869 câu trắc nghiệm và Bài tập tình huống Thanh toán quốc tế (Kèm Đáp án chi tiết)

THThiNganHang
19 次下载
233
0

资料内容

第 1 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang 869 CÂU TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP TÌNH HUỐNG THANH TOÁN QUỐC TẾ 1. Ta có các dữ liệu trong một bức L/C như sau: Date of Issue: 130101 Date of Expiry: 130315. Latest day of Shipment: 121225. Công ty X giao hàng vào ngày 25/12/2012. Vậy ngày trễ nhất để xuất trình chứng từ là ngày nào? a. 16/01/2013 b. 15/01/2013 c. 15/02/2013 d. 15/03/2013 Đáp án: câu b (Điều 14c). chứng từ xuất trình bao gồm một hay nhiều vận đơn gốc mà tuân theo các điều khoản 19, 20, 21, 22, 23, 24 hoặc 25 thì phải được lập bởi hoặc nhân danh người thụ hường không trễ hơn 21 ngày sau ngày giao hàng như mô tả trong bản quy tắc, nhưng không được trễ hơn ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng. Ngày giao hàng là ngày 25/12/2012, chứng từ phải được xuất trình không trễ hơn 21 ngày, nên ngày xuất trình chứng từ trễ nhất sẽ là ngày 15/01/2013. 2. Ta có dữ liệu sau: Ngày 03/01/2013 (Thứ năm), người thụ hưởng là công ty X xuất trình bộ chứng từ đến ACB (với ACB là ngân được chỉ định), yêu cầu ACB thanh toán cho bộ chứng từ đó. Vậy thời gian nào là ngày mà ACB ra thông báo xác định chứng từ là hợp lệ: a. 10/01/2013 b. 08/01/2013 c. 18/01/2013 d. 24/01/2013 e. a hoặc b đều được. Đáp án: câu e (Điều 14b). Theo điều 14 khoản b UCP 600 quy định: một ngân hàng được chỉ định hày động theo chỉ thị, ngân hàng xác nhận nếu có, và ngân hàng phát www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1

第 2 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang hành sẽ lần lượt có tối đa 5 ngày làm việc của ngân hàng sau ngày xuất trình chứng từ để xác định chứng từ có hợp lệ hay không. Thời hạn này không được rút ngắn, nếu không thì chịu ảnh hưởng bởi sự kiện xảy ra vào ngày hoặc sau ngày hết hạn hiệu lực xuất trình chứng từ hay ngày cuối cùng xuất trình chứng từ. Vì ngân hàng phát hành có tối đa 5 ngày làm việc sau ngày xuất trình chứng từ (có nghĩa là không bao gồm ngày nghỉ lễ, nghỉ bù, thứ bảy, chủ nhật,...) nên khi cty X xuất trình chứng từ vào ngày 03/01/2013 (thứ năm) và vì có 2 ngày thứ bảy, chủ nhật nên ngày mà ACB thông báo xác định chứng từ hợp lệ là ngày 08/01/2013 hoặc là ngày 10/01/2013. Thêm vào để làm rõ hơn điều 14b: ngân hàng làm việc trong điều 14b quy định phải là Ngân hàng được chỉ định, ngân hàng xác nhân nếu có, hoặc là ngân hàng phát hành. Ngân hàng thông báo không nằm trong trường hợp này (hoặc là ngân hàng phục vụ người thụ hưởng cũng vậy); khi những ngân hàng này nhận được thư tín dụng do người thụ hưởng xuất trình thì chúng phải chuyển chứng từ chi ngân hàng phát hành ngay lập tức (không có thời gian 5 ngày làm việc như ngân hàng được chỉ định). Trong điều 14b có đoạn: “ Thời hạn này không được rút ngắn, nếu không thì chịu ảnh hưởng bởi sự kiện xảy ra vào ngày hoặc sau ngày hết hạn hiệu lực xuất trình chứng từ hay ngày cuối cùng xuất trình chứng từ”. Có nghĩa là:vd: ngày cuối cùng để xuất trình chứng từ là ngày 15/02 và người xuất trình xuất trình chứng từ vào ngày 15/02, nếu theo điều khoản này thì ngày cuối cùng để ngân hàng ra thông báo xác định chứng từ có hợp lệ hay không là ngày 20/02. Nhưng vào ngày 15/02, tại ngân hàng X đó có một cuộc đình công, đến ngày 18/02 thì NH X mới làm việc trở lại thì thời hạn 5 ngày sẽ được tính từ ngày 18/02 và ngày cuối cùng để ngân hàng ra thông báo chứng từ có hợp lệ hay không sẽ là ngày 22/02. 3. Câu 3: Trong L/C có yêu cầu các chứng từ: 3/3 Original signed commercial invoice 3/3 Original certiíicate of origin issued. Full set (3/3) clean on board Ocean Bill of lading. Đã bốc hàng lên tàu và thông báo cho người đề nghị mở LC. Khi xuất trình Bộ chứng từ đến ngân hàng được chĩ định, ngoài những chứng từ nêu trên, còn có 1 chứng từ khác: “các điều khoản về vận đơn đường biển - Bill of Lading Terms and Conditions”. Ngân hàng được chỉ định sẽ xử lý như thế nào ? a. Bộ chứng từ bất hợp lệ, do BCT xuất trình không đúng với L/C b. Bỏ qua Chứng từ đó, có thể gửi trả cho người xuất trình, đồng thời ngân hàng sẽ thực hiện thanh toán hoặc chiết khấu nếu Bộ chứng từ hợp lệ c. Yêu cầu người xuất thụ hưởng xuất trình BCT khác d. Cả 3 ý đều sai. Đáp án: câu a , theo điều 14g: Một chứng từ được xuất trình nhưng thư tín dụng không yêu cầu thì sẽ bị bỏ qua và có thể được gửi trả cho người xuất trình. 4. Câu 4: Trên các chứng từ như: Chứng nhận xuất xứ, Chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà máy, Chứng từ đóng gói… thì hàng hóa là các máy móc thiệt bị, đòi hỏi www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2

