Page 1
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com ĐỀ MẪU 104 (đề gồm 03 trang) Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình của mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng là A. B. C. D. Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình đường thẳng đi qua điểm M(3; -1; 0) và có véc tơ chỉ phương là A. B. C. D. Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình đường thẳng đi qua điểm A(3; 1; 0) và có phương trình A. B. C. D. Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , cho a ⃗ =¿(x+1;1; y), b ⃗ =¿(2;x+ y;z−1). Tìm x, y,z biết A. x=1; y=0;z=1 B. x=1; y=1;z=1 C. x=1; y=1;z=0 D. x=−1; y=0;z=1 Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là A. B. C. D. H 591
Page 2
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng . Gọi là góc giữa và . Mệnh đề nào dưới đây đúng A. là góc tù B. C. D. Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng . Toạ độ giao điểm của và là A. B. C. D. Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , mặ t phC ẳng đi qua điểm và song song với giá của hai vectơ có phương trình là A. B. C. D. Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , cho A(1 ; 2 ; 3), B( 2 ; 3 ; 7). Tọa độ vectơ là A. B. C. D. Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , và mặt phẳng . Gọi là mặt phẳng đi qua và vuông góc với , phương trình của mặt phẳng là A. B. C. D. Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba véctơ và Tìm tọa độ vectơ thỏa A. B. C. D. H 592
Page 3
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đỉnh A trùng với gốc O, có theo thứ tự cùng hướng với và có AB=a, AD=b, AA’=c. Khi đó có tọa độ là A. (a ; 0 ; 0) B. (0 ; b ; 0) C. (0 ; 0 ; c) D. (a ; b ; c) Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm lên đường thẳng là A. B. C. D. Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn có tọa độ tâm là A. B. C. D. Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu và điểm . Kẻ tiếp tuyến MT tới mặt cầu (S). Các tiếp điểm T nằm trên mặt phẳng có phương trình A. B. C. D. Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ tới là A. B. C. D. Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , cho A(1;5;0), B(3;3;6) và d: . Điểm M thuộc d để tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất có tọa độ là A. M(-1;1;0) B. M(3;-1;4) C. M(-3;2;-2) D. M(1;0;2) Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm M(–2 ; –2 ; 1), A(1 ; 2 ; –3) và đường thẳng . Tìm vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua M, vuông góc với đồng thời cách A một khoảng bé nhất H 593
Page 4
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com A. B. C. D. Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm Tìm điểm sao cho đạt giá trị nhỏ nhất A. B. C. D. Câu 20. Cho hình lập phương ABCD A B C D. . Chọn hệ trục như sau: A là gốc tọa độ, trục Ox trùng với tia AB, trục Oy trùng với tia AD , trục Oz trùng với tia AA. Độ dài cạnh hình lập phương là 1. Viết phương trình đường phẳng BC x y 0 x 10 x 10 y 10 A. y z0 B. z0 C. y 10 D. z 10 . ĐỀ MẪU 286 (đề gồm 03 trang) Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ , cho , . Mệnh đề nào dưới đây đúng A. B. C. D. Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và song song với đường thẳng : có phương trình là A. B. C. D. Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình mặt cầu tâm I(2 ; 1 ; 3) đi qua điểm M(0 ; 0 ; 1) là A. B. C. D. H 594
Page 5
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là: A. B. C. D. Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình nào sau đây cũng là phương trình của đường thẳng A. B. C. D. Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , góc giữa hai vectơ , bằng A. 1350 B. 450 C 900 D. 1800 Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng (P): , là tham số. Đường thẳng song song với mặt phẳng (P) khi A. B. C. D. Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình mặ t phC ẳng qua điểm đồng thời vuông góc với cả hai mặ t phC ẳng và là A. B. C. D. Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng . Tìm tọa độ điểm M (có hoành độ âm) thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 2 A. B. C. D. H 595
Page 6
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 10. Trong không gian tọa độ , cho hai đường thẳng , . Phương trình của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với hai đường thẳng d1, d2 là A. B. C. D. Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , góc giữa 2 mặt phẳng (P): x + y + 4z – 2 = 0 và (Q): 2x – 2z + 7 = 0 là A. 300 B. 450 C. 600 D. 900 Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , cho A(2;0;0); B(0;3;1); C( 3;6;4). Gọi M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB. Độ dài đoạn AM là A. B. C. D. Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm A(1 ; 2 ; 1), B(–5 ; 0 ; 2). Tìm trên trục tọa độ điểm M để giá trị (MA2 + MB2) nhỏ nhất A. (–4 ; 0 ; 0) B. (–2 ; 0 ; 0) C. (–1 ; 0 ; 0) D. (2 ; 0 ; 0) Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxz có toạ độ là A. B. C. D. Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , cho . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và (P) tạo với mặt phẳng góc thỏa mãn A. B. C. D. Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác ABC biết A(1 ; –3 ; 8), B(1 ; 1 ; 4), C(–5 ; –4 ; –3). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là A. (–3 ; –6 ; 9) B. (3 ; 6; –9) C. (1 ; 2 ; –3) D. (–1 ; –2 ; 3) H 596
