Digital Image processing (Chapter 4.1) (Phân vùng ảnh phát hiện) - Hoàng Văn Hiệp

UN
Uni24h
0 次下载
31
0

资料内容

第 1 页

10/26/2011 Xử lý ảnh Hoàng Văn Hiệp Bộ môn Kỹ thuật máy tính Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông Email: hiephv@soict.hut.edu.vn 1 Nội dung Chương 1. Giới thiệu chung Chương 2. Thu nhận & số hóa ảnh Chương 3. Cải thiện & phục hồi ảnh Chương 4. Phát hiện tách biên, phân vùng ảnh Chương 5. Trích chọn các đặc trưng trong ảnh Chương 6. Nén ảnh Chương 7. Lập trình xử lý ảnh bằng Matlab và C 2 1

第 2 页

10/26/2011 Chương 4. Phân vùng ảnh Hai phương pháp chính áp dụng trong phân vùng ảnh  Phương pháp dựa trên biên: phát hiện biên  Phương pháp dựa trên vùng ảnh 3 Phương pháp phân vùng dựa trên biên Phát hiện sự không liên tục (biến đổi bất thường)  Phát hiện điểm ảnh  Phát hiện đường thẳng  Phát hiện biên Các phương pháp nối biên Các phương pháp làm mảnh đường biên đến 1 pixel 4 2

第 4 页

10/26/2011 Phát hiện đường thẳng Chọn mặt nạ thích hợp để phát hiện Lấy ngưỡng (thresholding) 7 Phát hiện đường thẳng 8 4

第 5 页

10/26/2011 Phát hiện đường thẳng Giả sử muốn tìm các đường thẳng theo hướng -45 độ 9 Phát hiện biên Xấp xỉ đạo hàm cấp 1, và cấp 2 10 5

第 6 页

10/26/2011 Phát hiện biên (tiếp) 11 Phát hiện biên (tiếp) Đạo hàm cấp 1:  Bằng 0 tại những điểm không đổi  Khác 0 tại những điểm bắt đầu, kết thúc thay đổi (bắt đầu, kết thúc dốc)  Khác 0 tại những điểm nằm trên dốc Đạo hàm cấp 2:  Bằng 0 tại những điểm không đổi  Khác 0 tại những điểm bắt đầu, kết thúc thay đổi (2 giá trị) o Một giá trị phía bên thấp (tối) o Một giá trị phía bên cao (sáng)  Bằng 0 tại những điểm trên dốc 12 6

第 8 页

10/26/2011 Phát hiện biên (tiếp) Nhận xét  Độ lớn của đạo hàm cấp 1: có thể xác định một điểm có nằm trên biên hay không  Dấu trong đạo hàm cấp 2 cho biết điểm ảnh nằm ở vùng sáng hay vùng tối của biên o Đạo hàm cấp 2 luôn có 2 giá trị khác dấu ứng với các điểm trên biên o Điểm cắt 0 có ý nghĩa trong việc tìm biên mỏng 15 Phát hiện biên (tiếp) Ảnh hưởng của nhiễu đến đạo hàm Ảnh gốc + nhiễu Gaussian (mean = 0, delta = 0, 0.1 1, 10) 16 8

第 9 页

10/26/2011 Phát hiện biên (tiếp) Ảnh hưởng nhiễu  Nhận xét: o Nhiễu trên ảnh gốc nhỏ o Ảnh hưởng trên các đạo hàm rất lớn o  Các phép lọc làm trơn ảnh (lọc nhiễu, làm mờ ảnh) thường được áp dụng trước khi lấy đạo hàm  Phát hiện biên o Đạo hàm cấp 1: toán tử gradient o Đạo hàm cấp 2: toán tử laplacian 17 Toán tử gradient Gradient của ảnh f(x, y) tại vị trí (x, y) được định nghĩa 18 9

第 13 页

10/26/2011 Toán tử gradient (tiếp) Để xác định một điểm ảnh có nằm trên biên hay không  Tính gradient  So sánh với ngưỡng 25 Toán tử Laplacian 26 13

第 14 页

10/26/2011 Toán tử Laplacian (tiếp) Toán tử laplacian thường không được áp dụng trực tiếp để tìm biên  Đạo hàm cấp 2 nhận 2 giá trị tại các điểm trên biên  Rất nhạy với nhiễu  Laplacian không tìm được hướng của biên Áp dụng Laplacian  Smoothing ảnh  Sử dụng thuộc tính cắt 0 (zero-crossing)  Laplacian of Gaussian 27 Laplacian of Gaussian 28 14

第 15 页

10/26/2011 Laplacian of Gaussian (tiếp) 29 Laplacian of Gaussian (tiếp) Áp dụng LoG để phát hiện biên  Tính LoG cuar ảnh  Tìm các điểm cắt 0 (zero crossing) o Áp mặt nạ 3 x 3 cho mỗi pixel o Điểm cắt 0 là những điểm có 2 lân cận đối diện nhau trái dấu 30 15

第 16 页

10/26/2011 Laplacian of Gaussian (tiếp) 31 Laplacian of Gaussian (tiếp) Tính xấp xỉ LoG  Có thể xấp xỉ LoG bằng DoG (different of gaussian)  Với tỉ lệ: 1.6:1 thì DoG có thể xấp xỉ với LoG 32 16

第 17 页

10/26/2011 Laplacian of Gaussian 33 Bộ dò biên Canny Là bộ dò biên cho kết quả rất tốt (so với Prewitt, sobel, LoG…)  Tỷ lệ lỗi thấp  Phân vùng các điểm trên biên  Trả về biên mỏng (đơn điểm) 34 17

第 18 页

10/26/2011 Bộ dò biên Canny (tiếp) Các bước thực hiện  Bước 1. Smoothing  Bước 2. Tính Gradients  Bước 3. Loại những điểm không cực đại  Bước 4. Dò các điểm trên biên bằng 2 ngưỡng 35 Bộ dò biên Canny (tiếp) Bước 1. Smoothing  Sử dụng bộ lọc Gaussian  Cài đặt 36 18

第 19 页

10/26/2011 Bộ dò biên Canny (tiếp) Bước 2. Tính Gradient  Sử dụng bất kỳ mặt nạ Gradient nào  Cài đặt 37 Bộ dò biên Canny (tiếp) Bước 3. Loại những điểm không cực đại  Tính độ lớn và góc của vector gradient  Quantize góc của vector gradient về góc 45 độ gần nhất 38 19

第 20 页

10/26/2011 Bộ dò biên Canny (tiếp) Bước 3 (tiếp) 39 Bộ dò biên Canny (tiếp) Bước 3 (tiếp)  So sánh M(x, y) với M(x’, y’) theo hướng dương và âm của hướng gradient o Nếu M(x, y) > M(x’, y’) theo cả hai hướng  giữ nguyên: gN(x, y) = M(x, y) o Ngược lại:  loại bỏ: gN(x, y) = 0  Nếu: thì xét điểm (x+1,y) và (x-1, y)  Nếu: thì xét điểm (x,y+1) và (x,y-1)  Nếu: thì xét điểm (x+1,y+1) và (x-1,y-1)  Nếu: thì xét điểm (x+1,y-1) và (x-1,y+1) 40 20

显示前 20 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!