2) (In − In−2) cosn−2 x 1 tanx n − 2 ⇒ In = + In−2 nˆ− 1 cosn−2ˆx n − 1 ˆ dx cosxdx dsinx 1 1 + sinx Mà I1 = = = = ln + C cosx cos2 x 1 − sin2 x 2 1 − sinx ˆ I0 = dx = x + C 1 tanx n − 2 ⇒ In = + In−2 n − 1 cosn−2 x n − 1 1 tanx n − 2 tanx (n − 2)(n − 4) = + + In−2 n − 1 cosn−2 x (n − 1)(n − 3) cosn−4 x (n − 1)(n − 3) = . . . Xn−3 (n − 2)!!(n − 1 − 2k)!! tanx (n − 2)!!  2  + I1 với n lẻ , n ≥ 3  (n − 1)!!(n − 2 − 2k)!! cosn−2−2k x (n − 1)!!  k=0 Xn−2 = 2 (n − 2)!!(n − 1 − 2k)!! tanx  + C với n chẵn, n ≥ 2  (n − 1)!!(n − 2 − 2k)!! cosn−2−2k x  k=0  1 1 + sinx  ln + C với n = 1  2 1 − sinx x + C với n = 0 Xn−3 (n − 2)!!(n − 1 − 2k)!! tanx (n − 2)!! 1 + sinx  2  + ln + C với n lẻ , n ≥ 3  (n − 1)!!(n − 2 − 2k)!! cosn−2−2k x 2(n − 1)!! 1 − sinx  k=0 Xn−2 = 2 (n − 2)!!(n − 1 − 2k)!! tanx  + C với n chẵn, n ≥ 2  (n − 1)!!(n − 2 − 2k)!! cosn−2−2k x  k=0  1 1 + sinx  ln + C với n = 1  2 1 − sinx x + C với n = 0 2.2 Tích phân xác định Bài 53: Tính các đạo hàm ˆy ˆy ˆx3 d t2 d t2 d dt a) e dt b) e dt c) √ dx dy dx 1 + t4 x x x2 56

Trang 8

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Lời giải: ˆy d t2 a) e dt dx x Gọi F(t) là một nguyên hàm của hàm f(t) = et2 ˆy d t2 d(F(y) − F(x)) x2 ⇒ e dt = = −f(x) = −e dx dx x ˆy d t2 b) e dt dy x Gọi F(t) là một nguyên hàm của hàm f(t) = et2 ˆy d t2 d(F(y) − F(x)) y2 ⇒ e dt = = f(y) = e dy dy x ˆx3 d dt c) √ dx 1 + t4 x2 1 Gọi F(t) là một nguyên hàm của hàm f(t) = √ 1 + t4 ˆx3 d dt d(F(x3) − F(x2)) 3x2 2x ⇒ √ = = 3x2f(x3) − 2xf(x2) = √ − √ dx 1 + t4 dx 1 + x12 1 + x8 x2 Bài 54: Dùng định nghĩa và cách tính tích phân xác định, tìm các giới hạn 1 1 1 1 a) lim + + + . . . + ,(α, β > 0) n→∞ nαr nα + β r nα + 2β nα + (!n − 1)β r 1 1 2 n b) lim 1 + + 1 + + . . . + 1 + n→∞ n n n n Lời giải: Xn−1 1 1 1 1 1 a) I = lim + + + . . . + = lim ,(α, β > 0) n→∞ nα nα + β nα + 2β nα + (n − 1)β n→∞ nα + iβ i=0 Xn−1 ˆ1 1 1 1 1 1 1 β = lim i · = dx = ln|α + βx| = ln(1 + ) n→∞ α + β n α + βx β β α i=0 0 n 0 r r r ! r 1 1 2 n 1 Xn i b) I = lim 1 + + 1 + + . . . + 1 + = lim 1 + n→∞ n n n n n→∞ n n i=1 ˆ1 √ √ 2 √ 3 1 −2 + 4 2 = 1 + xdx = 1 + x = 3 3 0 0 Bài 55: Tìm các giới hạn 57

