Đề minh họa Giải tích 1 (HUST)

UN
Uni24h
0 lượt tải
2
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC ĐỀ MINH HOẠ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Họ và tên sinh viên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Học phần: GIẢI TÍCH 1 Mã học phần: MI1111 MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . .STT . . . . . . . . . . . . Thời gian: 30 phút Mã lớp học: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Họ, tên và chữ ký cán bộ coi thi Họ, tên và chữ ký cán bộ chấm thi Tổng điểm Mã đề: 26937 (Đề gồm 15 câu) Chú ý: Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu. Trắc nghiệm một đáp án đúng Câu hỏi 1. Tính khai triển Maclaurin đến cấp 4 của sin(2x). 2x3 4x3 x − + o(x4) 2x − + o(x4) 3! 3 4x3 2x3 x − + o(x4) 2x − + o(x4) 3 3! Câu hỏi 2. Hàm nào sau đây có nhiều hơn 2 điểm gián đoạn? ex sinx x x2 + x x x sinx ex Câu hỏi 3. Vô cùng bé nào sau đây tương đương với sin(x2 + 2x) khi x → 0? xtan(x + 2) tan(3x2 + 2x) tan(x + 2x2) xsin(x + 2) Câu hỏi 4. Hàm số nào sau đây xác định trên đoạn [1,3]? √   −x2 + 3x − 2 4 − x ln x − 5 r r x − 1 x − 1 3 − x 4 − x Câu hỏi 5. Tính vi phân của (x2 + 2)x.   (2x(x2 + 2)x + x(x2 + 2)x−1)dx 2x2 ln(x2 + 2) + (x2 + 2)xdx x2 + 2 x(x2 + 2)x−1dx xln(x2 + 2)(x2 + 2)xdx   1 1 Câu hỏi 6. Cặp giá trị a, b ∈ R nào sau đây thoả mãn lim − = 0? x→0 ax bsinx a = −1, b = −1 1 a = 1, b = 6 1 a = , b = 1 a = 0, b = 0 6 Câu hỏi 7. Hàm nào sau đây là hàm chẵn? cosx cosx + sin 2x sin 2x ex − 1 1

Trang 2

Câu hỏi 8. Hệ số của x5 trong khai triển Maclaurin của sin(sinx). 1 5 12 6 1 1 10 120 Trắc nghiệm nhiều đáp án đúng (sinh viên phải chọn được tất cả các đáp án đúng)  x2, x ≥ 0, Câu hỏi 9. Cho hàm số f(x) = x2 + 1, x < 0. Xác định tất cả các phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây. Hàm f(x) liên tục trái tại x = 0 f′(0) = 0 Hàm f(x) có đạo hàm phải tại x = 0 Hàm f(x) liên tục phải tại x = 0 f′(x) = 2x∀x ∈ R Hàm f(x) có đạo hàm trái tại x = 0 Câu hỏi 10. Tìm tất cả các biểu thức có giới hạn hữu hạn khi x → 0 trong các biểu thức dưới đây. sin(2x + x2) √ sin(2x + x2) 1 + x 2x x2 tanx2 tanx ln(x + 1) 1 − cosx 1 − cosx x(x + 1) Câu hỏi 11. Tìm tất cả các hàm mà hệ số của x4 trong khai triển Maclaurin khác 0. cos(x2) − 1 ln(x3 + 1) sin(4x) sin(x2) cos 4x e2x − 1 Câu hỏi 12. Xác định tất cả tập con D ⊂ R trong các tập sau đây sao cho hàm ln(x + 2) liên tục đều trên D. D = [1,2] D = [2,+∞) D = (−2,+∞) D = (−2,1] D = [0,+∞) D = (−∞,−2) Hoàn thiện các tính toán và các phát biểu sau Câu hỏi 13. Hàm y = sinx là hàm xác định trên . . . và tuần hoàn với chu kì . . . . x − 1 Câu hỏi 14. Đạo hàm cấp n của hàm số y = là . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. (x + 2)(x − 4) √ Câu hỏi 15. Sử dụng vi phân để tính gần đúng giá trị của 4 e0.04 − 0.023. p 4 e0.04 − 0.023 ≈ . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2

Hiển thị 2 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!