Đề thi môn Đại số tuyến tính (NN2) (Kèm đáp án)

UN
Uni24h
0 téléchargements
8
0
Avec corrigé

Contenu du document

Trang 1

Hỗ trợ Sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ trợ Học tập ĐỀ THI THỬ CUỐI KỲ MÔN ĐẠI SỐ - Học kì 20231 Nhóm ngành 2 Thời gian làm bài: 90 phút Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và giám thị phải kí xác nhận số đề vào bài thi. Câu 1. [1đ] Cho ánh xạ R 2 → M : (x, y) →   x+y 0 0 x−2y  . Trong đó M là không gian ma trận đường chéo cấp 2. Ánh xạ trên có phải là ánh xạ song ánh không? Vì sao? Câu 2. [1đ] Cho ma trận A =   1 2 2 2 m m+8 3 7 m+1   . Tìm m để r(A) = 2. Câu 3. [1.5đ] Trong không gian R 4 , cho hệ véctơ B = {v1 = (1,1,2,1); v2 = (3,0,7,4); v3 = (2,2,m,3), v4 = (1,1,2,2)}. a) Tìm m để hệ B lập thành một cơ sở của R 4 . b) Cho m = 11 3 , tìm tọa độ của véctơ v = (1,4,1,2) đối với cơ sở B thông qua công thức đổi tọa độ. Câu 4. [2.5đ] Trên không gian P2[x] cho ánh xạ tuyến tính f và cơ sở B = {v1 = 3 + x − x 2 , v2 = 2+3x−x 2 , v3 = 1+2x+3x 2}, biết: f(v1) = 6+2x−2x 2 ; f(v2) = 5+4x−2x 2 ; f(v3) = 2+3x−x 2 . a) Tìm ma trận A của ánh xạ tuyến tính trên với cặp cơ sở B. b) Chéo hóa ma trận A. c) Cho biết f k = f ◦ f ◦ ... ◦ f (k lần). Hãy tìm ma trận của f 2024 . Câu 5. [2đ] Trong không gian R 3 cho tích vô hướng ⟨x, y⟩ = x1y1 + 2x2y2 + 3x3y3 và không gian V = span{v1 = (2; −3; −1); v2 = (0; m; 1); v3 = (m+2; 4; 3)} a) Tìm số thực m để khoảng cách giữa 2 véctơ v2 và v3 là nhỏ nhất. b) Với m vừa tìm được, tìm 1 cơ sở trực chuẩn và hình chiếu trực giao của w = (−2;−8; 13) lên V. Câu 6. [1đ] Tìm cơ sở và số chiều không gian nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau:    x1 +2x2 +x3 −2x4 = 0 3x1 +5x2 −2x3 −x4 = 0 4x1 +2x2 −x3 −3x4 = 0 7x1 +7x2 −3x3 −4x4 = 0 10x1 +12x2 −5x3 −5x4 = 0 Câu 7. [1đ] Cho ba số phức z1, z2, z3 thoả mãn    |z1| = |z2| = |z3| = 1 z1 z2 + z2 z3 + z3 z1 = 1 Tính giá trị của biểu thức: T = z 2024 1 +z 2024 2 +z 2024 3 Chúc các bạn hoàn thành tốt bài thi!

Trang 2

Hỗ trợ Sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ trợ Học tập LỜI GIẢI CHI TIẾT MÔN ĐẠI SỐ - NHÓM NGÀNH 2 Thực hiện bởi team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập Câu 1. [1đ] Với m =   a 0 0 b   ∈ M trong đó a,b ∈ R ta xét:   x+y 0 0 x−2y   =   a 0 0 b   ⇒    x+y = a x−2y = b Hệ phương trình trên là hệ Cramer vì D = 1 1 1 −2 = −3 ̸= 0 ⇒ Hệ có nghiệm duy nhất ∀a,b ∈ R. Vậy ánh xạ f là ánh xạ song ánh. Câu 2. [1đ] Ta có: A =   1 2 2 2 m m+8 3 7 m+1   H2−2H1→H2 −−−−−−−→ H3−3H1→H2   1 2 2 0 m−4 m+4 0 1 m−5   +) m−4 = 0 ⇔ m = 4 ⇒ A =   1 2 2 0 0 8 0 1 −1   H2 ↔ H3 −−−−−→   1 2 2 0 1 −1 0 0 8   Khi đó r(A) = 3 (loại). +) m−4 ̸= 0 ⇔ m ̸= 4, khi đó: A (m−4)H3−H2→H3 −−−−−−−−−−−→   1 2 2 0 m−4 m+4 0 0 m 2 −10m+16   Để r(A) = 2 ⇔ m 2 −10m+16 = 0 ⇔    m = 2 m = 8 Vậy với m = 2 hoặc m = 8 thì r(A) = 2.

Trang 3

Hỗ trợ Sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ trợ Học tập Câu 3. [1.5đ] a) Ma trận các véctơ viết theo hàng là:   1 1 2 1 3 7 0 4 2 2 m 3 1 1 2 2   H2−3H1→H2 −−−−−−−−−−−−−−−→ H3−2H1→H3, H4−H1→H4   1 1 2 1 0 4 −6 1 0 0 m−4 1 0 0 0 1   Nhận xét: +) Nếu m−4 = 0 ⇔ m = 4 thì r(A) = 3 < 4 = dimR 4 ⇒ hệ B không lập thành cơ sở. +) Nếu m−4 ̸= 0 ⇔ m ̸= 4 thì r(A) = 4 = dimR 4 ⇒ hệ B lập thành cơ sở. Vậy ∀m ̸= 4 thì hệ B đã cho lập thành cơ sở. b) Gọi cơ sở chính tắc của R 4 là E = {e1 = (1,0,0,0); e2 = (0,1,0,0); e3 = (0,0,1,0); e4 = (0,0,0,1)} +) Xác định ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc E sang cơ sở B: Ta có v1 = (1,1,2,1) = 1.e1 +1.e2 +2.e3 +1.e4 ⇒ [v1]E = [1 1 2 1] T v2 = (3,0,7,4) = 3.e1 +0.e2 +7.e3 +4.e4 ⇒ [v2]E = [3 0 7 4] T v3 = 2,2, 11 3 ,3 = 2.e1 +2.e2 + 11 3 .e3 +3.e4 ⇒ [v3]E = 2 2 11 3 3 T v4 = (1,1,2,2) = 1.e1 +1.e2 +2.e3 +2.e4 ⇒ [v4] = [1 1 2 2] T Suy ra ma trận chuyển cơ sở từ E sang B là P =         1 3 2 1 1 0 2 1 2 7 11 3 2 1 4 3 2         +) Ta có v = (1,4,1,2) = 1.e1 +4.e2 +1.e3 +2.e4 ⇒ [v]E = [1 4 1 2] T Do [v]E = P.[v]B ⇒ [v]B = P −1 .[v]E =         1 3 2 1 1 0 2 1 2 7 11 3 2 1 4 3 2         −1 .        1 4 1 2        =        2 −1 0 2        Vậy tọa độ của v đối với B là [v]B =        2 −1 0 2       

Trang 4

Hỗ trợ Sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ trợ Học tập Câu 4. [2.5đ] a) Gọi A là ma trận của AXTT đối với cặp cơ sở B. A = h [ f(v1)]B [ f(v2)]B [ f(v2)]B i +) f(v1) = 6+2x−2x 2 = 2(3+x−x 2 ) = 2v1 +0v2 +0v3 ⇒ [ f(v1)]B = [2 0 0] T +) f(v2) = 5+4x−2x 2 = av1+bv2+cv3 = a(3+x−x 2 )+b(2+3x−x 2 )+c(1+2x+3x 2 ) (a,b, c ∈ R). ⇒    3a+2b+c = 5 a+3b+2c = 4 −a−b+3c = −2 ⇔    a = 1 b = 1 c = 0 ⇒ f(v2) = 5+4x−2x 2 = v1 +v2 +0v3 ⇒ [ f(v2)]B = [1 1 0] T +) f(v3) = 2+3x−x 2 = v2 ⇒ [ f(v3]B = [0 1 0] T ⇒ A =     2 1 0 0 1 1 0 0 0     Nhận xét: Khi tính [ f(v1)]B,[ f(v3)]B nếu chưa nhìn ra luôn tọa độ thì ta cũng có thể tính tổng quát như khi tính [ f(v2)]B ở trên. b) Xét phương trình đặc trưng: P(λ) = det(A−λI) = 2−λ 1 0 0 1−λ 1 0 0 −λ = (2−λ)(λ −1)λ P(λ) = 0 ⇔ (2−λ)(λ −1)λ = 0 ⇔     λ1 = 2 λ2 = 1 λ3 = 0 +) Với λ1 = 2 ⇒ (A−2I)X = 0 ⇔     0 1 0 0 −1 1 0 0 −2         x1 x2 x3     =     0 0 0     ⇔    x2 = 0 −x2 +x3 = 0 −2x3 = 0 ⇔    x1 = t x2 = 0 (t ∈ R) x3 = 0 ⇒ X1 =     t 0 0     = t     1 0 0     ⇒ v4 =     1 0 0     là một véctơ riêng ứng với λ1 = 2.