Trang 9

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập  2 ˆsinx√ ˆx ˆx tantdt (arctant)2dt  et2dt a) lim 0 b) lim 0 √ c) lim 0 x→0 tanˆ x√ x→+∞ x2 + 1 x→+∞ ˆx sintdt e2t2dt 0 0 Lời giải: ˆsinx√ tantdt 0 0 a) L = lim , dễ thấy giới hạn này ở dạng vô định x→0 tanˆ x√ 0 sintdt 0 Xét:   ˆ ′ sinx√  tantdt p 0 cosx tan (sinx) L1 = lim   = lim 1 p x→0 tanˆ x ′ x→0 √ sin (tanx)  sintdt cos2 x 0 p tan (sinx) = lim cos3 x.p x→0 sin (tanx) √ 3 x = lim cos x.√ = 1 x→0 x (Do khi x → 0,các VCB sau tương đương với nhau: x ∼ sinx ∼ tanx ∼ sin (tanx) ∼ tan (sinx)) ⇒ L = L1 = 1 theo quy tắc L’Hospital. ˆx (arctant)2dt 0 ∞ b) L = lim √ , dễ thấy giới hạn này ở dạng vô định x→+∞ x2 + 1 ∞ Xét:   ˆx ′   r (arctant)2dt 1 π2 1 + (arctanx)2 x2 π2 L = lim 0 √ = lim = lim = 1 ′ x 4 4 x→+∞ x2 + 1 x→+∞ √ x→+∞ x2 + 1 π2 ⇒ L = L1 = theo quy tắc L’Hospital. 4  2 ˆx  et2dt 0 ∞ c) lim ˆ , dễ thấy giới hạn này ở dạng vô định x→+∞ x ∞ e2t2dt 0 Xét: 58

Trang 10

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập  2′   ˆx ˆx  et2dt  2ex2  et2dt • L = lim 0  = lim 0 1 ˆ ′ e2x2 x→+∞ x x→+∞  e2t2dt 0  ˆx 2 et2dt 0 ∞ = lim , giới hạn này ở dạng vô định x→+∞ ex2 ∞   ′ ˆx 2 et2dt 2ex2 1 • L = lim 0 = lim = lim = 0 2 ′ 2xex2 x x→+∞ (ex2) x→+∞ x→+∞ ⇒ L = L1 = L2 = 0 theo quy tắc L’Hospital. Bài 56: Tính các tích phân sau: ˆe ˆ1 sin2 xcosx a) |lnx|(x + 1)dx d) dx (1 + tan2 x)2 1/e 0 ˆe ˆ3 r 2 x b) (xlnx) dx e) arcsin x + 1 1 0 3ˆπ/2 ˆπ/2 dx c) f) cosn xcosnxdx, n ∈ N 2 + cosx 0 0 Lời giải: ˆe ˆ1 ˆe a) I = |lnx|(x + 1)dx = |lnx|(x + 1)dx + |lnx|(x + 1)dx 1/e 1/e 1 ˆ1 ˆ1 Đặt I1 = |lnx|(x + 1)dx = −lnx(x + 1)dx 1/e 1/e ˆe ˆe Đặt I2 = |lnx|(x + 1)dx = lnx(x + 1)dx 1 1 Khi đó I = I1 + I2. Sử dụng tích phân từng phần,ta có: ˆ1 ˆ1 x2 1 x2 1 1 x 5 3 2 I = −lnx( + x)|1 + ( + x)dx = − − + + 1dx = − − 1 2 1/e x 2 2e2 e 2 4 4e2 e 1/e 1/e ˆe x2 1 x2 e2 5 I = lnx( + x)|e − ( + x)dx = + 2 2 1 x 2 4 4 1 e2 3 2 5 ⇒I = I1 + I2 = − − + 4 4e2 e 2 59