第 3 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang rất nhiều chi tiết kĩ thuật, quy cách phẩm chất có cần diễn tả đầy đủ trên hóa đơn nhằm cung cấp dữ liệu cho người mua không? a. Có b. Không Đáp án: b, theo UCP toàn tập 14.3 5. Câu 5: Hãng vận tải chỉ nhận chuyên chở hàng hóa, họ có cần biết chi tiết thế nào, giá trị ra sao của hàng hóa đó hay không? a. Có b. Không Đáp án: b, theo UCP toàn tập 14.3 6. Câu 6: Ngân hàng được chỉ định có thể không thực hiện sự ủy quyền của ngân hàng phát hành nhưng họ vẫn tiếp nhận chứng từ theo yêu cầu của người hưởng. Trường hợp này, ngân hàng được chỉ định làm gì? a. Chiết khấu b. Cam kết c. Tiếp nhận, gửi chứng từ đến ngân hàng phát hành để thanh toán Đáp án: c, theo UCP toàn tập 14.4 7. Câu 7: Tự do lựa chọn, thay đổi ngân hàng bất cứ lúc nào, để thương lượng tìm kiếm nguồn tài trợ xuất khẩu được coi là ưu điểm hay nhược điểm của Tín dụng thư không hạn chế? a. Ưu điểm b. Nhược điểm Đáp án: a, theo UCP toàn tập 14.5 8. Câu 8: Chứng từ dù bất hợp lệ cũng có nên gửi trên cơ sở nhờ thu hay không? a. Có b. Không Đáp án: b, theo UCP toàn tập 14.6 9. Câu 9: Nếu chứng từ dù bất hợp lệ mà gửi trên cơ sở nhờ thu thì nó sẽ được xử lí theo: a. URC 522 b. ISPB 745 c. UCP 600 d. Incoterm 2010 Đáp án: a, theo UCP toàn tập 14.6 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3

第 4 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang 10. Câu 10: Khi áp dụng URC cho chứng từ thì chứng từ có còn quyền được đảm bảo bởi UCP hay không? a. Có b. Không Đáp án: b, theo UCP toàn tập 14.6 11. Câu 11: ngày hết hiệu lực 20 tháng 5, người hưởng được phép xuất trình chứng từ vào hoặc trước ngày ngân hàng được chỉ định phải lập biểu gửi chứng từ cho ngân hàng phát hành. Đó là ngày nào? a. ngày 20/5 b. ngày 27/5 c. ngày 25/5 d. a hoặc c Đáp án: d, theo UCP 600 điều 14 12. Câu 12: Trong thời gian 5 ngày làm việc, ngân hàng có thể yêu cầu người hưởng sửa chữa, điều chỉnh, thay thế chứng từ. Nếu trong vòng 5 ngày đó người hưởng không đáp ứng được yêu cầu sửa đổi đó thì việc xuất trình vẫn được coi là hợp lệ, đúng hay sai? a. Đúng b. Sai Đáp án: b, theo UCP 600 điều 14 13. Câu 13: Kiểm tra và quyết định nhận hay từ chối chứng từ trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi nó nhận từ người hưởng là giới hạn thời gian kiểm tra chứng từ của: a. Ngân hàng được chỉ định (ngân hàng chiết khấu) b. Ngân hàng phát hành (hoặc ngân hàng xác nhận) c. Cả 2 đáp án đều sai Đáp án: a, theo UCP 600 điều 14 14. Câu 14: Quyết định thanh toán hay từ chối chứng từ không quá 5 ngày làm việc kể từ khi nó nhận được chứng từ từ ngân hàng chiết khấu là giới hạn thời gian kiểm tra chứng từ của: a. Ngân hàng được chỉ định (ngân hàng chiết khấu) i. Ngân hàng phát hành (hoặc ngân hàng xác nhận) b. Cả 2 đáp án đều đúng Đáp á: b, theo UCP 600 điều 14 15. Câu 15: Ngân hàng phát hành quyết định hoàn trả tiền hay từ chối chứng từ trong thời hạn không quá …. ngày làm việc kể từ khi nó nhận được chứng từ từ ngân hàng xác www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 4

