Kế hoạch sản xuất và biểu đồ sản xuất (Chương 3 Phần 3)
- 页数
- 12
- 格式
- 大小
- 324 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 浏览量
- 0
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Kế hoạch sản xuất và biểu đồ sản xuất (Chương 3 Phần 3)”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 12 页,适用于课程 Quản trị sản xuất。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
- 文档名称
- Kế hoạch sản xuất và biểu đồ sản xuất (Chương 3 Phần 3)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Quản trị sản xuất
- 内容
- Tài liệu hướng dẫn các phương pháp sắp xếp thứ tự gia công trên một hoặc hai máy để tối ưu hóa hiệu quả sản xuất, bao gồm các nguyên tắc FCFS, EDD, SPT, LPT và nguyên tắc Johnson.
- 目录
- IV. Sắp xếp thứ tự gia công
- 1. Sắp xếp thứ tự gia công trên một máy
- 2. Sắp xếp thứ tự gia công trên 2 máy
- 页数
- 12 页
- 上传者
- Uni24h
正在生成预览...
描述
IV. Sắp xếp thứ tự gia công 1. Sắp xếp thứ tự gia công trên một máy n công việc cần được tiến hành gia công trên một máy. Mỗi công việc có thời gian gia công và thời hạn hoàn thành quy định. Phải sắp xếp sao cho n công việc được làm nối tiếp nhau đạt được kết quả tối ưu. Nguyên tắc xếp công việc: Đến trước làm trước (First Come First Served) Theo thời hạn sớm nhất (Earliest Due Date): Công việc nào có thời hạn hoàn thành sớm nhất sẽ được chọn làm trước tiên. Theo thời gian gia công ngắn nhất (Shortest Processing Time): Công việc có thời gian gia công ngắn nhất được làm trước. Theo thời gian gia công dài nhất (Longest Processing Time): Công việc dài nhất được làm trước. Ví dụ: Có 5 công việc được gia công với thời gian và thời hạn cho trước. Công việc Thời gian gia công(ngày) Thời hạn hoàn thành Hãy xác định thứ tự các công việc được gia công theo các nguyên tắc trên. Đến trước làm trước Thứ tự gia công: A,B,C,D,E Công vệc A làm 6 ngày Công việc B chờ 6 ngày để công việc A hoàn thành và 2 ngày gia công kế tiếp, như vậy B hoàn thành sau 8 ngày. Chậm so với thời hạn 2 ngày. Công việc Thời gian gia công(ngày) Dòng thời gian Thời hạn hoàn thành Thời gian chậm trễ Thời gian hoàn thành trung bình = Tổng dòng thời gian/số công việc = 77/5 =15,4 ngày Số công việc trung bình nằm trong hệ thống: = Tổng dòng thời gian/ tổng thời gian gia công = 77/28 = 2,75 công việc Thời gian chậm trễ trung bình: = Tổng số ngày trễ hẹn/ số công việc = 11/5 = 2,2 ngày Theo thời hạn sớm nhất Công việc Thời gian gia công(ngày) Dòng thời gian Thời hạn hoàn thành Thời gian chậm trễ Thời gian hoàn thành trung bình = Tổng dòng thời gian/số công việc = 68/5 =13,6 ngày Số công việc trung bình nằm trong hệ thống: = Tổng dòng thời gian/ tổng thời gian gia công = 68/28 = 2,42 công việc Thời gian chậm trễ trung bình: = Tổng số ngày trễ hẹn/ số công việc = 6/5 = 1,2 ngày Theo thời gian gia công ngắn nhất Công việc Thời gian gia công(ngày) Dòng thời gian Thời hạn hoàn thành Thời gian h
Kế hoạch sản xuất và biểu đồ sản xuất (Chương 3 Phần 3)
正在生成预览...
IV. Sắp xếp thứ tự gia công 1. Sắp xếp thứ tự gia công trên một máy n công việc cần được tiến hành gia công trên một máy. Mỗi công việc có thời gian gia công và thời hạn hoàn thành quy định. Phải sắp xếp sao cho n công việc được làm nối tiếp nhau đạt được kết quả tối ưu. Nguyên tắc xếp công việc: Đến trước làm trước (First Come First Served) Theo thời hạn sớm nhất (Earliest Due Date): Công việc nào có thời hạn hoàn thành sớm nhất sẽ được chọn làm trước tiên. Theo thời gian gia công ngắn nhất (Shortest Processing Time): Công việc có thời gian gia công ngắn nhất được làm trước. Theo thời gian gia công dài nhất (Longest Processing Time): Công việc dài nhất được làm trước. Ví dụ: Có 5 công việc được gia công với thời gian và thời hạn cho trước. Công việc Thời gian gia công(ngày) Thời hạn hoàn thành Hãy xác định thứ tự các công việc được gia công theo các nguyên tắc trên. Đến trước làm trước Thứ tự gia công: A,B,C,D,E Công vệc A làm 6 ngày Công việc B chờ 6 ngày để công việc A hoàn thành và 2 ngày gia công kế tiếp, như vậy B hoàn thành sau 8 ngày. Chậm so với thời hạn 2 ngày. Công việc Thời gian gia công(ngày) Dòng thời gian Thời hạn hoàn thành Thời gian chậm trễ Thời gian hoàn thành trung bình = Tổng dòng thời gian/số công việc = 77/5 =15,4 ngày Số công việc trung bình nằm trong hệ thống: = Tổng dòng thời gian/ tổng thời gian gia công = 77/28 = 2,75 công việc Thời gian chậm trễ trung bình: = Tổng số ngày trễ hẹn/ số công việc = 11/5 = 2,2 ngày Theo thời hạn sớm nhất Công việc Thời gian gia công(ngày) Dòng thời gian Thời hạn hoàn thành Thời gian chậm trễ Thời gian hoàn thành trung bình = Tổng dòng thời gian/số công việc = 68/5 =13,6 ngày Số công việc trung bình nằm trong hệ thống: = Tổng dòng thời gian/ tổng thời gian gia công = 68/28 = 2,42 công việc Thời gian chậm trễ trung bình: = Tổng số ngày trễ hẹn/ số công việc = 6/5 = 1,2 ngày Theo thời gian gia công ngắn nhất Công việc Thời gian gia công(ngày) Dòng thời gian Thời hạn hoàn thành Thời gian h
阅读全文
- 文档名称
- Kế hoạch sản xuất và biểu đồ sản xuất (Chương 3 Phần 3)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Quản trị sản xuất
- 内容
- Tài liệu hướng dẫn các phương pháp sắp xếp thứ tự gia công trên một hoặc hai máy để tối ưu hóa hiệu quả sản xuất, bao gồm các nguyên tắc FCFS, EDD, SPT, LPT và nguyên tắc Johnson.
- 目录
- IV. Sắp xếp thứ tự gia công
- 1. Sắp xếp thứ tự gia công trên một máy
- 2. Sắp xếp thứ tự gia công trên 2 máy
- 页数
- 12 页
- 上传者
- Uni24h
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Quản lí nguyên vật liệu trong doanh nghiệp (Chương 4)
Kế hoạch sản xuất và điều độ sản xuất (Chương 3)
Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm (Chương 5)
Quản lý sản xuất - Kế hoạch sản xuất và biểu đồ sản xuất (Chương 3 Phần 2)
Hệ thống sản xuất tự động hóa tích hợp máy tính
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 5.Thuyết tương đối - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 4. Tán xạ ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 3.Phân cực ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!