Image Compression (Chương 9) - Nguyễn Thị Hoàng Lan
- 页数
- 12
- 格式
- 大小
- 388 KB
- 语言
- VI
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 浏览量
- 0
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
Tài liệu giới thiệu về nén ảnh tĩnh, bao gồm các khái niệm về dung lượng thông tin, các loại dữ liệu thừa, phân loại ảnh, các tham số chất lượng nén (tỷ lệ nén, chất lượng nén, độ phức tạp) và các phương pháp nén ảnh cơ bản như mã hóa dữ liệu và biến đổi ảnh (DCT, DWT, Fractal). Tài liệu cũng đề cập đến chuẩn nén JPEG.
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Image Compression (Chương 9) - Nguyễn Thị Hoàng Lan”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 12 页,适用于课程 Xử lý ảnh。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
- 文档名称
- Image Compression (Chương 9) - Nguyễn Thị Hoàng Lan
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Xử lý ảnh
- 内容
- Tài liệu này trình bày về nén ảnh tĩnh, bao gồm dung lượng thông tin đa phương tiện, các khái niệm về nén dữ liệu ảnh, phân loại dư thừa thông tin và ảnh. Nó cũng giới thiệu các phương pháp nén ảnh tĩnh cơ bản, các phép biến đổi ảnh và chi tiết về chuẩn nén JPEG cùng phép biến đổi DCT.
- 目录
- Chương 9
- Nén ảnh tĩnh
- Dung lượng thông tin và vấn đề nén dữ liệu
- Giới thiệu chung về nén ảnh
- Các tham số chất lượng nén ảnh
- Khái quát về phương pháp nén ảnh tĩnh
- Các phương pháp mã hóa cơ bản không mất mát thông tin
- Nén ảnh tĩnh dựa trên phép biến đổi ảnh
- Các phép biến đổi áp dụng trong nén ảnh
- Phương pháp nén ảnh theo chuẩn JPEG
- Phép biến đổi DCT
- 页数
- 12 页
- 上传者
- Uni24h
正在生成预览...
描述
Chương 9 Nén ảnh tĩnh Dung lượng thông tin và vấn đề nén dữ liệu Ví dụ về dung lượng thông tin đa phương tiện: Một trang văn bản (text): 2 Kbytes Một ảnh màu (800 x 600 x 24 bits): 1,4 Mbytes 30 phút video (800 x 600 x 24 bits, 25 ảnh/s): 64,8 Gbytes Tốc độ dòng bít video: 275 Mbit/s 30 phút âm thanh thoại số (8kHz, 8 bits): 14 Mbytes 30 phút audio CD (44.1kHz, 16 bits, stereo): 316 Mbytes 30 phút audio (48kHz, 20 bits, stereo): 432 Mbytes Giới thiệu chung về nén ảnh Một số khái niệm Nén dữ liệu ảnh: biến đổi dòng thông tin ảnh thành từ mã nhằm giảm độ dư thừa thông tin. Các độ dư thừa thông tin: Dư thừa thông tin về không gian, về thời gian, độ dư thừa phổ và dư thừa do độ cảm thụ. Phân loại ảnh theo thời gian: o Ảnh tĩnh (Still Image): ảnh tự nhiên thu nhận (chụp), ảnh đồ họa (vẽ), có dư thừa không gian và độ dư thừa về cảm thụ. o Ảnh động (Motion Image): gồm ảnh video, ảnh động chuyên dụng, hoạt hình, biến thiên theo thời gian; Có các loại dư thừa về không gian, thời gian, phổ và dư thừa do độ cảm thụ. Dung lượng thông tin: lưu trữ, truyền (tốc độ dòng bit). Các tham số chất lượng nén ảnh Tỷ số nén: Tỷ số: CR = Kích thước dữ liệu ban đầu / Kích thước dữ liệu sau nén ví dụ 40:1) Tỷ số bit: $$N_b = \frac{\text{Số bit sau khi nén}}{\text{Tổng số điểm ảnh}} \quad \text{(bpp)}$$ Tốc độ dòng bít (đối với ảnh động): bit/s Chất lượng nén: (Lưu ý: Tài liệu gốc bị gõ nhầm vị trí 2 thuật ngữ Anh - Việt, dưới đây là nguyên bản theo text của bạn nhưng đã đính kèm ghi chú để bạn rõ hơn) Nén có mất mát thông tin: (lossless) (Chú thích: Đúng kỹ thuật phải là "lossy", nhưng giữ nguyên bản dịch theo text gốc của bạn) Nén không mất mát thông tin: (lossy) : MSE, SNR (Chú thích: Đúng kỹ thuật phải là "lossless") Độ phức tạp: Về thời gian nén: Nén thời gian thực / không thời gian thực. Về không gian, bộ nhớ. Image Compression Nguyen Thi Hoang Lan (Trang 3) Khái quát về phương pháp nén ảnh tĩnh Phân loại phương pháp nén ảnh Nén không mất mát thông tin: các phương pháp mã hóa dữ liệu. Nén có mất mát thông tin: phương pháp nén dựa trên phép biến đổi ảnh. Sơ đồ quy trình nén: $$\text{Ảnh đầu vào} \longrightarrow \text{Xử lý} \longrightarrow \text{Mã hóa} \longrightarrow \text{Dòng dữ liệu (0011...)} \longrightarrow \text{Giải mã} \longrightarrow \text{Xử lý} \longrightarrow \text{Ảnh đầu ra}$$
Image Compression (Chương 9) - Nguyễn Thị Hoàng Lan
正在生成预览...