Trang 5

Hỗ trợ Sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ trợ Học tập +) Với λ2 = 1 ⇒ (A−I)X = 0 ⇔     1 1 0 0 0 1 0 0 −1         x1 x2 x3     =     0 0 0     ⇔    x1 +x2 = 0 x3 = 0 −x3 = 0 ⇔    x1 = −t x2 = t (t ∈ R) x3 = 0 ⇒ X2 =     −t t 0     = t     −1 1 0     ⇒ v5 =     −1 1 0     là một véctơ riêng ứng với λ2 = 1. +) Với λ3 = 0 ⇒ AX = 0 ⇔     2 1 0 0 1 1 0 0 0         x1 x2 x3     =     0 0 0     ⇔    2x1 +x2 = 0 x2 +x3 = 0 ⇔    x1 = t 2 x2 = −t (t ∈ R) x3 = t ⇒ X3 =      t 2 −t t      = t      1 2 −1 1      ⇒ v6 =      1 2 −1 1      là một véctơ riêng ứng với λ3 = 0. ⇒ Ma trận A chéo hóa được và ma trận làm chéo hóa A P =      1 −1 1 2 0 1 −1 0 0 1      Với P −1AP =      1 −1 1 2 0 1 −1 0 0 1      −1     2 1 0 0 1 1 0 0 0          1 −1 1 2 0 1 −1 0 0 1      =     2 0 0 0 1 0 0 0 0     c) Vì ánh xạ f có ma trận theo cơ sở B là A, nên ma trận của f 2024 theo cở sở B là A 2024 . Theo b), ta có P −1AP =     2 0 0 0 1 0 0 0 0     ⇒ A = P .     2 0 0 0 1 0 0 0 0     . P −1

Trang 6

Hỗ trợ Sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ trợ Học tập Sử dụng tính chất của ma trận đồng dạng và P =      1 −1 1 2 0 1 −1 0 0 1      , ta có: A 2024 =      1 −1 1 2 0 1 −1 0 0 1      .     2 0 0 0 1 0 0 0 0     2024 .      1 −1 1 2 0 1 −1 0 0 1      −1 =      1 −1 1 2 0 1 −1 0 0 1      .     2 2024 0 0 0 12024 0 0 0 0     .      1 1 1 2 0 1 1 0 0 1      =     2 2024 −1 0 0 1 0 0 0 0     .      1 1 1 2 0 1 1 0 0 1      =     2 2024 2 2024 −1 22023 −1 0 1 1 0 0 0     Vậy ma trận của f 2024 theo cơ sở B là A 2024 =     2 2024 2 2024 −1 22023 −1 0 1 1 0 0 0     Câu 5. [2đ] a) Khoảng cách giữa 2 véctơ v2 và v3 là: d(v2, v3) =∥ v3 −v2 ∥=∥ (m+2; 4−m; 2) ∥ = q (m+2) 2 +2(4−m) 2 +12 = p 3m2 −12m+48 = q 3(m−2) 2 +36 ≥ 6 ∀m ∈ R Dấu "=" xảy ra ⇔ m = 2. Vậy m = 2 thì khoảng cách giữa v2 và v3 đạt GTNN bằng 6. b) Với m = 2 thì V = span v1 = (2; −3; −1); v2 = (0; 2; 1); v3 = (4; 4; 3) Gọi A là ma trận tọa độ của {v1, v2, v3} A =   2 −3 −1 0 2 1 4 4 3   H3−2H1→H3 −−−−−−−→   2 −3 −1 0 2 1 0 10 5   H3−5H2→H3 −−−−−−−→   2 −3 −1 0 2 1 0 0 0   ⇒ V có 1 cơ sở là B = b1 = (2;−3;−1); b2 = (0; 2; 1) Trực chuẩn hóa cơ sở B bằng thuật toán Gram - Schmidt:

Trang 7

Hỗ trợ Sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ trợ Học tập u1 = b1 = (2;−3;−1) u2 = b2 − ⟨b2; u1⟩ ∥ u1 ∥ 2 u1 = (0; 2; 1)− −3 5 (2;−3;−1) = 6 5 ; 1 5 ; 2 5 Chuẩn hóa các véctơ u1; u2; u3 thu được: u ′ 1 = u1 ∥ u1 ∥ = 1 5 (2;−3;−1) u ′ 2 = u2 ∥ u2 ∥ = 1 5 √ 2 (6; 1; 2) ⇒ V có 1 cơ sở trực chuẩn là U = u ′ 1 = 1 5 (2;−3;−1); u ′ 2 = 1 5 √ 2 (6; 1; 2) Gọi w ′ là hình chiếu trực giao của w lên không gian V, khi đó ta có: w ′ = ⟨w, u ′ 1 ⟩. u ′ 1 + ⟨w, u ′ 2 ⟩. u ′ 2 + ⟨w, u ′ 3 ⟩. u ′ 3 = 2 5 ; −3 5 ; −1 5 + (6; 1; 2) = 32 5 ; 2 5 ; 9 5 Vậy hình chiếu trực giao của w lên không gian V là w ′ = 32 5 ; 2 5 ; 9 5 . Câu 6. [1đ] Xét ma trận hệ số A =   1 2 1 −2 3 5 −2 −1 4 2 −1 −3 7 7 −3 −4 10 12 −5 −5   H2−3H1→H2, H3−4H1→H3 −−−−−−−−−−−−−−−−−→ H4−7H1→H4, H5−10H1→H5   1 2 1 −2 0 −1 −5 5 0 −6 −5 5 0 −7 −10 10 0 −8 −15 15   H3−6H2→H3 −−−−−−−−−−−−−−−−→ H4−7H2→H4, H5−8H2→H5   1 2 1 −2 0 −1 −5 5 0 0 25 −25 0 0 25 −25 0 0 25 −25   H4−H3→H4 −−−−−−−→ H5−H3→H5   1 2 1 −2 0 −1 −5 5 0 0 25 −25 0 0 0 0 0 0 0 0   Do r(A) = 3 < 4 = số ẩn ⇒ Hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc 1 tham số:    x1 +2x2 +x3 −2x4 = 0 −x2 −5x3 +5x4 = 0 25x3 −25x4 = 0 ⇔    x3 = t x4 = t ( t ∈ R) x2 = 0 x1 = t Ta được tập nghiệm của hệ: S = x = (x1, x2, x3, x4) = t(1,0,1,1) t ∈ R

Trang 8

Hỗ trợ Sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ trợ Học tập Vậy dimS = 1 và 1 cơ sở của S là (1,0,1,1) . Câu 7. [1đ] Vì |z1| = |z2| = |z3| = 1 nên z1 z2 = z2 z3 = z3 z1 = 1 . Đặt z1 z2 = cos x+isinx, z2 z3 = cos y+isiny Suy ra z3 z1 = z3 z2 . z2 z1 = cos(−x−y) +isin(−x−y) Mà z1 z2 + z2 z3 + z3 z1 = 1 nên:    cos x+cos y+cos(−x−y) = 1 sinx+siny+sin(−x−y) = 0 . Ta có: 0 = sinx+siny+sin(−x−y) = 2 sin x+y 2 cos x−y 2 −2 sin x+y 2 cos x+y 2 = 2 sin x+y 2 cos x−y 2 −cos x+y 2 = 4 sin x+y 2 sin x 2 sin y 2 Suy ra x = k2π hoặc y = k2π hoặc x+y = k2π Do đó hai trong ba số z1, z2, z3 bằng nhau. Không mất tính tổng quát, giả sử z1 = z2. Khi đó z1 z3 + z3 z1 = 0 ⇒ z1 z3 = − z3 z1 ⇒ z3 z1 2 = −1 ⇒ z3 = ±iz1 Do đó z 2024 1 +z 2024 2 +z 2024 3 = z 2024 1 +z 2024 1 + (±iz1) 2024 = 3|z1| 2024 = 3 Tương tự với z2 = z3 và z1 = z3. Vậy T = 3.

Affichage des 8 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !