[Mẫu 1.1] Báo cáo Thẩm định và Đề xuất Giới hạn tín dụng - Vietcombank (VCB)

THThiNganHang
49 次下载
5
0

资料内容

第 1 页

Mẫu: 1.1/SME BÁO CÁO THẨM ĐỊNH VÀ ĐỀ XUẤT GIỚI HẠN TÍN DỤNG Số Ngày NG/TH/NN Trang 1/ 5 ________________________________________________________________________________________________ Phòng lập P. QHKHSME Sở Giao dịch / Chi nhánh NHNT Mục đích Rà soát/Đề xuất lần đầu Tên Khách hàng VIẾT HOA & TÊN TẮT TIẾNG ANH NẾU CÓ Mã CIF 0000000 Ngành hàng TM / XD / CN / NN Vốn chủ sở hữu … tỷ VND Tổng tài sản … tỷ VND GHTD kỳ trước … tỷ VND Xếp hạng TD VIẾT HOA TÓM TẮT ĐỀ XUẤT GIỚI HẠN TÍN DỤNG (Phần thẩm định và đề xuất chi tiết do cán bộ thực hiện tại phần sau) Giới hạn Số tiền (tỷ VND) Ghi chú/Điều kiện Cho vay  Thời gian hiệu lực (dự kiến): đến hết Bảo lãnh/LC/Chiết khấu ngày……../…../200 Bao thanh toán Thấu chi  Các điều kiện sử dụng GHTD (nếu có)….. CỘNG  Biện pháp bảo đảm tín dụng (nếu có): i. Loại hình bảo đảm. ii. Giá trị định giá… CHỮ KÝ CÁN BỘ VÀ TRƯỞNG PHÒNG QHKHSME Ngày……/......../............. Cán bộ Trưởng phòng Họ tên Họ tên PHẦN PHÊ DUYỆT (Ghi rõ ý kiến phê duyệt) Nhất trí với các ý kiến đánh giá, kết luận và đề xuất của Phòng QHKHSME. Không nhất trí với các ý kiến đánh gía và kết luận của Phòng QHKHSME.ThiNganHang.com- Nêu rõ lý do/căn cứ và ý kiến kết luận riêng,Bổ sung các điều kiện (nếu có) Ngày ……/...../........ Giám đốc/Phó Giám đốc www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1

第 2 页

Mẫu: 1.1/SME BÁO CÁO THẨM ĐỊNH VÀ ĐỀ XUẤT GIỚI HẠN TÍN DỤNG Số Ngày NG/TH/NN Trang 2/ 5 ________________________________________________________________________________________________ I. THÔNG TIN VỀ KHÁCH HÀNG Địa chỉ Hình thức sở hữu DNNN / Cổ phần / TNHH / Liên doanh / 100% vốn nước ngoài / Hoạt động kinh doanh chính  Nêu những hoạt động chính đang thực hiện Đơn vị chủ quản của KH Tổng Công ty / Công ty mẹ / Cơ quan quản lý Nhà nước chủ quản GHTD tỷ VND Xếp hạng TD VIẾT HOA Chi nhánh quản lý SGD / CN NHNT Quá trình phát triển  Tóm tắt quá trình phát triển của Khách hàng I.1. CƠ CẤU VỐN CHỦ SỞ HỮU HIỆN TẠI (NẾU NHIỀU HƠN 01 CHỦ SỞ HỮU) Đơn vị / Cá nhân có sở hữu tại Khách hàng Số tiền Tỷ lệ % trong tổng (tỷ VND) vốn chủ sở hữu Cộng 100% I.2. CÁC VỊ TRÍ LÃNH ĐẠO CHỦ CHỐT CỦA KHÁCH HÀNG Chức vụ Họ tên Lĩnh vực Tuổi Trình độ Số năm Thời gian quản lý công tác bổ nhiệm CT HĐQT (HĐ TS/ThS/ĐH TH/NN TGĐ/ GĐ PTGĐ / PGĐ Kế toán trưởng II. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ TÀI CHÍNH KHÁCH HÀNGII.1 PHÂN TÍCH VÀII.1.1. Phân tích chungThiNganHang.comĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH Nội dung Mô tả SẢN PHẨM & DỊCH VỤ  Các sản phẩm & dịch vụ chính: Tên & đặc tính sản phẩm & dịch vụ chính  Cơ cấu thường xuyên trong thời gian gần đây của tổng doanh thu & lợi nhuận theo sản phẩm dịch vụ và theo cơ cấu tổ chức  Vị thế và danh tiếng trên thị trường: Vị thế / Thị phần / đối thủ cạnh tranh chính (trình bày theo sản phẩm & dịch vụ nêu trên) www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2

第 3 页

Mẫu: 1.1/SME BÁO CÁO THẨM ĐỊNH VÀ ĐỀ XUẤT GIỚI HẠN TÍN DỤNG Số Ngày NG/TH/NN Trang 3/ 5 ________________________________________________________________________________________________ CƠ SỞ & NĂNG LỰC SẢN XUẤT  Năng lực sản xuất / Tổng số lao động KINH DOANH  Cơ sở sản xuất (nhà xưởng, dây chuyền công nghệ, hệ thống cửa hàng phân phối..., gồm cả thông tin về quyền sở hữu).  Cơ cấu tổ chức và phương thức quản trị doanh nghiệp (về chiến lược kinh doanh, kế hoạch sxkd, tài chính…) QUAN HỆ VỚI BÊN CUNG CẤP  Số lượng, Tên các nhà cung cấp NVL, hàng hoá chủ yếu và mức SẢN PHẨM, DỊCH VỤ độ tập trung  Quan hệ với nhà cung cấp – Mức độ uy tín / Phương thức mua / Điều kiện trả chậm / Các chính sách được ưu đãi khác… QUAN HỆ VỚI BÊN MUA / TIÊU  Số lượng, Tên các nhà tiêu thụ, phân phối chính và mức độ tập THỤ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ trung  Quan hệ bên tiêu thụ – Mức độ uy tín / Phương thức tiêu thụ, phân phối / Chính sách cho trả chậm / Các chính sách ưu đãi…  Các doanh nghiệp cạnh tranh chính II.1.2. Phân tích SWOT (chỉ nêu những nhận định cơ bản nhất) ĐIỂM MẠNH ĐIỂM YẾU Năng lực quản lý   Thị trường   Sản phẩm, dịch vụ   Kênh phân phối   CƠ HỘI THÁCH THỨC Năng lực quản lý   Thị trường   Sản phẩm, dịch vụ   Kênh phân phối   (Phần phân tích này, Cán bộ xem xét những nội dung sau:ThiNganHang.com Đánh giá về triển vọng ngành hàng, sản phẩm.Đánh giá về cơ cấu doanh thu và định hướng sxkd của KH.  Đánh giá về vị thế, và sức cạnh tranh của sản phẩm của KH.  Nhận định về quy mô và năng lực (so với đơn vị trong ngành nếu có).  Về việc đầu tư nhà xướng,, MMTB, những lợi thế, những bất lợi của nhà xưởng, MMTB, những rủi ro…  Đánh giá về mức độ ổn định, tin cậy của các nhà cung cấp, về sự cạnh tranh, (thị phần, vị trí địa lý, mức độ cạnh tranh, phân đoạn thị trường, vị thế của khách hàng so với các khách hàng cùng lĩnh vực...). …  Nhận xét về những điều kiện thực tế (so sánh với đơn vị khác nếu có).  Đánh giá về mức độ ổn định và cơ hội phát triển. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3

显示前 3 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!