Page 7
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , và đường thẳng . Phương trình mặt cầu (S) đi qua A, B và có tâm I thuộc đường thẳng là A. B. C. D. Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng có phương trình là , . Số đường thẳng đi qua M(–1 ; 2 ; 0), vuông góc với d1 và tạo với d2 góc 600 là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng Điểm thay đổi thuộc , điểm thay đổi thuộc mặt phẳng . Biết rằng tam giác có chu vi nhỏ nhất. Tọa độ điểm là A. B. C. D. x 2 y 1 z Q d: 1 2 1 Câu 20. Viết phương trình mặt phẳng chứ đường thẳng và vuông góc với P: 2xy 0 mặt phẳng . A. 3x 2y 7 0 B. x 2y3x 0 C. 2xy 4z0 D. 3y2z7 0. ĐỀ MẪU 389 (đề gồm 03 trang) Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ , cho vectơ và , vectơ có tọa độ là A. B. C. D. Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu (S) có phương trình . Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là H 597
Page 8
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com A. B. C. D. Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm M(0 ; 0 ; 1) và mặt cầu (S) . Mặt phẳng nào trong số các mặt phẳng sau là tiếp diện của (S) và đi qua M A. B. C. D. Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng (P): và mặt cầu (S): . Khẳng định nào sau đây là đúng A. (P) đi qua tâm mặt cầu (S) B. (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) C. (P) cắt (S) theo một đường tròn và (P) không qua tâm (S) D. (P) không cắt (S) Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , hai đường thẳng và có vị trí tương đối là A. trùng nhau B. song song với nhau C. cắt nhau D. chéo nhau Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , hai vectơ và vuông góc với nhau khi bằng A. B. C. 1 D. 1 Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng (P) đi qua và song song song với hai đường thẳng , có phương trình là A. B. C. D. Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , cho . Đô Cdài đường cao của tứ diê Cn ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặ t phC ẳng (ABC) là A. B. C. 1 D. 11 Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và hai mặt phẳng H 598
Page 9
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com , . Khi đó A. không đi qua và không song song với B. đi qua và song song với C. không đi qua và song song với D. đi qua và không song song với Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng Xét mặt phẳng , là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng vuông góc với đường thẳng A. B. C. D. Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , đường thẳng (m là tham số) nằm trên mặt phẳng (Oxy) khi A. m = 1 B. m = 0 C. m = 1 D. m = 2 Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , độ dài vectơ là A. 1 B. 3 C. 5 D. 9 Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , cho 2 điểm và điểm C thỏa mãn . Phương trình mặt cầu (S) có tâm C và đi qua gốc tọa độ. A. B. C. D. Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm . Mặt cầu đi qua bốn điểm O, M, N, P có phương trình A. B. C. D. Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2) và mặt phẳng (P): . Tọa độ điểm M trên (P) sao cho nhỏ nhất là H 599
Page 10
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com B. C. D. A. Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , , . Hỏi có tất cả bao nhiêu điểm S để tứ diện S.ABC là một tứ diện vuông đỉnh S (tứ diện có SA, SB, SC đôi một vuông góc) A. Không tồn tại điểm S B. Chỉ có một điểm S C. Có hai điểm S D. Có ba điểm S Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là A. B. C. D. Đáp án khác Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ , cho , . ABC có trực tâm H, với A(0 ; –1 ; 2), B(3 ; 0 ; 1), C(2 ; 3 ; 0), gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng và . Phương trình mặt phẳng đi qua H và chứa là A. B. C. D. Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Đường thẳng đi qua và có véctơ chỉ phương cắt tại . Điểm thay đổi trong sao cho luôn nhìn đoạn dưới góc 900. Khi độ dài lớn nhất, đường thẳng đi qua điểm nào trong các điểm sau A. B. C. D. 3x3y z 50 d: Câu 20. Xác định m để đường thẳng 3xyz 50 chứa trong mặt phẳng P:mx 2y4z 50 H 600
Page 11