Trang 11

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ˆe b) Đặt I = (xlnx)2dx, Thực hiện tích phân từng phần: 1   lnx ˆe u = (lnx)2 du = 2 dx x3 2 ⇒ x → I = (lnx)2 |e − x2 lnxdx dv = x2dx  x3 3 1 3 v = 3 1 ˆe ˆe 2 2x3 2 4 2 Thực hiện tích phân từng phần: x2 lnxdx = lnx |e − x2dx = e3 + 3 9 1 9 27 27 1 1 e3 4 2 5 2 I = − ( e3 + ) = e3 − 3 27 27 27 27 ˆ3π ˆπ ˆ3π 2 dx dx 2 dx c) I = = + cosx + 2 cosx + 2 cosx + 2 0 0 π x 2 Đặt u = tan ⇔ x = 2 arctanu → dx = du 2 1 + u2 2u 1 − u2 Ta có: sinx = ; cosx = u2 + 1 1 + u2 ˆ 2 ˆ 2 ˆ ˆ +∞ du −1 du +∞ −1 1 + u2 1 + u2 2 2 → I = + = du + du 1 − u2 1 − u2 3 + u2 3 + u2 0 2 + −∞ 2 + 0 −∞ 1 + u2 1 + u2 √ √ √ 2 u +∞ 2 u −1 3 2 3 5 3 I = √ arctan √ | + √ arctan √ |−∞ = π + π = π 3 3 0 3 3 3 9 9 ˆ1 ˆ1 ˆ1 sin2 xcosx d) I = dx = sinx2 cos5 xdx = sinx2(1 − sin2 x)2 cosxdx (1 + tan2 x)2 0 0 0 ˆ1 I = sinx2(1 − sin2 x)2d(sinx) 0 n Đặt u = sinx → du = cosxdx. Đổi cận: x = 0 → u = 0 Tích phân trở thành: x = 1 → u = sin 1 ˆsin 1 ˆsin 1 u7 2u5 u3 I = u2(1 − u2)2du = (u6 − 2u4 + u2)du = ( − + )|sin 1 7 5 3 0 0 0 sin7 1 2 sin5 1 sin3 1 I = − + . 7 5 3 ˆ3 r ˆ3 r x x e) I = arcsin dx = arcsin d(x + 1) x + 1 x + 1 0 0 r 3 ˆ3 r x x = (x + 1) arcsin − (x + 1)d arcsin x + 1 x + 1 0 0 60

Trang 12

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập 1 1 r (x + 1)2 x ˆ3 2 ˆ3 0 √ 4π x + 1 4π 1 4π √ 4π I = − (x + 1) r dx = − √ dx = − ( x) = − 3 3 x 3 2 x 3 3 1 − 3 0 x + 1 0 π π ˆ2 ˆ2 n π f) Đặt I = cos x.cosnxdx. Ta có: I = dx = . Xét n ∈ N∗, ta có: n 0 2 π 0 π 0 ˆ2 ˆ2 n−1 n−1 cos[(n − 1)x] + cos[(n + 1)x] In = cos x.cosxcos(nx)dx = cos x. dx 2 0π 0 π ˆ2 ˆ2 1 n−1 1 n−1 = cos x.cos[(n + 1)x]dx + . cos x.cos[(n − 1)x]dx 2 2 0π 0 ˆ2 1 n−1 1 = cos x.[cos(nx) cosx − sin(nx) sinx]dx + In−1 2 2 0 π ˆ2 1 n n−1 1 = [ncos(nx).cos x + sin(nx).(−nsinxcos x)]dx + In−1 2n 2 0π ˆ2 1 ′ n n ′ 1 = [(sinnx) .cos x + sin(nx).(cos x) ]dx + In−1 2n 2 0 sinnx.cosn x π/2 1 1 1 = + In−1 = 0 + In−1 = In−1 2n 2 2 2 0π I(0) = π Do đó : 2 ⇒ I = ,∀n ∈ N∗.  1 n 2n+1 I = I ,∀n ∈ N∗ n 2 n−1 Bài 57: Chứng minh rằng nếu f(x) liên tục trên [0,1] thì: ˆπ/2 ˆπ/2 ˆπ ˆπ π a) f(sinx)dx = f(cosx)dx b) xf(sinx)dx = f(sinx)dx 2 0 0 0 0 Áp dụng tính các tích phân sau: ˆπ ˆπ/2 √ xsinxdx sinxdx 1. 2. √ √ dx 1 + cos2 x sinx + cosx 0 0 Lời giải: 61