第 5 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang nhận (trong trường hợp Tín dụng thư xác nhận và chứng từ được ngân hàng xác nhận thanh toán). a. 5 b. 7 c. 10 d. 3 Đáp án: a, theo UCP 600 điều 14 16. Câu 16: Điều 14(c) UCP 600 chỉ áp dụng cho trường hợp xuất trình chứng từ vận tải loại nào? a. với một hoặc nhiều bản gốc b. bản copy hoặc bản không có giá trị lưu thông c. tất cả các loại trên Đáp án: a 17. Câu 17: Khác biệt cơ bản và quan trọng của UCP 600 so với UCP 500 là gắn việc xác định sự phù hợp của dữ liệu trong một chứng từ với: a. Ngữ cảnh của TDT b. Chính chứng từ đó c. Thực hành ngân hàng theo tiêu chuẩn quốc tế và không nhất thiết phải đồng nhất với dữ liệu TDT quy định và dữ liệu tại các chứng từ khác d. Tất cả phương án trên Đáp án: d, theo UCP 600 toàn tập 14.10 18. Câu 18: Những loại chứng từ được quy định rõ về người phát hành, nội dung dung diễn đạt, đó là a. hóa đơn thương mại b. chứng từ bảo hiểm c. chứng từ vận tải d. cả 3 loại trên Đáp án: d, theo UCP 600 toàn tập 14.13 19. Câu 17: Các chứng từ mà Tín dụng thư không yêu cầu xuất trình sẽ không được ngân hàng kiểm tra và không ràng buộc đối với ngân hàng, đúng hay sai? a. Sai b. Đúng Đáp án: b, theo UCP 600 toàn tập 14.14 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 5

第 6 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang 20. Câu 18: Vận đơn nếu do thuyền trưởng cấp, nếu có sửa lỗi phải được thuyền trưởng kí xác thực. Nhưng trong trường hợp thuyền trưởng không thể kí (vì tàu đã rời cảng) thì có thể ủy quyền cho đại lí kí hay không? a. Được phép b. Không được phép Đáp án: a, theo UCP 600 toàn tập 14.15 21. Câu 19: Trước khi kí xác thực những nơi sửa lỗi trên vận đơn nhân danh thuyền trưởng/hãng tàu, đại lí có cần phải hỏi ý kiến và được sự chấp thuận của họ, việc kí xác thực của đại lí là hợp pháp hay không a. Không cần thiết b. Cần thiết Đáp án: b, theo UCP 600 toàn tập 14.15 22. Câu 20: Theo quan điểm của ICC, điểu thiết yếu để chứng từ có sửa lỗi được chấp nhận là: a. chữ kí tắt có xác thực của người phát hành b. dấu SỬA c. một trong hai đều được Đáp án: a, theo UCP 600 toàn tập 14.15 23. Câu 21: Tín dụng thư ghi rõ các điều kiện khác: “Sau khi giao hàng, người hưởng phải điện thông báo cho người mở chi tiết về hàng hóa, số tiền, tên tàu, ngày giao hàng…”, (Other conditions: after shipment, beneficiary must cable advise to applicant details of goods shipped, amount, name of vessel, date of delivery…), nhưng nếu Tín dụng thư không yêu cầu xuất trình Bản xác nhận và /hoặc Bản điện thông báo của người hưởng, thì ngân hàng không có trách nhiệm kiểm tra việc thông báo giao hàng có được thực hiện hay không. Đúng hay sai? a. Sai b. Đúng Đáp án: b, theo UCP 600 toàn tập 14.16 24. Câu 22: …. là những điều cơ bản tạo thành nội dung của Tín dụng thư và những sự việc tất yếu phải có. a. Điều khoản b. Điều kiện Đáp án: a, theo UCP 600 toàn tập 14.17 25. Câu 23: Người hưởng, người mở Tín dụng thư, số tiền, các chứng từ xuất trình, ngày hết hiệu lực,… là những ví dụ về: www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 6

第 7 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang a. Điều kiện b. Điều khoản Đáp án: b, theo UCP 600 toàn tập 14.17 26. Câu 24: 1) “Tất cả chứng từ phải được kí bằng tay” (all documents must be manually signed). 2) “Sau khi giao hàng, người hưởng phải thông báo bằng điện chi tiết giao hàng cho công ti bảo hiểm theo địa chỉ sau…” (after shipment, beneficiary must advise by cable details of shipment to The Insurance Co. with address as follows…)”, hoặc: 3) “Không chấp nhận giao hàng trên boong tàu” (on deck cargoes not acceptable). 1, 2, 3 lần lượt là: a. Đều là điều khoản b. Đều là điều kiện c. Điều khoản, điều khoản, điều kiện d. Điều kiện, điều khoản, điều kiện Đáp án: c, theo UCP 600 toàn tập 14.17 27. Câu 25: Giới hạn ngày lập chứng từ là a. không muộn hơn ngày xuất trình b. trước ngày xuất trình 02 ngày c. sau ngày xuất trình 02 ngày Đáp án: a, theo UCP 600 điều 14 28. Câu 26: Nếu địa chỉ, số fax, điện thoại của người mở là người nhận hàng (consignee) hoặc người được thông báo (notify party) ghi trên chứng từ vận tải thì được phép sai biệt, đúng hay sai? a. Sai b. Đúng Đáp án: a, UCP 600 toàn tập 14.19 29. Câu 27: Hóa đơn ghi 10.000 tấn gạo. Nếu thực tế hàng giao chỉ 9.000 tấn gạo thì ngân hành có phải chịu trách nhiệm về sự sai biệt giữa thông tin ghi trên hóa đơn và thực tế giao hàng hay không? a. Không b. Có Đáp án: a, theo UCP 600 toàn tập 14.20 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 7