Chương 9 Nén ảnh tĩnh Dung lượng thông tin và vấn đề nén dữ liệu Ví dụ về dung lượng thông tin đa phương tiện: Một trang văn bản (text): 2 Kbytes Một ảnh màu (800 x 600 x 24 bits): 1,4 Mbytes 30 phút video (800 x 600 x 24 bits, 25 ảnh/s): 64,8 Gbytes Tốc độ dòng bít video: 275 Mbit/s 30 phút âm thanh thoại số (8kHz, 8 bits): 14 Mbytes 30 phút audio CD (44.1kHz, 16 bits, stereo): 316 Mbytes 30 phút audio (48kHz, 20 bits, stereo): 432 Mbytes Giới thiệu chung về nén ảnh Một số khái niệm Nén dữ liệu ảnh: biến đổi dòng thông tin ảnh thành từ mã nhằm giảm độ dư thừa thông tin. Các độ dư thừa thông tin: Dư thừa thông tin về không gian, về thời gian, độ dư thừa phổ và dư thừa do độ cảm thụ. Phân loại ảnh theo thời gian: o Ảnh tĩnh (Still Image): ảnh tự nhiên thu nhận (chụp), ảnh đồ họa (vẽ), có dư thừa không gian và độ dư thừa về cảm thụ. o Ảnh động (Motion Image): gồm ảnh video, ảnh động chuyên dụng, hoạt hình, biến thiên theo thời gian; Có các loại dư thừa về không gian, thời gian, phổ và dư thừa do độ cảm thụ. Dung lượng thông tin: lưu trữ, truyền (tốc độ dòng bit). Các tham số chất lượng nén ảnh Tỷ số nén: Tỷ số: CR = Kích thước dữ liệu ban đầu / Kích thước dữ liệu sau nén ví dụ 40:1) Tỷ số bit: $$N_b = \frac{\text{Số bit sau khi nén}}{\text{Tổng số điểm ảnh}} \quad \text{(bpp)}$$ Tốc độ dòng bít (đối với ảnh động): bit/s Chất lượng nén: (Lưu ý: Tài liệu gốc bị gõ nhầm vị trí 2 thuật ngữ Anh - Việt, dưới đây là nguyên bản theo text của bạn nhưng đã đính kèm ghi chú để bạn rõ hơn) Nén có mất mát thông tin: (lossless) (Chú thích: Đúng kỹ thuật phải là "lossy", nhưng giữ nguyên bản dịch theo text gốc của bạn) Nén không mất mát thông tin: (lossy) : MSE, SNR (Chú thích: Đúng kỹ thuật phải là "lossless") Độ phức tạp: Về thời gian nén: Nén thời gian thực / không thời gian thực. Về không gian, bộ nhớ. Image Compression Nguyen Thi Hoang Lan (Trang 3) Khái quát về phương pháp nén ảnh tĩnh Phân loại phương pháp nén ảnh Nén không mất mát thông tin: các phương pháp mã hóa dữ liệu. Nén có mất mát thông tin: phương pháp nén dựa trên phép biến đổi ảnh. Sơ đồ quy trình nén: $$\text{Ảnh đầu vào} \longrightarrow \text{Xử lý} \longrightarrow \text{Mã hóa} \longrightarrow \text{Dòng dữ liệu (0011...)} \longrightarrow \text{Giải mã} \longrightarrow \text{Xử lý} \longrightarrow \text{Ảnh đầu ra}$$
阅读全文
- 文档名称
- Image Compression (Chương 9) - Nguyễn Thị Hoàng Lan
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Xử lý ảnh
- 内容
- Tài liệu này trình bày về nén ảnh tĩnh, bao gồm dung lượng thông tin đa phương tiện, các khái niệm về nén dữ liệu ảnh, phân loại dư thừa thông tin và ảnh. Nó cũng giới thiệu các phương pháp nén ảnh tĩnh cơ bản, các phép biến đổi ảnh và chi tiết về chuẩn nén JPEG cùng phép biến đổi DCT.
- 目录
- Chương 9
- Nén ảnh tĩnh
- Dung lượng thông tin và vấn đề nén dữ liệu
- Giới thiệu chung về nén ảnh
- Các tham số chất lượng nén ảnh
- Khái quát về phương pháp nén ảnh tĩnh
- Các phương pháp mã hóa cơ bản không mất mát thông tin
- Nén ảnh tĩnh dựa trên phép biến đổi ảnh
- Các phép biến đổi áp dụng trong nén ảnh
- Phương pháp nén ảnh theo chuẩn JPEG
- Phép biến đổi DCT
- 页数
- 12 页
- 上传者
- Uni24h
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
[Đồ án] Ung dung xu ly anh trong thuc te voi thu vien OpenCV - TG.Nguyễn Văn Long
Intensity Transformations and Spatial Filtering (Phép biến đổi cường độ và Lọc không gian) (Chapter 3)
Digital Image processing (Chapter 4.1) (Phân vùng ảnh phát hiện) - Hoàng Văn Hiệp
Thu nhận và số hóa ảnh (Chương 3) - Nguyễn Thị Hoàng Lan
Image Enhancement (Các phương pháp cải thiện chất lượng ảnh) - Nguyễn Linh Giang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 5.Thuyết tương đối - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 4. Tán xạ ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 3.Phân cực ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!