Ngân hàng câu hỏi Thanh toán quốc tế (TTQT)
正在生成预览...
描述
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Ngân hàng đề thi trắc nghiệm Thanh toán Quốc tế (Dành cho NV Thanh toán quốc tế / Tài trợ ngoại thương) I. CÂU HỎI CHUNG VỀ THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ 1. Trong quan hệ thƣơng mại quốc tế khi các bên tham gia hiểu biết và tin tƣởng lẫn nhau thì nên sử dụng phƣơng thức thanh toán nào: a. Chuyển tiền b. Nhờ thu trơn c. Tín dụng chứng từ 2. Tại Việt Nam, cơ quan nào đƣợc quyền phát hành giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) form D? a. Người XK b. Ngân hàng thương mại c. Phòng thương mại và công nghiệp VN d. Vinacontrol 3. Trong thƣơng mại quốc tế, ai sẽ là ngƣời mua bảo hiểm cho hàng hóa: a. Người bán hàng, người xuất khẩu b. Người mua hàng, người nhập khẩu c. Tùy trường hợp cụ thể 4. Các điều kiện thƣơng mại quốc tế đƣợc quy định trong: a. UCP 500 b. UCP 600 c. INCOTERMS 2000 d. URC522 5. URC 522 của ICC là quy tắc hƣớng dẫn phƣơng thức thanh toán: a. Tín dụng chứng từ b. Nhờ thu c. Chuyển tiền d. Cả ba phương án trên đều đúng COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 6. Hợp đồng ngoại thƣơng nhất thiết phải thể hiện điều kiện thƣơng mại quốc tế là: a. Đúng b. Sai 7. Đối với hợp đồng ngoại thƣơng nhập khẩu bốc hàng từ Singapore dỡ hàng tại cảng Hải Phòng, cách viết nào sau đây là đúng: a. CIF Haiphong Port, Vietnam b. FOB Haiphong Port, Vietnam c. CIF Singapore d. Cả 3 cách viết trên đều đúng e. Cả 3 cách viết trên đều sai 8. Lựa chọn điều kiện giao hàng nào sau đây sẽ có lợi nhất cho nhà nhập khẩu: a. FOB b. CPT c. CIF d. CFR e. DDU 9. Trong thƣơng mại quốc tế, mức giá nhập khẩu hàng hóa theo điều kiện cơ sở giao hàng nào sau đây là lớn nhất: a. FOB b. CIF c. CFR d. Ba giá trên bằng nhau 10.Bộ chứng từ TTQT do ai lập a. Nhà XK b. Nhà NK c. Ngân hàng NK d. Ngân hàng XK 11.Chứng từ nào sau đây là chứng từ sở hữu hàng hóa: a. Vận đơn đường biển (Bill of Lading) COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N b. Biên bản giao hàng nhận hàng (Cargo Receipt) c. Vận đơn đường không (Airway Bill) d. Hóa đơn thương mại (Invoice) e. Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list) 12.Chứng từ nào sau đây là chứng từ thƣơng mại: a. Hối phiếu b. Séc c. Hóa đơn thương mại d. Kỳ phiếu 13.Packing list là: a. Hóa đơn thương mại b. Phiếu đóng gói hàng hóa c. Giấy chứng nhận bảo hiểm d. Các phương án trên đều sai 14.Chứng từ nào sau đây là chứng từ vận tải hàng hóa: a. Commercial Invoice b. Bill of Exchange c. Packing list d. Bill of Lading e. Certificate of Origin 15.Chứng từ nào sau đây là chứng từ vận tải hàng hóa: a. Bill of Lading b. Airway Bill c. Seaway Bill d. Cả 3 phương án trên đều đúng 16.Trong điều kiện giao hàng FOB, trên vận đơn (B/L) ghi cƣớc phí nhƣ thế nào? a. Freight to collect b. Freight prepayable
AI 摘要
- 文档名称
- Ngân hàng câu hỏi Thanh toán quốc tế (TTQT)
- 学校 / 课程
- Ngân hàng Eximbank
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 21 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“Ngân hàng câu hỏi Thanh toán quốc tế (TTQT)”的价格为 20,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 21 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
Ngân hàng câu hỏi Thanh toán quốc tế (TTQT)