第 8 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang 30. Câu 28: UCP 600 chỉ cho phép người giao hàng (consignor) ghi trên chứng từ vận tải không phải là người hưởng, đúng hay sai? a. Sai b. Đúng Đáp án: a, vì UCP 600 cho phép việc thể hiện này tại bất cứ chứng từ nào, trừ hóa đơn, theo UCP 600 toàn tập 14.21 31. Câu 30: Phải thanh toán; hoặc chấp nhận thanh toán và trả tiền sau; hoặc cam kết thanh toán và trả tiền sau. Đó là việc ngân hàng nào phải làm khi xuất trình phù hợp? a. ngân hàng phát hành b. ngân hàng được chỉ định c. cả 2 ngân hàng trên Đáp án: a, theo UCP 600 toàn tập 15.1 32. Câu 31: Ngân hàng phát hành sẽ có tối đa cho mỗi ngân hàng là bao nhiêu ngày làm việc ngân hàng tiếp theo ngày xuất trình để quyết định xem việc xuất trình có phù hợp hay không? a. 03 b. 05 c. 07 d. 10 Đáp án: b, theo UCP 600 điều 14 33. Câu 32: Việc xuất trình một hoặc nhiều bản gốc các chứng từ vận tải theo các điều 19, 20, 21, 22, 23, 24 và 25 phải do ….. hoặc …… thực hiện không muộn hơn ….. ngày theo lịch sau ngày giao hàng như mô tả trong các quy tắc này, nhưng trong bất cứ trường hợp nào cũng không được muộn hơn ngày …. của tín dụng. Đáp án: người thụ hưởng; người thay mặt; 21; hết hạn 34. Câu 33: Người giao hàng hoặc người gởi hàng ghi trên các chứng từ không nhất thiết là người thụ hưởng của tín dụng, đúng hay sai? Sai Đúng Đáp án: b, theo UCP 600 điều 14 35. Câu 34: Một chứng từ có thể ghi ngày …. ngày phát hành tín dụng nhưng không được ghi …. ngày xuất trình chứng từ. a. sau; trước b. sau; sau c. trước; trước www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 8

第 9 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang d. trước; sau Đáp án: d, theo UCP 600 điều 14 36. Câu 35: Một chứng từ xuất trình nhưng tín dụng không yêu cầu sẽ không được xem xét đến và có thể trả lại cho người xuất trình. a. được; không thể b. được; có thể c. không được; có thể d. không đươc; không thể Đáp án: c, theo UCP 600 điều 14 37. Câu 36: Ngân hàng xác nhận sẽ làm gì tiếp theo khi xác nhận chứng từ xuất trình là hợp lệ: a. Thanh toán b. Chiết khấu cho chứng từ đó c. Thực hiện chuyển bộ chứng từ về ngân hàng phát hành d. Cả a và c e. Cả b và c f. d hoặc e Đáp án: f, theo điều 15 UCP 600 38. 37. Câu nào sau đây là đúng: a. Chứng từ là “certificate of origin” thì đương nhiên phải ghi rõ xuất xứ hàng b. b.Chứng từ là “Certificate of quality” thì phải thể hiện chất lượng hàng hóa c. c.Chứng từ là “ Packing list” phải thể hiện bao nhiêu thùng hàng, mỗi thùng gồm bao nhiêu hàng d. Cả 3 đáp án trên Đáp án: d (theo mục 14.13 của UCP 600 toàn tập 39. 38 Một chứng từ được xuất trình vào ngày 15/4, rơi vào ngày thứ 6. Thời hạn để ngân hàng có thể yêu cầu người hưởng sửa chữa và điều chỉnh, thay thế chứng từ đã xuất trình: a/ 18/4 b/ 19/4 c/ 20/4 d/22/4 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 9

第 10 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang Đáp án: d/ theo mục 14.7 của UCP 600 toàn tập Trong thời gian 5 ngày làm việc, ngân hàng có thể yêu cầu người hưởng sửa chữa, điều chỉnh, thay thế chứng từ Vì thứ 6 ngày 15/4 nên 5 ngày làm việc sau đó là thứ 2 tới thứ 6 tuần sau tức là 18/4 đến 22/4 40. 39. Lỗi “Tín dụng thư yêu cầu tên cảng dỡ hàng là JIUZHOU (Zhuhai), nhưng chứng từ nhập sai là JINZHOU” thuộc loại lỗi: a. lỗi đánh máy b. lỗi chính tả c. lỗi gây ra thiệt hại vật chất d. không có đáp án Đáp án: c (theo mục 14.2 của UCP 600) Theo Lloyds Maritime Atlas, “Jinzhou” trong thực tế là một cảng biển phía Nam Trung Quốc, gần Bắc Kinh, khác với cảng Ziuzhou ở Zhuhai. Điều này tạo ra sự nhầm lẫn trong giao hàng của Người chuyên chở. Rõ ràng, đây là lỗi material discrepancy, là bất hợp lệ của chứng từ. 41. 40. Tín dụng thư quy định tên cảng là “PUSAN”, chứng từ lập là “BUSAN”. Đây có phải là một lỗi trong việc ghi nhận a. có. Là lỗi đánh máy b. không. c. Có. Là lỗi vật chất d. có. Là lỗi xác nhận địa chỉ Đáp án: b theo mục 14.2 của UCP 600 toàn tập, thì Trên thực tế, Pusan hay Busan chỉ là một cảng biển tại Hàn Quốc, và không có bất cứ một tên cảng tương tự trên thế giới, theo đúng Lloyds Maritime Atlas. Do vậy không thể có sự nhầm lẫn cho việc giap nhận hàng hóa, hoặc hậu quả cho các bên trong giao dịch Tín dụng chứng từ. Đây không thể là bất hợp lệ chứng từ. 42. 1. Ngày kí phát hóa đơn thương mại là ngày nào a. Trước ngày giao hàng b. Sau ngày chứng nhận bảo hiểm www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 10

