Trang 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM HỌC 2022 – 2023 LẦN 1 Câu 1: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Dấu của các h ê số thực là A. . B. . C. . D. Câu 2: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều và vuông góc với đáy, . Khoảng cách từ đến m ặ t phẳng bằng A. . B. . C. . D. Câu 3: Chọn ngẫu nhiên hai số trong 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất chọn được hai số chẵn bằng A. . B. . C. . D. Câu 4: Cho cấp số c ô ng có sống hạng đầu và công sai . Giá trị bằng A. . B. 768. C. . D. 19. Câu 5: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây? A. . B. . C. . D. . Câu 6: Giá trị nhỏ nhấ t củ a hà m số trên đoạ n bằ ng https://hs.edu.vn/
Trang 2
A. . B. . C. . D. . Câu 7: Cho hà m số có bả ng biế n thiên như sau: Hà m số đã cho đạ t cự c tiểu tạ i A. . B. . C. . D. . Câu 8: Tì m tấ t cả cá c giá trị thự c củ a tham số để hà m số có cự c trị . A. . B. . C. . D. . Câu 9: Cho hì nh chó p tứ giá c đề u có cạ nh bên gấ p đôi cạ nh đá y. Tỉ lệ giữa diện tích xung quanh và diện tích đá y củ a hì nh chó p đã cho bằ ng A. . B. . C. . D. . Câu 10: Cho hà m số có đạ o hà m liên tục trên và dấ u củ a đạ o hà m cho bởi bả ng sau: Hà m số có mấ y điểm cự c trị ? A. . B. . C. . D. . Câu 11: Gọ i , là tọ a độ cá c giao điểm củ a đồ thị hà m số vớ i trục hoà nh. Tính . A. . B. . C. . D. . Câu 12: Cho khố i chó p có đá y là hì nh vuông cạ nh và chiề u cao bằ ng . Thể tích khố i chó p đã cho bằ ng A. . B. . C. . D. . Câu 13: Cho hà m số có đồ thị như hì nh vẽ bên. https://hs.edu.vn/
Trang 3
Giá trị lớ n nhấ t củ a hà m số trên đoạ n là A. . B. . C. . D. . Câu 14: Cho khố i lặ ng trụ đứng có , đá y là tam giá c vuông cân tạ i và . Tính thể tích củ a khố i lặ ng trụ đã cho. A. . B. . C. . D. . Câu 15: Cho hì nh lập phương có cạ nh bằ ng , gọ i là gó c giữa đườ ng thẳ ng và mặt phẳ ng . Tính . A. . B. . C. . D. . Câu 16: Cho hà m số xá c đị nh trên , có bả ng biế n thiên như sau: Số đườ ng tiệm cận (đườ ng tiệm cận đứng và đườ ng tiệm cận ngang) củ a đồ thị hà m số là A. . B. . C. . D. . Câu 17: Cho khố i hộp chữ nhật có hai kích thướ c là 2; 3 và độ dà i đườ ng chéo bằ ng 5. Thể tích khố i hôp đã cho bằ ng A. . B. . C. . D. . Câu 18: Trong mặt phẳ ng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điề m nà o thẳ ng hà ng. Số tam giá c có cá c đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là A. . B. . C. . D. . Câu 19: Cho khố i chó p có đá y là hì nh thoi cạ nh , , cạ nh bên vuông gó c vớ i đá y, mặt bên tạ o vớ i đá y một gó c . Thể tích khố i chó p bằ ng A. . B. . C. . D. . Câu 20: Cho cấ p số nhân có và . Giá trị củ a bằ ng A. . B. . C. . D. . Câu 21: Đườ ng cong trong hì nh bên là đồ thị củ a một hà m số trong bố n hà m số đượ c liệt kê ở bố n phương á n , , , dướ i đây. Hỏi hà m số đó là hà m số nà o? https://hs.edu.vn/
Trang 4
A. . B. . C. . D. . Câu 22: Cho hà m số vớ i và có bả ng biế n thiên như sau: Giá trị củ a là A. . B. . C. . D. . Câu 23: Giá trị cự c đạ i củ a hà m số là A. . B. . C. . D. . Câu 24: Vớ i và là hai số nguyên dương tuỳ ý thoả mãn , mệnh đề nà o dướ i đây đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 25: Hì nh đa diện hì nh bên có bao nhiêu mặt? A. . B. . C. . D. . Câu 26: Cho hì nh chó p có vuông gó c vớ i mặt phẳ ng và . Tam giá c có . Tính số đo gó c giữa đườ ng thẳ ng và mặt phẳ ng . https://hs.edu.vn/
Trang 5
A. . B. . C. . D. . Câu 27: Cho hì nh chó p có đá y là tam giá c đề u cạ nh . Cạ nh bên và vuông gó c vớ i đá y. Gọ i là gó c giữa hai mặt phẳ ng và . Khi đó bằ ng A. . B. . C. . D. . Câu 28: Cho hà m số có đồ thị là đườ ng cong trong hì nh bên. Giá trị củ a biểu thức bằ ng A. . B. . C. . D. . Câu 29: Trong cá c hà m số sau, hà m số nà o đồ ng biế n trên từ ng khoả ng xá c đị nh? A. . B. . C. . D. . Câu 30: Cho hà m số bậc bố n có bả ng biế n thiên như sau: Phương trì nh có mấ y nghiệm? A. . B. . C. . D. . Câu 31: Cho hà m số có đồ thị . Viế t phương trì nh tiế p tuyế n vớ i tạ i điểm thuộc có hoà nh độ bằ ng . A. . B. . C. . D. . Câu 32: Đườ ng tiệm cận ngang củ a đồ thị hà m số A. . B. . C. . D. . https://hs.edu.vn/
Trang 6
Câu 33: Cho hì nh chó p có đá y là hì nh vuông cạ nh , vuông gó c vớ i đá y, . Khoả ng cá ch giữa hai đườ ng thẳ ng và là A. . B. . C. . D. . Câu 34: Cho hà m số . Mệnh đề nà o dướ i đây đúng? A. Hà m số đồ ng biế n trên . B. Hà m số nghị ch biế n trên . C. Hà m số nghị ch biế n trên . D. Hà m số nghị ch biế n trên . Câu 35: Trong cá c hà m số sau, hà m số nà o có điểm cự c trị ? A. . B. . C. . D. . Câu 36: Một khố i chó p có chiề u cao bằ ng và diện tích đá y bằ ng . Nế u giữ nguyên chiề u cao và diện tích đá y tặ ng lên lầ n thì ta đượ c một khố i chó p mớ i có thể tích là A. . B. . C. . D. . Câu 37: Tì m tấ t cả cá c giá trị thự c củ a tham số để hà m số đồ ng biế n trên . A. . B. . C. . D. . Câu 38: Đồ thị hà m số có tấ t cả bao nhiêu đườ ng tiệm cận đứng và đườ ng tiệm cận ngang? A. . B. . C. . D. . Câu 39: Cho hà m số có bả ng xét dấ u đạ o hà m như sau: Hà m số đã cho đồ ng biế n trên khoả ng nà o dướ i đây? A. . B. . C. . D. . Câu 40: Có bao nhiêu giá trị thự c củ a tham số để tích giá trị lớ n nhấ t và giá trị nhỏ nhấ t củ a hà m số trên đoạ n bằ ng ? A. . B. . C. . D. . Câu 41: Cho hà m số vớ i là tham số . Gọ i là tập hợ p tấ t cả cá c giá trị nguyên củ a để hà m số đồ ng biế n trên khoả ng . Tì m số phầ n tử củ a A. . B. . C. . D. . Câu 42: Cho hì nh hộp có và Thể tích củ a khố i hộp bằ ng https://hs.edu.vn/
Trang 7
A. . B. . C. . D. . Câu 43: Cho phương trì nh Tì m tấ t cả cá c giá trị củ a tham số để phương trì nh có ba nghiệm thỏa mãn A. . B. . C. . D. . Câu 44: Cho hà m số vớ i là tham số . Có bao nhiêu giá trị nguyên củ a để hà m số có đúng 3 điểm cự c trị ? A. 6. B. 8. C. 5. D. 4. Câu 45: Tì m tấ t cả cá c giá trị củ a tham số để đồ thị hà m số có đúng một điểm cự c đạ i. A. . B. . C. . D. . Câu 46: Cho hà m số , vớ i có đồ thị tiế p xúc trục hoà nh tạ i điểm có hoà nh độ bằ ng và cắt đườ ng thẳ ng tạ i hai điểm phân biệt có hoà nh độ lầ n lượ t là và , vớ i là tham số . Số nghiệm củ a phương trì nh là . A. . B. . C. . D. . Câu 47: Hỏi có tấ t cả bao nhiêu giá trị nguyên củ a tham số để hà m số nghị ch biế n trên khoả ng ? A. . B. . C. . D. . Câu 48: Cho hì nh chó p tam giá c đề u có cạ nh đá y bằ ng . Gọ i lầ n lượ t là trung điểm củ a . Biế t mặt phẳ ng vuông gó c vớ i mặt phẳ ng . Tính thể tích củ a khố i chó p . A. . B. . C. . D. . Câu 49: Cho hà m số . Hà m số có bả ng biế n thiên như sau: https://hs.edu.vn/
Trang 8
Điề u kiện cầ n và đủ củ a tham số để bấ t phương trì nh nghiệm đúng vớ i mọ i là A. . B. . C. . D. . Câu 50: Cho khố i đa diện (minh họ a như hì nh vẽ bên) trong đó là khố i hộp chữ nhật vớ i , , là khố i chó p có cá c cạ nh bên bằ ng nhau và . Thể tích khố i tứ diện bằ ng A. . B. . C. . D. . ---------- HẾT ---------- https://hs.edu.vn/
Trang 9
BẢNG ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 C C B D D C C B A C A B B D B A C D A C C D C C B 2 2 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 C A A B C B B C C C C B C A D C A B A B D B C D C HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Dấu của các h ê số thực là A. . B. . C. . D. Lời giải Chọn C Ta có đồ thị có hì nh dạ ng như trên vớ i hà m bậc bố n trùng phương có hai điểm cự c tiểu và một điểm cự c đạ i nên . Giá trị cự c đạ i lớn hơn nên . Câu 2: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều và vuông góc với đáy, . Khoảng cách từ đến m ặ t phẳng bằng A. . B. . C. . D. Lời giải Chọn C https://hs.edu.vn/
Trang 10
Trong vẽ Ta có Nên . Câu 3: Chọn ngẫu nhiên hai số trong 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất chọn được hai số chẵn bằng A. . B. . C. . D. Lời giải Chọn B Không gian mẫu Gọi A là biến cố: “Chọn được hai số chẵn trong 15 số nguyên dương đầu tiên” . Câu 4: Cho cấp số c ô ng có sống hạng đầu và công sai . Giá trị bằng A. . B. 768. C. . D. 19. Lời giải Chọn D Ta có . Câu 5: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Xét hàm số: https://hs.edu.vn/
Trang 11
Đề hàm số nghịch biến . Câu 6: Giá trị nhỏ nhấ t củ a hà m số trên đoạ n bằ ng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Xét hà m số trên đoạ n Ta có Giả i Ta có . Suy ra . Câu 7: Cho hà m số có bả ng biế n thiên như sau: Hà m số đã cho đạ t cự c tiểu tạ i A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Hà m số đã cho đạ t cự c tiểu tạ i . Câu 8: Tì m tấ t cả cá c giá trị thự c củ a tham số để hà m số có cự c trị . A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Ta có . Để hà m số có cự c trị thì phương trì nh có hai nghiệm phân biệt . Câu 9: Cho hì nh chó p tứ giá c đề u có cạ nh bên gấ p đôi cạ nh đá y. Tỉ lệ giữa diện tích xung quanh và diện tích đá y củ a hì nh chó p đã cho bằ ng A. . B. . C. . D. . Lời giải https://hs.edu.vn/
Trang 12
Chọn A Gọ i là hì nh chó p đề u có cạ nh đá y Diện tích xung quanh củ a hì nh chó p là Diện tích đá y củ a hì nh chó p là . Vậy . Câu 10: Cho hà m số có đạ o hà m liên tục trên và dấ u củ a đạ o hà m cho bởi bả ng sau: Hà m số có mấ y điểm cự c trị ? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Từ BBT ta thấ y đổi dấ u qua cá c giá trị nên hà m số đã cho có 2 điểm cự c trị . Câu 11: Gọ i , là tọ a độ cá c giao điểm củ a đồ thị hà m số vớ i trục hoà nh. Tính . A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Phương trì nh hoà nh độ giao điểm củ a đồ thị hà m số vớ i trục hoà nh là Vậy . Câu 12: Cho khố i chó p có đá y là hì nh vuông cạ nh và chiề u cao bằ ng . Thể tích khố i chó p đã cho bằ ng A. . B. . C. . D. . https://hs.edu.vn/
Trang 13
Lời giải Chọn B Thể tích khố i chó p là . Câu 13: Cho hà m số có đồ thị như hì nh vẽ bên. Giá trị lớ n nhấ t củ a hà m số trên đoạ n là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Giá trị lớ n nhấ t củ a hà m số trên đoạ n là . Câu 14: Cho khố i lặ ng trụ đứng có , đá y là tam giá c vuông cân tạ i và . Tính thể tích củ a khố i lặ ng trụ đã cho. A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Thể tích củ a khố i lặ ng trụ đã cho là . Câu 15: Cho hì nh lập phương có cạ nh bằ ng , gọ i là gó c giữa đườ ng thẳ ng và mặt phẳ ng . Tính . A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B https://hs.edu.vn/
Trang 14
Gọ i là trung điểm củ a . Ta có nên . Xét tam giá c vuông tạ i , ta có . Câu 16: Cho hà m số xá c đị nh trên , có bả ng biế n thiên như sau: Số đườ ng tiệm cận (đườ ng tiệm cận đứng và đườ ng tiệm cận ngang) củ a đồ thị hà m số là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Ta có ; nên đườ ng tiệm cận đứng là ; . Lạ i có nên đườ ng tiệm cận ngang là . Vậy đồ thị hà m số có 3 đườ ng tiệm cận. Câu 17: Cho khố i hộp chữ nhật có hai kích thướ c là 2; 3 và độ dà i đườ ng chéo bằ ng 5. Thể tích khố i hôp đã cho bằ ng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C https://hs.edu.vn/
Trang 15
Xét hì nh hộp chữ nhật có ; . Gọ i (vớ i ). Xét tam giá c có . Xét tam giá c có . Thể tích khố i hộp đã cho là . Câu 18: Trong mặt phẳ ng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điề m nà o thẳ ng hà ng. Số tam giá c có cá c đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Mỗi tam giá c là một tổ hợ p chập 3 củ a 18 phầ n tử. Số cá c tam giá c có cá c đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là . Câu 19: Cho khố i chó p có đá y là hì nh thoi cạ nh , , cạ nh bên vuông gó c vớ i đá y, mặt bên tạ o vớ i đá y một gó c . Thể tích khố i chó p bằ ng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A S A D M B C https://hs.edu.vn/
Trang 16
Tam giá c cân (do bởi là hì nh thoi) có nên nó đề u. Gọ i là trung điểm cạ nh suy ra ; Ta có suy ra nên , vớ i ta có . Thể tích khố i chó p là . Câu 20: Cho cấ p số nhân có và . Giá trị củ a bằ ng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Ta có . Câu 21: Đườ ng cong trong hì nh bên là đồ thị củ a một hà m số trong bố n hà m số đượ c liệt kê ở bố n phương á n , , , dướ i đây. Hỏi hà m số đó là hà m số nà o? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C - Hà m số bậc , hệ số . Câu 22: Cho hà m số vớ i và có bả ng biế n thiên như sau: https://hs.edu.vn/
Trang 17
Giá trị củ a là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Tiệm cận đứng . Tiệm cận ngang Suy ra . Câu 23: Giá trị cự c đạ i củ a hà m số là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Ta có Ta có BBT: Từ bả ng biế n thiên ta có . Câu 24: Vớ i và là hai số nguyên dương tuỳ ý thoả mãn , mệnh đề nà o dướ i đây đúng? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Lí thuyế t. Câu 25: Hì nh đa diện hì nh bên có bao nhiêu mặt? https://hs.edu.vn/
Trang 18
A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Lý thuyế t. Câu 26: Cho hì nh chó p có vuông gó c vớ i mặt phẳ ng và . Tam giá c có . Tính số đo gó c giữa đườ ng thẳ ng và mặt phẳ ng . A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C S a A C a 3 B Ta có : gó c giữa đườ ng thẳ ng và mặt phẳ ng chính là gó c giữa hai đườ ng thẳ ng và , đó chính là gó c . Xét tam giá c vuông tạ i có . Vậy gó c giữa đườ ng thẳ ng và mặt phẳ ng bằ ng . Câu 27: Cho hì nh chó p có đá y là tam giá c đề u cạ nh . Cạ nh bên và vuông gó c vớ i đá y. Gọ i là gó c giữa hai mặt phẳ ng và . Khi đó bằ ng https://hs.edu.vn/
Trang 19
A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A S a 3 A C φ a H B Gọ i là trung điểm củ a . Khi đó , chính là gó c . Xét tam giá c vuông tạ i có . Vậy . Câu 28: Cho hà m số có đồ thị là đườ ng cong trong hì nh bên. Giá trị củ a biểu thức bằ ng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Kế t hợ p đồ thị , ta có : https://hs.edu.vn/
Trang 20
Vậy . Câu 29: Trong cá c hà m số sau, hà m số nà o đồ ng biế n trên từ ng khoả ng xá c đị nh? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Ta có nên hà m số đồ ng biế n trên từ ng khoả ng xá c đị nh củ a nó . Câu 30: Cho hà m số bậc bố n có bả ng biế n thiên như sau: Phương trì nh có mấ y nghiệm? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Bả ng biế n thiên: Dự a và o bả ng biế n thiên, ta có : phương trì nh có hai nghiệm, phương trì nh có hai nghiệm (và cá c nghiệm nà y phân biệt) nên phương trì nh có 4 nghiệm. Câu 31: Cho hà m số có đồ thị . Viế t phương trì nh tiế p tuyế n vớ i tạ i điểm thuộc có hoà nh độ bằ ng . A. . B. . C. . D. . Lời giải https://hs.edu.vn/
Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!