Đề thi Chuyên viên Khách hàng OceanBank 22-6-2013 (Nghiệp vụ + Tiếng Anh)

THThiNganHang
4 次下载
6
0

资料内容

第 1 页

Facebook: @ThiNganHang www.facebook.com/ThiNganHang Đề thi Chuyên viên khách hàng OceanBank (22/6/2013) Nghiệp vụ + Tiếng Anh Mình vừa đi thi viết vị trí chuyên viên khách hàng sáng nay… cũng ko còn nhớ chính xác đề, nhưng nhớ được câu nào thì post cho mọi người biết lấy kinh nghiệm. => Hình thức thi IQ: 20 phút – 20 câu – gồm các câu về điền dãy số theo quy luât, câu về hình ảnh, mấy câu tính toán đơn giản, mấy câu logic. Nói chung là ko khó. Tập trung 1 chút thì làm được đúng khá nhiều, ví dụ mấy câu nhé 1. 4 cái kem và 6 cái bánh giá 1,57$. 9 cái kem và 4 cái bánh giá 3$. Hỏi 1 cái kem giá bao nhiêu ? 2. 3 nước VN, Lào, CPC đi thi thể thao bộ môn chạy và bơi. Có 2 giải nhất (1 giải nhất nội dung chạy và 1 giải nhất nội dung bơi). Hỏi có bao nhiêu cách để trao giải thưởng ? 3. Tìm chữ cái tiếp theo AZBY?? 4. Có 13 cung hoàng đạo trong đó có 1 cung là Zodiac vậy Zodiac dùng để biểu thị: vị thần / chòm sao / động vật / ngôi sao 5. 2 người đánh văn bản trong 5 phút được 2 trang. Vậy cần bảo nhiêu người để đánh 20 trang văn bản trong 10 phút ? 6. Một cửa hàng giảm giá 20% cho 1 sản phẩm vậy cần tăng giá lên bao nhiêu để bằng với giá ban đầu ? www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1

第 2 页

Facebook: @ThiNganHang www.facebook.com/ThiNganHang 7. Him Lam là trận địa thứ bao nhiêu trong chiến dịch Điện Biên Phủ? Tiếng Anh: 30 phút – 40 câu tiếng Anh chuyên ngành, gồm 3 phần *phần 1: gồm 25 câu tiếng anh nói về các loại checking account, saving account, current accout (đặc điểm của các loại tài khoản này); 1 số câu nói về ngân hàng trung ương, ngân hàng thương mại, ngân hàng đầu tư, lãi suất…có 1 vài câu ngữ pháp….Quan trọng nhất là phải biết từ tiếng anh chuyên ngành nghĩa là gì. *phần 2: bài đọc gồm 5 câu, câu hỏi dễ, đáp án có sẵn trong bài, ko phải suy nghĩ nhiều *phần 3: 10 câu điền từ vào chỗ trống, họ cho 1 đoạn văn và điền từ. Bài này xuất hiện khá nhiều từ mới… Những ai học tiếng anh chuyên ngành về ngân hàng tốt thì ko quá khó. Nội dung đoạn văn như sau: The UK’s current account 1) ______, a key 2) ______ indicator, widened to a record level in the three months from July to September, 3) ______ to official data. It was £20bn, or 5.7% of gross 4) ______ product, compared 5) ______ £13.7bn in the 6) ______ three months, the Office for National Statistics reported. Analysts also 7) ______ worries about the record level of government 8) ______. The data is evidence of a “dangerously unbalanced economy”, according to one analyst. In its monthly report on government financing, the Office for National Statistics announced that public 9) ______ net borrowing had hit a record £11.21bn in November. The borrowing 10) ______ suggested that the government was 11) ______ track to overshoot its pre-Budget report forecast by at least £5bn this year. “Overall, a pretty ugly picture, supporting our view that the coming economic 12) ______ will be a prolonged period of adjustment rather than a short pause for breath like that seen in 2005,” the analyst explained. “What is really shocking about these 13) ______ is that they reveal that the Exchequer was running a large current deficit before the credit crisis 14) __________ home, when the economy was doing very well and it should have been showing a large current 15) ______,” said Professor Peter Spencer. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2

第 3 页

Facebook: @ThiNganHang www.facebook.com/ThiNganHang (?) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 1. deficient / deficiency / deficit / defeat 2. economic / economical / economics / economist 3. accordance / according / reference / referring 4. domestic / domesticate / domestically / domesticity 5. by / with / for / from 6. previous / previously / next / coming 7. spoke / told / voiced / said 8. borrow / borrowing / lend / lending 9. area / sector / section / field 10. numerals / figures / decimals / quantities 11. in / on / at / by 12. downslow / slowdown / upturn / turnup 13. numerals / figures / decimals / quantities 14. got / reached / hit / beat 15. deficit / surplus / deficits / surpluses ----------o0o---------- Phần nghiệp vụ: 25 câu gồm 23 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận. *phần trắc nghiệm: 20 câu trắc nghiệm, hỏi liên quan nhiều đến luật, quy định NHNN…5 câu giải thích nói chung vẫn liên quan đến việc nắm đc các quy định, hiểu và xử lý đc tình huống, mình chỉ nhớ vài câu (các câu dưới đây được tổng hợp từ đề thi KHDN và KHCN) www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3

显示前 3 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!