第 11 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang c. Sau ngày vận đơn đường biển d. Do người vận chuyển quyết định 43. 2. Ở Việt Nam, tổ chức nào phát hành C/O? a. Người XK b. Ngân hàng thương mại c. Bộ công thương; Phòng thương mại và công nghiệp VN d. Vinacontrol 44. 3. Notify Party trên vận đơn thường được thểhiện: a. Tên ngân hàng nhập khẩu b. Tên NH xuất khẩu c.Tên nhà xuất khẩu d. Tên nhà nhập khẩu 45. 4. Bộ ctừ thanh toán quốc tế do ai lập? a. Nhà XK b. Nhà NK c. Ngân hàng NK d .Ngân hàng XK 46. 5. Port of loading trên vận đơn thể hiện đúng nếu ghi: a. Cảng xuất khẩu b. Cảng nhập khẩu c. Cảng trung gian d. Câu b và c đúng 47. 6. Ai là người ký phát hối phiếu theo quy định củaL/C a. Theo thỏa thuận giữa nhà nhập khẩu và nhàXK b. NH thông báo c. Người thụ hưởng L/C d. NH được ủy quyền www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 11

第 12 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang 48. 7. Trong trường hợp được phép chuyển tải, Port of discharge trên vận đơn thể hiện đúng nếughi: a. Cảng xuất khẩu b. Cảng nhập khẩu c. Cảng trung gian d. Câu b và c đúng 49. 8. Thế nào là vận đơn đường biển không hoàn hảo? a. Là loại vận đơn ngân hàng chấp nhận thanhtoán b. Là loại vận đơn trên đó người chuyên chở cóghi chú xấu về tình trạng hàng hóa hay bao bì c. Là loại vận đơn ngân hàng không chấp nhậnthanh toán, trừ khi có quy định riêng d. Câu b và c đúng. 50. 9. Theo UCP 600 của ICC, chứng từ bảo hiểm phải được phát hành bằng loại tiền nào? a. Cùng loại tiền ghi trên hóa đơn thương mại b. Cùng loại tiền ghi trên L/C c. Ghi trong hợp đồng mua bán d. Do người mua bảo hiểm chọn. 51. 10. NH kiểm tra chỉ chấp nhận thanh toán loại vậnđơn nào dưới đây a. Receive for shipment B/L b. Clean B/L c. Clean shipped on board B/L d. Order B/L endorsement in blank 52. 11. Trên vận đơn trong bộ chứng từ thanh toán nộp vào NH, shipper là: a. Nhà xuất khẩu b. Công ty giao nhận c. Ngân hàng của nhà xuất khẩu d. a và c đúng 53. 12. Người nhận hàng ở vận đơn đường biển trong bộ chứng từ thanh toán L/C là ai? a. Nhà nhập khẩu www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 12

第 13 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang b. Đại diện của nhà nhập khẩu c. Theo lệnh của NH phát hành L/C d. NH được chỉ định 54. 13. Ngày xuất tronh ctừ trong thanh toán L/C fải là ngày nào? a. Trước hoặc cùng ngày giao hàng b. Cùng ngày giao hàng c. Sau ngày giao hàng d. Trước hoặc cùng ngày hết hạn hiệu lực L/C 55. 14. Căn cứ xác định giao hàng từng phần trong vận tải biển a. Số lượng con tàu, hành trình b. Hành trình, số lượng cảng bốc, cảng dỡ c. Số lượng con tàu, số lượng cảng bốc cảng dỡ d. Tất cả đều không chính xác. 56. 15. Đồng tiền tính toán, đồng tiền thanh toán trong hợp đồng thương mại có thể là đồng tiền của nước: a. Người bán b. Người mua c. Nước thứ 3 d. Cả a, b, c đều đúng. 57. 16. Theo UCP, khi thư tín dụng không quy định thời hạn xuất trình chứng từ thì được hiểu là: a. 7 ngày làm việc của ngân hàng b. 7 ngày sau ngày giao hàng. c. 21 ngày sau ngày giao hàng d. 21 ngày sau ngày giao hàng nhưng phải nằm trong thời hạn hiệu lực của thư tín dụng. 58. 17. Ngày giao hàng được hiểu là a. Ngày “Clean on board” trên B/L b. Ngày phát hành B/L. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 13

第 14 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang c. Tùy theo loại B/L sử dụng. 59. 18. Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa do ai ký phát a. Người nhập khẩu b. Người xuất khẩu c. Người môi giới d. Nhà sản xuất, một tổ chức pháp nhân. 60. 19. Người quyết định cuối cùng rằng bộ chứng từ có phù hợp với các điều kiện và điều khoản của thư tín dụng là: a. Ngân hàng phát hành. b. Người yêu cầu mở thư tín dụng. c. Ngân hàng thông báo. d. Ngân hàng xác nhận. 61. 20. Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để a. Nhà xuất khẩu đòi tiền NH FH L/C b. Nhà nhập khẩu hòan trả NH FH số tiền đã thanh toán cho người thụ hưởng c. NH xác nhận thực hiện cam kết thanh toán d. Tất cả các câu trên đều đúng 62. Vận đơn đường biển bắt buộc phải thể hiện được yếu tố nào sau đây: a. Tên người chuyên chở và có ký nhận. b. Tên từng mặt hàng đích danh. c. Ngày bốc dỡ hàng.  Đáp án: a, theo điều 20 UCP “Vận đơn đường biển” 63. Nếu trong vận đơn đường biển không ghi chú về ngày giao hàng thì: a. Ngày giao hàng sẽ do người chuyên chở hoặc đại lý đích danh quyết định. b. Ngày phát hành vận đơn là sẽ là ngày giao hàng. c. Vận đơn không hợp lệ và không được chấp nhận.  Đáp án: b, theo mục ii, khoản a điều 20 UCP 600. 64. Trong vận đơn đường biển phải chỉ rõ tên người chuyên chở và được ký bởi: a. Người chuyên chở hoặc đại lý đích danh thay mặt hoặc nhân danh người chuyên chở. b. Thuyền trường hoặc đại lý đích danh thay mặt hoặc nhân danh thuyền trưởng. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 14