Trang 13

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập π a) f(x) liên tục trên [0,1] nên f(sinx) và f(cosx) khả tích trên [0, ]. 2 ˆπ/2 π Xét tích phân I = f(sinx)dx. Đổi biến t = − x ⇒ dx = −dt. 2 0 π π Đổi cận: Khi x = 0 ⇒ t = ; khi x = ⇒ t = 0.Ta có: 2 2 ˆ0 ˆπ/2 ˆπ/2 π π I = f(sin( − t)).(−dt) = f(sin( − t))dt = f(cost)dt. 2 2 π/2 0 0 ˆπ/2 ˆπ/2 Suy ra: f(sinx)dx = f(cosx)dx (dpcm). 0 0 ˆπ n b) Xét J = xf(sinx)dx. Đặt x = π − t ⇒ dx = −dt. Đổi cận: x = 0 ⇒ t = π . Ta có: x = π ⇒ t = 0 0 ˆ0 ˆπ J = (π − t)f(sin(π − t)).(−dt) = (π − t)f(sin(π − t)dt π 0 ˆπ ˆπ ˆπ = (π − t)f(sint)dt = πf(sint)dt − tf(sint)dt 0 0 0 ˆπ ˆπ ˆπ 1 π Tức là: J = πf(sint)dt − J ⇒ J = πf(sint)dt = f(sint)dt. 2 2 0 0 0 ˆπ ˆπ π ⇒ xf(sinx)dx = f(sint)dt(dpcm) 2 0 0 Áp dụng tính các tích phân: x 1. Áp dụng đẳng thức ở câu b, với f(x) = là hàm liên tục trên [0,1]. 2 − x2 sinx ⇒ f(sinx) = .Ta có: 1 + cos2 x ˆπ ˆπ ˆπ π xsinxdx π sinxdx π d(cosz) π π2 = . = − = − arctan(cosx) = . 1 + cos2 x 2 1 + cos2 x 2 1 + cos2 x 2 4 0 0 0 0 √ x 2. Áp dụng đẳng thức ở câu a, với f(x) = √ √ liên tục trên [0,1]. √ x +√4 1 − x2 sinx sinxdx π ⇒ f(sinx) = √ p = √ √ ,∀x ∈ [0, ].Ta có: sinx + 4 1 − sin2 x sinx + cosx 2 ˆπ/2 √ ˆπ/2 ˆπ/2 ˆπ/2 √ sinxdx cosxdx I = √ √ dx = f(sinx)dx = f(cosx)dx = √ √ dx sinx + cosx cosx + sinx 0  0 0  0 ˆπ/2 √ ˆπ/2 √ ˆπ/2 1  sinxdx cosxdx  1 1 π π ⇒ I = √ √ dx + √ √ dx = dx = . = . 2 sinx + cosx sinx + cosx 2 2 2 4 0 0 0 Bài 58: Cho f(x) và g(x) là hai hàm số khả tích trên [a, b]. Chứng minh bất đẳng thức: 62

Trang 14

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập  2    ˆb ˆb ˆb  f(x)g(x)dx ≤  f2(x)dx g2(x)dx (với a < b) a a a (Bất đẳng thức Cauchy-Schwartz) Lời giải: Với bất kỳ các hàm f(x), g(x) thỏa mãn đề bài, ta có: ˆb (tf(x) + g(x))2 ≥ 0,∀t ∈ R ⇒ (tf(x) + g(x))2dx ≥ 0,∀t ∈ R     a  ˆb ˆb ˆb ⇔  f2(x)dxt2 + 2 f(x)g(x)dxt +  g2(x)dx ≥ 0,∀t ∈ R(∗) a a a ˆb ˆb +) Nếu f2(x)dx = 0 ⇒ f(x) = 0,∀x ∈ (a, b) ⇒ f(x)g(x)dx = 0 ⇒ thỏa mãn bất đẳng thức đã a a cho. ˆb +) Nếu f2(x)dx ̸= 0 ⇒ Vế trái (∗) là một hàm bậc hai đối với biến t, lại có đa thức này không âm với a ∀t ∈ R ⇒ △′ ≤ 0  2    ˆb ˆb ˆb ⇔  f(x)g(x)dx −  f2(x)dx g2(x)dx ≤ 0 a  a a  ˆb 2 ˆb ˆb ⇔  f(x)g(x)dx ≤  f2(x)dx g2(x)dx a a a Kết hợp hai trường hợp lại, ta có điều phải chứng minh. 2.3 Tích phân suy rộng Bài 59: Xét sự hội tụ và tính (trong trường hợp hội tụ) các tích phân sau: ˆ0 ˆ1 ˆ+∞ dx dx a) xexdx c) p e) x(1 − x) x2 + 3x + 2 −∞ 0 0 ˆ+∞ ˆ+∞ ˆ+∞ dx dx x2 + 1 b) d) f) dx. (x2 + 1)2 xlnx x4 + 1 −∞ 2 0 Lời giải: 63