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Ngân hàng đề thi trắc nghiệm Thanh toán Quốc tế (Dành cho NV Thanh toán quốc tế / Tài trợ ngoại thương) I. CÂU HỎI CHUNG VỀ THƢƠNG MẠI QUỐC TẾ 1. Trong quan hệ thƣơng mại quốc tế khi các bên tham gia hiểu biết và tin tƣởng lẫn nhau thì nên sử dụng phƣơng thức thanh toán nào: a. Chuyển tiền b. Nhờ thu trơn c. Tín dụng chứng từ 2. Tại Việt Nam, cơ quan nào đƣợc quyền phát hành giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) form D? a. Người XK b. Ngân hàng thương mại c. Phòng thương mại và công nghiệp VN d. Vinacontrol 3. Trong thƣơng mại quốc tế, ai sẽ là ngƣời mua bảo hiểm cho hàng hóa: a. Người bán hàng, người xuất khẩu b. Người mua hàng, người nhập khẩu c. Tùy trường hợp cụ thể 4. Các điều kiện thƣơng mại quốc tế đƣợc quy định trong: a. UCP 500 b. UCP 600 c. INCOTERMS 2000 d. URC522 5. URC 522 của ICC là quy tắc hƣớng dẫn phƣơng thức thanh toán: a. Tín dụng chứng từ b. Nhờ thu c. Chuyển tiền d. Cả ba phương án trên đều đúng COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 6. Hợp đồng ngoại thƣơng nhất thiết phải thể hiện điều kiện thƣơng mại quốc tế là: a. Đúng b. Sai 7. Đối với hợp đồng ngoại thƣơng nhập khẩu bốc hàng từ Singapore dỡ hàng tại cảng Hải Phòng, cách viết nào sau đây là đúng: a. CIF Haiphong Port, Vietnam b. FOB Haiphong Port, Vietnam c. CIF Singapore d. Cả 3 cách viết trên đều đúng e. Cả 3 cách viết trên đều sai 8. Lựa chọn điều kiện giao hàng nào sau đây sẽ có lợi nhất cho nhà nhập khẩu: a. FOB b. CPT c. CIF d. CFR e. DDU 9. Trong thƣơng mại quốc tế, mức giá nhập khẩu hàng hóa theo điều kiện cơ sở giao hàng nào sau đây là lớn nhất: a. FOB b. CIF c. CFR d. Ba giá trên bằng nhau 10.Bộ chứng từ TTQT do ai lập a. Nhà XK b. Nhà NK c. Ngân hàng NK d. Ngân hàng XK 11.Chứng từ nào sau đây là chứng từ sở hữu hàng hóa: a. Vận đơn đường biển (Bill of Lading) COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N b. Biên bản giao hàng nhận hàng (Cargo Receipt) c. Vận đơn đường không (Airway Bill) d. Hóa đơn thương mại (Invoice) e. Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list) 12.Chứng từ nào sau đây là chứng từ thƣơng mại: a. Hối phiếu b. Séc c. Hóa đơn thương mại d. Kỳ phiếu 13.Packing list là: a. Hóa đơn thương mại b. Phiếu đóng gói hàng hóa c. Giấy chứng nhận bảo hiểm d. Các phương án trên đều sai 14.Chứng từ nào sau đây là chứng từ vận tải hàng hóa: a. Commercial Invoice b. Bill of Exchange c. Packing list d. Bill of Lading e. Certificate of Origin 15.Chứng từ nào sau đây là chứng từ vận tải hàng hóa: a. Bill of Lading b. Airway Bill c. Seaway Bill d. Cả 3 phương án trên đều đúng 16.Trong điều kiện giao hàng FOB, trên vận đơn (B/L) ghi cƣớc phí nhƣ thế nào? a. Freight to collect b. Freight prepayable
阅读全文
- 文档名称
- Ngân hàng câu hỏi Thanh toán quốc tế (TTQT)
- 学校 / 课程
- Ngân hàng Eximbank
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 21 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
UCP 600 - Bản Tiếng Anh (English)
88 câu trắc nghiệm Thanh toán quốc tế (TTQT) kèm Đáp án
869 câu trắc nghiệm và Bài tập tình huống Thanh toán quốc tế (Kèm Đáp án chi tiết)
Bài tập môn Thanh toán quốc tế (kèm lời giải)
Bài 8. Nghiệp vụ LC - Thanh toán quốc tế trong ngoại thương (GS Nguyễn Văn Tiến)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!