第 15 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang c. Một trong 2 đối tượng trên.  Đáp án: c, theo khoản I, mục a điều 20 UCP600. 65. Khi phát hành Vận đơn đường biển : a. Gồm 2 bản gốc: một bản do ngân hàng nắm giữ và một bản do người chuyên chở nắm giữ. b. Là một bản gốc duy nhất hoặc bộ bản gốc. c. Phát hành duy nhất 1 bản gốc và nhiều bản photo.  Đáp án: b, theo mục a điều 20 UCP 600. 66. Trong quy định vận đơn đường biển thì chuyển tải có nghĩa là: a. Dỡ hàng xuống từ một con tàu này và bốc hàng lên một con tàu khác trong quá trình vận chuyển từ cảng bốc hàng đến cảng dỡ hàng. b. Là quá trình chuyển hàng từ cảng bốc hàng đến cảng dỡ hàng theo quy định TDT. c. Dỡ hàng xuống từ một con tàu này và bốc hàng lại hàng lên tàu tại trạm nghỉ trong quá trình vận chuyển từ cảng bốc hàng đến cảng dỡ hàng.  Đáp án: a, theo khoản b điều 20 UCP 600. 67. Chứng từ vận tải đường biển được sắp xếp: a. bắt đầu điều khoản của chứng từ vận tải đa phương thức--> vận đơn đường biển--> vận đơn đường biển không lưu thông--> vận đơn theo hợp đồng thuê tàu--> chứng từ vận tải hàng không--> chứng từ vận tải đường thủy nội địa, đường sắt và đường bộ--> chứng thư bưu chính bưu điện. b. bắt đầu điều khoản của chứng từ vận tải đa phương thức--> vận đơn đường biển--> vận đơn đường biển không lưu thông--> vận đơn theo hợp đồng thuê tàu--> chứng từ vận tải đường thủy nội địa, đường sắt và đường bộ--> chứng từ vận tải hàng không--> chứng thư bưu chính bưu điện. c. bắt đầu điều khoản của chứng từ vận tải đa phương thức--> vận đơn đường biển--> vận đơn đường biển không lưu thông--> vận đơn theo hợp đồng thuê tàu--> chứng từ vận tải đường thủy nội địa, đường sắt và đường bộ--> chứng từ vận tải hàng không  Đáp án: a, theo điều 19 UCP. 68. Chức năng nào KHÔNG đúng với vận đơn đường biển: a. Bằng chứng xác nhận hợp đồng chuyên chở b. Là chứng thực quyền sở hữu đối với hàng hóa. c. Là căn cứ để xác định giá hàng hóa được chuyển chở.  Đáp án: c, theo mục 20.1 chức năng vận đơn đường biển. 69. Vai trò ngân hàng trong vận đơn đường biển: a. Người trung gian thanh toán giữa 2 bên. b. Người nắm giữ vận đơn, nắm giữ hàng hóa. c. Đảm bảo tín dụng cho bên mua hàng. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 15

第 16 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang  Đáp án: b, theo mục 20.1 UCP 600. 70. Vận đơn là: a. Luôn là chứng từ vận tải chuyên chở hàng từ một cảng biển đến một cảng biển khác b. Luôn là chứng từ vận tải chuyên chở hàng từ một cảng biển đến nhiều cảng biển khác c. Luôn là chứng từ vận tải chuyên chở hàng từ nhiều cảng biển đến một cảng biển khác  Đáp án: a. 71. 2 đối tượng chính được ký vào vận đơn đường biển theo UCP 600 là: a. Thuyền trưởng tàu chở hàng và người chuyên chở. b. Thuyền trưởng tàu trở hàng và đại lý đích danh đại diện cho thuyền trưởng. c. Người chuyên chở và đại lý đích danh đại diện cho người chuyên chở.  Đáp án: a, theo mục 20.3 điều 20 UCP 600. 72. Việc ngân hàng được chỉ định không thực hiện đúng các điều khoản của UCP có ảnh hưởng đến quyền và nghĩa vụ và trách nhiệm của ngân hàng phát hành (hoặc ngân hàng xác nhận a. Ảnh hưởng lớn b. Ảnh hưởng một phần c. Hoàn toàn không ảnh hưởng Đáp án: c Theo điều 12 a) của UCP 600 a. Bằng cách chỉ định ngân hàng chấp nhận hối phiếu hoặc cam kết trả tiền sau, ngân hàng phát hành đã ủy quyền ngân hàng được chỉ định trả trước hoặc mua hối phiếu đã được chấp nhận hoặc ca Trừ khi ngân hàng được chỉ định là ngân hàng xác nhận, việc ủy quyền thanh toán, chiêt khấu không ràng buộc ngân hàng được chỉ định bất cứ nghĩa vụ nào về thanh toán hoặc chiết khấu, trừ khi có sự đồng ý rõ ràng của ngân hàng được chỉ định và được truyền đạt đến người hưởng. 73. Trong L/C có yêu cầu các chứng từ: 3/3 Original signed commercial invoice 3/3 Original certiíicate of origin issued. Full set (3/3) clean on board Ocean Bill of lading. Đã bốc hàng lên tàu và thông báo cho người đề nghị mở LC. Khi xuất trình Bộ chứng từ đến ngân hàng được chĩ định, ngoài những chứng từ nêu trên, còn có 1 chứng từ khác: “các điều khoản về vận đơn đường biển - Bill of Lading Terms and Conditions”. Ngân hàng được chỉ định sẽ xử lý như thế nào ? a) Bộ chứng từ bất hợp lệ, do BCT xuất trình không đúng với L/C www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 16