Trang 15

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập a) Trước hết ta tính tích phân bất định:ˆ ˆ ˆ xexdx = xd(ex) = xex − exdx = xex − ex + C = (x − 1)ex + C. Suy ra: ˆ0 ˆ0 0 xexdx = lim xexdx = lim [(x − 1)ex] = lim −1 − (A − 1)eA A→−∞ A→−∞ A A→−∞ −∞ A 1 − A −1 = −1 + lim = (Lopitan) − 1 + lim = −1 + 0 = −1 A→−∞ e−A A→−∞ −e−A ˆ0 Do đó tích phân đã cho hội tụ và xexdx = −1 −∞ ˆ+∞ ˆ+∞ ˆ0 dx dx dx b) I = = + . Lần lượt thực hiện các phép tính: (x2 + 1)2 (x2 + 1)2 (x2 + 1)2 −∞ 0 −∞ ( ˆ+∞ x = 0 ⇒ t = 0 dx π +) Tính J = . Đặt x = tant ⇒ dx = (1+tan2 t)dt. Đổi cận: − (x2 + 1)2 x → +∞ ⇒ t → 2 0 Tích phân trở thành: ˆπ/2 ˆπ/2 ˆπ/2 π (1 + tan2 t)dt cos 2t 1 sin 2t t 2 π J = = cos2 tdt = + dt = + = . (1 + tan2 t)2 2 2 4 2 4 0 0 0 0 ˆ0 dx +) Tính K = . Có thể tương tự như trên, hoặc có thể thực hiện phép biến đổi u = −x (x2 + 1)2 −∞ n để chứng minnh J = K. Suy ra dx = −du. Đổi cận: x = 0 ⇒ u = 0 . Do đó: x → −∞ ⇒ u = +∞ ˆ0 ˆ+∞ −du du π K = = = J = . ((−u)2 + 1)2 (u2 + 1)2 4 +∞ 0 ˆ+∞ dx π Vậy = J + K = , điều này chứng tỏ tích phân đã cho hội tụ. (x2 + 1)2 2 −∞ 64

Trang 16

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ˆ1 ˆ1/2 ˆ1 dx dx dx c) I = p = p + p x(1 − x) x(1 − x) x(1 − x) 0 0 1/2 Trước hết ta đi tính nguyên hàm: ˆ ˆ 1 dx dx x − p = s = arcsin 2 + C = arcsin (2x − 1) + C. x(1 − x) 2 2 1 1 1 − x − 2 2 2 ˆ1/2 1/2 dx π J = lim p = lim (arcsin(2x − 1) = lim (−arcsin(2A − 1)) = . A→0+ x(1 − x) A→0+ A→0+ 2 A A ˆB B dx π K = lim p = lim (arcsin(2x − 1) = lim arcsin(2B − 1) = . B→1− x(1 − x) B→1− B→1− 2 1/2 1/2 Do đó, I = J + K = π, điều này chứng tỏ I hội tụ. ˆ+∞ ˆA ˆA dx dx d(lnx) d) I = = lim = lim xlnx A→+∞ xlnx A→+∞ lnx 2 2 2 A = lim ln[ln(x)] = lim (ln(lnA) − ln(ln 2)) = +∞. A→+∞ 2 A→+∞ ⇒ tích phân đã cho phân kỳ. ˆ+∞ ˆA ˆA dx dx dx e) I = = lim = lim x2 + 3x + 2 A→+∞ x2 + 3x + 2 A→+∞ (x + 1)(x + 2) 0 0 0 x + 1 A x + 1 1 1 = lim ln = lim ln − ln = ln 1 − ln = ln 2. A→+∞ x + 2 A→+∞ x + 2 2 2 0 ⇒tích phân đã cho hội tụ. 65

Trang 17

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ˆ+∞ ˆ1 ˆ+∞ x2 + 1 x2 + 1 x2 + 1 f) I = dx = dx + dx x4 + 1 x4 + 1 x4 + 1 0 0 1 J là tích phân xác định ⇒ J hội tụ. K là tích phân suy rộng có điểm bất thường +∞. ˆ+∞ x2 + 1 x2 1 1 Ta có: Khi x → +∞ : ∼ = , mà dx hội tụ (do α = 2 > 1) x4 + 1 x4 x2 x2 0 ⇒ K hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh. Vì J, K hội tụ ⇒ I hội tụ. ˆ1 ˆ1 1 ˆ1 1 x2 + 1 1 + 1 + J hội tụ nên: J = dx = x2 dx = lim x2 dx x4 + 1 1 A→0+ 1 0 0 x2 + x2 + x2 A x2 1  1  ˆ1 d x − x − 1 x  1 x  = lim = lim √ arctan √  A→0+ 1 2 A→0+ 2 2 x − + 2 A A x  1   1 A −  1 −π π = lim 0 − √ arctan √ A  = 0 − √ . = √ . A→0+ 2 2 2 2 2 2 Với cách lấy nguyên hàm tương tự, ta có: ˆ+∞ ˆ+∞ 1 ˆB 1 x2 + 1 1 + 1 + K = dx = x2 dx = lim x2 dx x4 + 1 1 B→+∞ 1 1 1 x2 + 1 x2 +  x2 x2 1 1  1 x −  B 1 B − 1 π π = lim √ arctan √ x  = √ arctan √ B = √ . = √ . B→+∞ 2 2 2 2 2 2 2 2 1 π Vậy I = J + K = √ . 2 Bài 60: Xét sự hội tụ của các tích phân sau: ˆ+∞ ˆ1 ˆ+∞ ln(1 + x) dx x − sinx a) dx d) h) √ dx x2 tanx − x x7 1 0 0 ˆ+∞ ˆ1 √ ˆ+∞ dx xdx arctanx b) √ e) √ dx i) √ dx x + x3 1 − x4 x3 1 0 0 ˆ+∞ ˆπ ˆ+∞ xdx dx sin 2x c) dx f) √ j) dx ln3 x 3 sinx x 2 0 0 ˆ+∞ ln(1 + 3x) g) √ dx x x 0 Lời giải: 66

Trang 18

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ln(1 + x) 1 a) Đặt f(x) = , chọn g(x) = là các hàm dương, liên tục trên [1,+∞]. x2 x3/2 ln(1 + x) f(x) x2 ln(1 + x) ∞ Xét giới hạn: lim = lim 1 = lim √ (Dạng ) x→+∞ g(x) x→+∞ x→+∞ x ∞ x3/2 1 √ √ 1 + x 2 x 2 x (Dùng Lopitan) = lim 1 = lim = lim = 0. x→+∞ √ x→+∞ 1 + x x→+∞ x 2 x ˆ+∞ ˆ+∞ 1 3 Mà g(x)dx = dx hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh ( vì α = > 1) x3/2 2 1 1 ˆ+∞ ˆ+∞ ln(1 + x) ⇒ f(x)dx = hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh. x2 1 1 1 b) f(x) = √ > 0 liên tục trên [1,+∞]. Điểm bất thường của tích phân là +∞. x + x3 ˆ+∞ 1 1 1 3 Khi x → +∞ thì √ ∼ √ , mà dx hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh ( vì α = > 1) x + x3 x3 x3/2 2 1 ˆ+∞ ˆ+∞ dx ⇒ f(x)dx = √ hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh. x + x3 1 1 xdx c) Xét f(x) = , ta có: ln3 x √ 1 √ p √ 3 x ∞ 3 3 x2 3 x lim 3 f(x) = lim (Lopitan) = lim 1 = lim = +∞ x→+∞ x→+∞ lnx ∞ x→+∞ x→+∞ 3 x ⇒ lim f(x) = +∞ ⇒ tồn tại N0 > 2 sao cho: f(x) > 10,∀x > N0. x→+∞ ˆ+∞ ˆ+∞ xdx x Xét J = . Ta có: > 10,∀x > N0, mà 10dx phân kỳ ⇒ J phân kỳ ln3 x ln3 x N0 N0 ˆ+∞ xdx ⇒ dx phân kỳ. ln3 x 2 d) Nhận thấy: f(x) = tanx − x đồng biến trên (0,+∞) ⇒ 0 = f(0) < f(x) ≤ f(1) < 2. Tích phân đã cho là tích phân suy rộng có điểm bất thường là x = 0. 1 1 3 Khi x → 0+, ta có: = ∼ . tanx − x x3 x3 x + + o(x3) − x 3 ˆ1 ˆ1 1 3 Mặt khác dx phân kỳ vì α = 3 ∈/ (0,1) ⇒ dx phân kỳ. x3 x3 0 0 ˆ1 dx ⇒ phân kỳ theo tiêu chuẩn so sánh. tanx − x 0 67

