Bài 34.Khối lượng riêng (KLR) áp suất chất lỏng (GV) (Có đáp án) - Vật lý 10 - KNTT

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
18
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

BÀI 34: KHỐI LƯỢNG RIÊNG – ÁP SUẤT CHẤT LỎNG  Khối lượng riêng:  Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của (1)……………. chất đó  Công thức tính khối lượng riêng khốilượng riêng= khốilượng thể tích hay  Trong đó: + (2)……………. là khối lượng riêng của vật + (3)……………. là thể tích của vật + (4)……………. là khối lượng của vật  Đơn vị là khối lượng riêng trong hệ SI là với  Khối lượng riêng của một chất thay đổi theo nhiệt độ (khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích thay đổi). CHẤT KHỐI LƯỢNG RIÊNG Kim loại chì 11300 Kim loại đồng 8900 Thép 7800 Thuỷ ngân 13500 Nước 999 Xăng 700 Dầu hoả 800 Rượu 790 Dầu ăn 800 Khí carbonic 1,98 Khí oxygen 1,43 Khí hydrogen 0,09  Trọng lượng riêng:  Trọng lượng riêng của một chất được xác lập bằng trọng lượng của một đơn vị chức năng trên 1 đơn vị thể tích chất đó.  Biểu thức tính trọng lượng riêng  Trong đó: + (5)……………. là trọng lượng riêng của vật I KHỐI LƯỢNG RIÊNG – TRỌNG LƯỢNG RIÊNG

Trang 2

+ (6)……………. là khối lượng riêng của vật + (7)……………. là trọng lượng của vật + (8)……………. là thể tích của vật  Áp lực:  Áp lực là lực ép có phương (1)……………. với mặt bị ép. Kí hiệu  Ví dụ: Một cuốn sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang chịu tác dụng của hai lực cân bằng là trọng lực và lực đẩy của mặt bàn.  Do mặt bàn tác dụng lên cuốn sách lực đẩy có phương thẳng đứng, hướng lên trên và có độ lớn bằng trọng lượng P của cuốn sách, nên theo định luật 3 Newton: cuốn sách cũng tác dụng lên mặt bàn lực có phương thẳng đứng, hướng xuống và có độ lớn bằng F. Lực ép lên mặt bàn theo phương vuông góc với mặt bàn, được gọi là áp lực, có độ lớn (2)…………….  Nếu vật đặt trên mặt bàn nằm nghiêng thì  Độ lớn áp lực tỉ lệ (3)……………. với trọng lượng của vật nặng và không phụ thuộc vào diện tích mặt bị ép.  Áp suất:  Là tác dụng của áp lực lên mặt bị ép. Kí hiệu là p.  Đơn vị là (Pa đọc là Paxcan).  Công thức tính áp suất là áp suất= áplực diện tích bị ép hay  Trong đó: + (4)……………. là áp suất của vật + (5)……………. là áp lực của vật lên bề mặt bị ép + (6)……………. là diện tích bị ép của vật  Áp suất tỉ lệ thuận với áp lực và tỉ lệ nghịch với (7)……………. .  Để đo áp suất người ta dùng (8)……………. . VỊ TRÍ ÁP SUẤT p II ÁP LỰC – ÁP SUẤT

Trang 3

Áp suất ở tâm Trái Đất Áp suất của nước ờ đáy biển sâu nhất Áp suất của không khí trong lốp ô tô Áp suất khí quyển ở độ cao của mặt nước biền  Sự tồn tại của áp suất chất lỏng:  Chất lỏng gây ra áp suất theo (1)……………. lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.  Công thức tính áp suất chất lỏng:  Áp suất của mỗi điểm ở độ sâu h trong lòng chất lỏng là  Trong đó: + là (2)…………….. + là (3)…………….. + g là (4)…………….. + h là (5)……………., cũng chính là độ sâu của cột chất lỏng so với mặt thoáng.  Áp suất tại mỗi điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang là như nhau.  Áp suất ở những độ sâu khác nhau thì khác nhau.  Phương trình cơ bản của chất lưu đứng yên: Chứng minh Xét hai điêm M, N Ta có  Độ chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B là (6)……………. và đây cũng là phương trình cơ bản của chất lưu đứng yên.  Nhận xét: Độ chênh lệch áp suất giữa hai điểm trong lòng chất lỏng không phụ thuộc vào áp suất khi quyển mà tỉ lệ thuận với độ chênh lệch độ sâu  Bình thông nhau:  Bình thông nhau là một bình có hai nhánh nối thông đáy với nhau.  Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng (1)……………. .  Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, áp suất tại các điểm ở trên cùng mặt phẳng ngang (2)……………. .  Một trong những ứng dụng cơ bản của bình thông nhau và sự truyền áp suất trong chất lỏng là máy ép dùng chất lỏng. III ÁP SUẤT CHẤT LỎNG IV BÌNH THÔNG NHAU

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!