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com A. m3 B. m2 C. m3 D. m2. ĐỀ MẪU 519 (đề gồm 03 trang) Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu (S): có A. Tâm và bán kính B. Tâm và bán kính C. Tâm và bán kính D. Tâm và bán kính Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , đường thẳng có véc tơ chỉ phương là A. B. C. D. Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , cho . Phương trình mặ t phC ẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là A. B. C. D. Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác ABC biết A(1 ; 1 ; 1), B(1 ; 1 ; 0); C(1 ; 4 ; 0). Góc giữa hai đường thẳng AB và AC bằng A. 300 B. 450 C 600 D. 1350 Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và . Khi đó vị trí tương đối của hai đường thẳng và là A. Cắt nhau B. Song song C. Trùng nhau D. Chéo nhau Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba mặt phẳng , , . Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng và , là giao tuyến của hai mặt phẳng và , là giao tuyến của hai mặt phẳng và . Khẳng định nào dưới đây đúng A. B. đôi một chéo nhau C. đồng quy tại một điểm D. đồng phẳng H 601
Page 12
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm ; ; . Mặt phẳng có phương trình là A. B. C. D. Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , cho và thì độ dài đoạn thẳng AB là A. 24 B. C. D. Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng (Q): 3x + 4y 1 = 0, mặt phẳng (P) song song với (Q) và cách gốc tọa độ một khoảng bằng 1 có phương trình là A. 3x + 4y + 5 = 0 hoặc 3x + 4y – 3 = 0 B. 3x + 4y + 5 = 0 C. 3x + 4y – 5 = 0 D. 3x + 4y + 5 = 0 hoặc 3x + 4y – 5 = 0 Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba véctơ và Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. B. cùng phương C. D. Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , cho và . Hai đường thẳng đó A. cắt nhau B. chéo nhau C. trùng nhau D. song song Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng và là A. B. C. D. Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng và mặt cầu cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn có phương trình A. B. H 602
Page 13
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com C. D. Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Tọa độ điểm H thuộc đường thẳng sao cho đoạn thẳng MH có độ dài nhỏ nhất là A. B. C. D. Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua và cách A(1 ; 1 ; 3) một khoảng lớn nhất A. B. C. D. Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ , cho A(0; 1; 0), B(2; 2; 2), C( 2; 3; 1) và đuờng thẳng d: . Tìm tọa độ điểm M thuộc d để thể tích tứ diện MABC bằng 3 A. B. C. D. M ; M Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm A(1; 1; 1) và đường thẳng . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d có tọa độ là A. (2; 3; 1) B. (2; 3; 1) C. (2; 3; 1) D. ( 1; 3; 1) Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ , viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc mặt phẳng , giao tuyến của mặt phẳng với (S) là một đường tròn có tâm H( 1,2,3) và bán kính r = 8 A. B. C. D. H 603
Page 14
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ cho 2 điểm và mặt phẳng Tìm điểm trên sao cho A. B. C. D. 2x3y6z 10 0 d: Câu 20. Giá trị m nào sau đây để đường thẳng x yz50 song song với mặt phẳng P:mx y4z17 0 . A. m0. B. m1. C. m0. D. m1. ĐỀ MẪU 615 (đề gồm 03 trang) Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ , tích vô hướng của hai vectơ và bằng A. –7 B. –6 C. 0 D. 6 Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm M(4 ; 1 ; 1) và mp : x – 3y + z + 1 = 0. Khoảng cách từ M đến là A. B. C. D. 3 Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , cho vectơ , , thì bằng A. B. C. D. Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , cho , , . Khi đó bằng A. 12 B. 17 C. 24 D. 26 H 604
Page 15
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là A. B. C. D. Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng . Mệnh đề nào dưới đây đúng A. // B. C. Góc giữa và nhỏ hơn 300 D. Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm I(–1 ; 1 ; 4) và cắt mặt phẳng theo giao tuyến là một đường tròn có đường kính bằng 4 A. B. C. D. Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , góc giữa 2 mặt phẳng (P):x – y + 4z – 2 = 0 và (Q): 2x – 2z + 7 = 0 là A. 300 B. 450 C. 600 D. 900 Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , cho E( 5;2;3), F là điểm đối xứng với E qua trục Oy. Độ dài EF là A. B. C. D. Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Tất cả các điểm trên trục hoành đều có tung độ không bằng 0 B. Ba trục tọa độ đôi một song song với nhau C. Điểm thuộc mặt phẳng có cao độ luôn khác 0 D. Tất cả các vectơ đều biểu diễn theo các vectơ H 605
Page 16