Trang 19

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập √ xdx e) Đặt f(x) = √ ≥ 0 liên tục trên [0,1). 1 − x4 Điểm bất thường của tích phân suy rộng là√ x √= 1. x x 1 1 Khi x → 1−, ta có: √ = p ∼ . . 1 − x4 (1 − x)(1 + x + x2 + x3) 2 (1 − x)1/2 ˆ1 1 1 1 Ta lại có: . dx hội tụ (do α = ∈ (0,1)) 2 (1 − x)1/2 2 0 ˆ1 √ xdx ⇒ √ dx hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh. 1 − x4 0 ˆπ ˆπ/2 ˆπ dx dx dx f) Đặt I = √ = I1 + I2 với I1 = √ và I2 = √ . 3 sinx 3 sinx 3 sinx 0 0 i π/2 1 π +) Xét I1. Ta có: f(x) = √ > 0, liên tục trên 0, 3 sinx 2 1 1 1 ⇒ I1 có điểm bất thường x = 0. Khi x ⇒ 0+: √ ∼ √ = , 3 sinx 3 x x1/3 ˆπ/2 1 mà dx hội tụ do α = 1/3 ∈ (0,1) ⇒ I1 hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh. x1/3 0 i 1 π +) Xét I2. Ta có: f(x) = √ > 0, liên tục trên , π 3 sinx 2 ⇒ I có điểm bất thường x = π. Khi x ⇒ π−: 2 1 1 1 1 √ = p ∼ √ = , 3 sinx 3 sin (π − x) 3 π − x (π − x)1/3 ˆπ 1 mà dx hội tụ do α = 1/3 ∈ (0,1) ⇒ I2 hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh. (π − x)1/3 π/2 Vì I1 và I2 hội tụ ⇒ I hội tụ. 68

Trang 20

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ˆ+∞ ˆ1 ˆ+∞ ln(1 + 3x) ln(1 + 3x) ln(1 + 3x) g) Đặt I = √ dx = √ dx + √ dx = I1 + I2 x x x x x x 0 0 1 ˆ1 ˆ+∞ ln(1 + 3x) ln(1 + 3x) Với I1 = √ dx và I2 = √ dx x x x x 0 1 +) Xét I1 là tích phân suy rộng, có duy nhất một điểm bất thường x = 0. ln(1 + 3x) Xét f(x) = √ > 0,∀x ∈ (0,1]. Khi x ⇒ 0+: x x ˆ1 3x 3 3 f(x) ∼ √ = , mà dx hội tụ do α = 1/2 < 1 x x x1/2 x1/2 0 ˆ1 ln(1 + 3x) ⇒ I1 = √ dx hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh. x x 0 ln(1 + 3x) +) Xét I2. Ta có f(x) = √ > 0,∀x ≥ 1. x x ln(1 + 3x) lim = 0 với α > 0 tùy ý. Lấy α = 1/3. x→+∞ xα ln(1 + 3x) x1/3 1 Khi x → +∞: 0 < ln(1 + 3x) < x1/3 ⇒ 0 < √ < √ = x x x x x7/6 ˆ+∞ 1 mà dx hội tụ do α = 7/6 > 1 x7/6 1 ˆ+∞ ln(1 + 3x) ⇒ I2 = √ dx hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh. x x 1 ˆ+∞ ln(1 + 3x) Do I1 và I2 cùng hội tụ nên √ dx hội tụ. x x 0 69

Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!