第 17 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang b) Bỏ qua Chứng từ đó, có thể gửi trả cho người xuất trình, đồng thời ngân hàng sẽ thực hiện thanh toán hoặc chiết khấu nếu Bộ chứng từ hợp lệ. c) Yêu cầu người xuất thụ hưởng xuất trình BCT khác, d) Cả 3 ý đều sai. Đáp án: câu a. Vì theo điều 14g UCP 600 : Một chứng từ được xuất trình nhưng thư tín dụng không yêu cầu thì sẽ bị bỏ qua và có thể được gửi trả cho người xuất trình. 74. Theo UCP 600, chiêt khẩu bảo lưu là a. thuộc mối quan hệ riêng của ngân hàng được chỉ định và người được hưởng b. thuộc mối quan hệ riêng của ngân hàng được chỉ định và ngân hàng được hưởng c. thuộc mối quan hệ riêng của ngân hàng được hưởng và ngân hàng thông báo d. không có câu nào đúng Đáp án: a Theo UCP 600 toàn tập, phần 12.5 75. Ngân hàng phát hành đã ủy quyền cho một ngân hàng chỉ định trả tiền trước bằng cách nào? a. Bằng cách chỉ định ngân hàng đó chấp nhận một hối phiếu hoặc cam kết trả tiền sau b. Bằng cách chỉ định ngân hàng đó chấp nhận tín dụng chứng từ c. Bằng cách chỉ định ngân hàng đó bán lại hối phiếu đã phát hành cho mình d. Bằng cách chỉ định ngân hàng đó bán lại một tín dụng chứng từ Đáp án: a Theo UCP 600 điều 12:” Bằng cách chỉ định ngân hàng chấp nhận hối phiếu hoặc cam kết trả tiền sau, ngân hàng phát hành đã ủy quyền ngân hàng được chỉ định trả trước hoặc mua hối phiếu đã được chấp nhận hoặc cam kết trả tiền sau bởi ngân hàng chỉ định đó.” 76. Việc tiếp nhận hoặc kiểm tra và gửi chứng từ của ngân hàng chỉ định mà không phải ngân hàng xác nhận thì: a. Không làm cho ngân hàng chỉ định đó có trách nhiệm thanh toán hoặc thương lượng thanh toán b. Làm cho ngân hàng chỉ định đó phải có trách nhiệm thanh toán www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 17

第 18 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang c. Làm cho ngân hàng chỉ định đó phải có trách nhiệm thương lượng d. Làm cho ngân hàng chỉ định vừa phải có trách nhiệm thanh toán, vừa phải có trách nhiệm thương lượng Đáp án: a Theo UCP 600, điều 12 :” Việc tiếp nhận hoặc kiểm tra và gửi chứng từ của ngân hàng được chỉ định mà không phải ngân hàng xác nhận, không tạo ra những nghĩa vụ cho ngân hàng được chỉ định đó phải thanh toán hoặc chiết khấu mà cũng không tạo ra hành động thanh toán hoặc chiết khấu” 77. Theo thỏa thuận hoàn trả tiền giữa các ngân hàng, nếu tín dụng quy định số tiền hoàn trả sẽ do một ngân hàng chỉ định đòi lại từ một ngân hàng khác thì: a/ tín dụng phải nói rõ việc hoàn trả có tuân thủ các quy tắc của ICC về hoàn trả giữa các ngân hàng tại ngày phát hành tín dụng hay không b. tín dụng phải nói rõ việc hoàn trả có tuân thủ theo các quy tắc về kiểm tra chứng từ hay không c. Tín dụng phải nói rõ việc hoàn trả cần tuân thủ theo các quy tắc trong Incoterm 2010 d. Không cần phải có quy định cụ thể nào trong tín dụng Đáp án: a Theo điều 13a UCP 600 a. Nếu TDT quy định số tiền hoàn trả sẽ do ngân hàng được chỉ định(“ngân hàng đòi tiền”) đòi lại từ môt ngân hàng khác(“ngân hàng hoàn trả”) thì TDT phải quy định là việc hoàn trả tiền có áp dụng quy tắc của ICC về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng đang có hiệu lực vào ngày phát hành TDT không. 78. Nếu ngân hàng hoàn trả không trả được tiền khi có yêu cầu đầu tiên thì: a. Ngân hàng phát hành không được miễn bất cứ nghĩa vụ nào của mình về hoàn trả tiền b. Ngân hàng phát hành được miễn một vài nghĩa vụ về hoàn trả tiền c. Ngân hàng phát hành được miễn toàn bộ các nghĩa vụ về hoàn trả tiền d. Cả 3 đáp án trên đều có thể đúng Đáp án: a www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 18

第 19 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang Theo UCP 600, điều 13c) :” c. Ngân hàng phát hành không được miễn bất cứ nghĩa vụ nào của mình về hoàn trả tiền, nếu ngân hàng hoàn trả không hoàn trả được tiền khi có yêu cầu đầu tiên” 79. Theo thoả thuận hoàn trả liên ngân hàng, các chi phí của ngân hàng hoàn trả sẽ do: a. Ngân hàng phát hành chịu b. Ngân hàng thông báo chịu c. Ngân hàng thụ hưởng chịu d. Không có đáp án đúng Đáp án: a Theo điều 13b) , mục iv. của UCP 600. :” Các chi phí của ngân hàng hoàn trả sẽ do ngân hàng phát hành chịu” 80. Theo thỏa thuận hoàn trả liên ngân hàng, nếu TDT không quy định việc hoàn trả phải theo quy định ICC về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng thì a. Ngân hàng đòi tiền không phải cấp cho ngân hàng hoàn trả một xác nhận về sự phù hợp với các điều kiện và điều khoản của TDT b. Ngân hàng phát hành phải cấp cho ngân hàng hoàn trả một uỷ quyền hoàn trả phù hợp với quy định về giá trị thanh toán ghi trong TDT c. Ngân hàng phát hành phải chịu trách nhiệm mọi thiệt hại về tiền lãi và mọi chi phí phát sinh nếu việc hoàn trả không được thực hiện ngay khi có yêu cầu đầu tiên của ngân hàng hoàn trả d. Cả 3 phương án trên đều đúng Đáp án: d Theo UCP 600, điều 13b), mục i, ii, iii 81. Theo UCP 600, khái niệm hoàn trả (reimbursement) nghĩa là gì a. là sự hoàn trả một số tiền của ngân hàng cho khách hàng do ngân hàng không cung cấp dịch vụ theo đúng như quy định b. là sự hoàn trả số tiền của một ngân hàng, với trách nhiệm của chính ngân hàng đó hoặc theo sự ủy quyền của ngân hàng, cho ngân hàng đòi tiền với mọi rủi ro thuộc về ngân hàng ủy nhiệm c. là sự hoàn trả số tiền của một ngân hàng cho ngân hàng khác sau một thòi gian ngân hàng này vay ngân hàng kia d. là sự hoàn trả cả lãi lẫn gốc của một khoản tín dụng mà khách hàng trả cho ngân hàng sau 1 thời gian nhất định Đáp án: b Theo “UCP 600 toàn tập”, phần phân tích điều 13, đoạn mở đầu www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 19

第 20 页

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang 82. Reimbursement theo điều 13, UCP 600 là a. Các giao dịch hoàn trả tiền giữa các ngân hàng theo chuyển khoản b. Các giao dịch hoàn trả tiền giưa ngân hàng và khách hàng theo tín dụng chứng từ c. Giao dịch hoàn trả tiền của ngân hàng với khách hàng do không cung cấp dịch vụ theo đúng quy định d. Các giao dịch hoàn trả tiền giữa các ngân hàng theo tín dụng chứng từ. Đáp án:b Theo “UCP 600 toàn tập”, phần phân tích điều 13, đoạn mở đầu 83. Ngân hàng xác nhận sẽ làm gì tiếp theo khi xác nhận chứng từ xuất trình là hợp lệ: a. Thanh toán b. Chiết khấu cho chứng từ đó. c. Thực hiện chuyển bộ chứng từ về ngân hàng phát hành. d. Cả a và c e. Cả b và c f. d hoặc e Đáp án: g điều 15b của UCP 600. Khi ngân hàng xác nhận xác nhận chứng từ xuất trình hợp lệ thì nó buộc phải thanh toán hoặc chiết khấu và chuyển bộ chứng từ về ngân hàng phát hành. Khi ngân hàng xác nhận xác nhận rằng bộ chứng từ là hợp lệ thì ngân hàng sẽ tiến thanh toán và sau đó chuyển bộ chứng từ về ngân hàng phát hành, hoặc là thực hiện chiết khấu và chuyển bộ chứng từ về ngân hàng phát hành 84. Thủ tục hoàn trả tiền giữa các ngân hàng như nào: a. Ngân hàng phát hành Tín dụng thư cho phép ngân hàng chiết khấu đòi tiền tại ngân hàng thứ ba – là ngân hàng đại lý tiền gửi của mình tại nước khác b. Ngân hàng phát hành thư Tín dụng đạt được một thỏa thuận Tín dụng(credit line) với một ngân hàng Mỹ bằng USD(hoặc với bất cứ ngân hàng thương mại nào và bằng ngoại tệ nào) với mục đích sử dụng thanh toán hàng hóa nhập khẩu vào nước mình hoặc bán sang Mỹ c. a hoặc b d. Không có phương án nào đúng Đáp án: c Theo Theo “UCP 600 toàn tập”, phần phân tích điều 13, mục 13.1 thủ tục hoàn trả tiền giữa các ngân hàng - Ngân hàng phát hành Tín dụng thư cho phép ngân hàng chiết khấu đòi tiền tại ngân hàng thứ ba – là ngân hàng đại lý tiền gửi của mình tại nước khác. Nếu www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 20

显示前 20 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!