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu và điểm M(1 ; 0 ; 2). Khẳng định nào sau đây là đúng A. (S) có tâm I(1; 2; 0) và M không thuộc (S) B. (S) có tâm I( 1; 2; 0) và M không thuộc (S) C. (S) có tâm I( 1; 2; 0) và M thuộc (S) D. (S) có tâm I(1; 2; 0) và M thuộc (S) Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , cho cho mặt phẳng . Tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M(1; 1; 1) qua mặt phẳng (P) là A. ( 1 ; 3 ; 7) B. (2 ; 3 ; 2) C. (1 ; 3 ; 7) D. (2 ; 1 ; 1) Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và hai mặt phẳng (P): , (Q): . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q) A. B. C. D. Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm M(3 ; 1 ; 3) và mặt phẳng . Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên (P) là A. B. C. D. Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , và mặt phẳng . Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho có giá trị nhỏ nhất A. B. C. D. Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu đi qua có bán kính là A. B. C. D. H 606
Page 17
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Tọa độ điểm M thỏa mãn là A. B. C. D. Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba đường thẳng , , Phương trình của đường thẳng cắt , , thứ tự tại các điểm A, B, C sao cho BA = BC là A. B. C. D. Câu 19. Trong không gian với hệ toạ độ cho điểm Gọi , , lần lượt là giao điểm của đường thẳng với các mặt phẳng toạ độ Biết , , nằm trên đoạn sao cho Giá trị của tổng là A. –21 B. –15 C. 15 D. 21 P Câu 20. Viết phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng x 22t x 1 y2 z 3 d : ;d :y 43t 1 2 3 1 2 z3t A. x2y 5z120. B. 7x2y z30. C. 2xy 7z210. D. 2x y7z50. ĐỀ MẪU 807 (đề gồm 03 trang) Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ , cho và thì vectơ có tọa độ là A. B. C. D. H 607
Page 18
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng d đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng : . Phương trình tham số của d là A. B. C. D. Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , góc giữa hai vectơ và bằng A. 300 B. 600 C. 1200 D. 1500 Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm M(1 ; 2 ; 3). Phương trình mặt phẳng đi qua ba hình chiếu của M lên các trục Ox, Oy và Oz là A. B. C. D. Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng d1: và d2: Khẳng định nào sau đây là đúng A. d1 và d2 cắt nhau B. d1 và d2 trùng nhau C. d1 và d2 song song với nhau D. d1 và d2 chéo nhau Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng (d): và mặt phẳng (P): . Nếu đường thẳng (d) song song với mặt phẳng (P) thì m bằng A. ±1 B. –1 C. 0 D. 1 Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , và . Nếu MNPQ là hình bình hành thì toạ độ điểm Q là A. B. C. D. Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , tọa độ giao điểm M của đường thẳng và mặt phẳng là A. (1;0;1) B. (0;0; 2) C. (1;1;6) D. (12;9;1) H 608
Page 19
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , góc giữa 2 mặt phẳng (P): x – y + 4z – 2 = 0 và (Q): 2x – 2z + 7 = 0 là A. 300 B. 450 C. 600 D. 1200 Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , cho phương trình (m là tham số) Xác định tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho là phương trình của một mặt cầu B. C. D. A. Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , đường thẳng nằm trên mặt phẳng , khi tổng bằng giá trị nào dưới đây A. 0 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , cho , , , . Tâm của mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D có tọa độ là A. B. C. D. Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đỉnh A trùng với gốc O, có theo thứ tự cùng hướng với và có AB=a, AD=b, AA’=c, M là trung điểm của C’D’. Khi đó có tọa độ là A. B. C. D. Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu (S) có tâm I(0 ;0 ; 2) và đường thẳng . Biết (d) cắt (S) tại B,C sao cho BC = 8. Viết phương trình mặt cầu (S) A. B. C. D. H 609
Page 20
Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm A. là ba đỉnh của một tam giác B. thẳng hàng và A nằm giữa B và C C. thẳng hàng và B nằm giữa C và A D. thẳng hàng và C nằm giữa A và B Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng (P): x + 2y + z – 4 = 0 và đường thẳng Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d ? A. B. C. D. Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm A(2; 3; 4) và (P): 2x + 3y + z – 17 = 0. Tìm tọa độ các điểm M thuộc trục Oz sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng khoảng cách từ M đến A A. M1(0; 0; 3) và M2(0; 0; 7) B. M(0; 0; 3) C. M1(0; 0; 13) và M2(0; 0; 7) D. M1(0; 0; 1) Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ , cho , . Phương trình mặt phẳng đi qua M(0 ; 2 ; 0), song song với trục và cắt tại A, B sao cho AB = 1 là A. B. C. D. Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Đường thẳng đi qua và có véctơ chỉ phương cắt tại . Điểm thay đổi trong sao cho luôn nhìn đoạn dưới góc 900. Khi độ dài lớn nhất, đường thẳng đi qua điểm nào trong các điểm sau A. B. C. D. x 1 mt x 1 t' (d ) :y t (d ) :y 22 't 1 2 z 12t z3 t' Câu 20. Cho hai đường thẳng: và H 610
Affichage des 20 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !