Giải Đề cương Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
正在生成预览...
Tài liệu cung cấp lời giải chi tiết cho các bài tập chương 5 về đại số tuyến tính, bao gồm dạng song tuyến tính và dạng toàn phương, kèm theo các ví dụ minh họa.
描述
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ CHƯƠNG V Nhóm ngành 1 Bài 1. Cho f là dạng song tuyến tính trên không gian 3 chiều V có ma trận đối với cơ sở β = {u1 , u2 , u3 } 1 −1 0 . Cho h : V → V là ánh xạ tuyến tính có ma trận đối với cơ sở β là là A = −1 1 1 −2 −3 a) Xác định f (u1 , u3 ) , f (u1 − u2 + u3 , 2u1 + 3u2 − u3 ) b) Chứng minh ánh xạ g (u, v) = f (u, h (v)) là dạng song tuyến tính trên V . Tìm ma trận của nó đối với cơ sở β Lời giải a) Ta có: h i 1 −1 0 0 T f (u1 , u3 ) = [u1 ]β · A · [u3 ]β = 1 0 0 · −2 0 −2 · 0 = 0 f (u1 − u2 + u3 , 2u1 + 3u2 − u3 ) = [u1 − u2 + u3 ]Tβ · A · [2u1 + 3u2 − u3 ]β = 1 −1 1 · −2 0 −2 · 3 = 14 b) Ta có: h : V → V là ánh xạ tuyến tính có ma trận đối với cơ sở β là B. ⇒ [h (v)]β = B.[v]β (∀v). f là dạng song tuyến tính trên không gian 3 chiều V ⇒ f (u, h(v)) = [u]Tβ · A · [h(v)]β (∀u, h(v) ∈ V ). Suy ra: g(u, v) = f (u, h(v)) = [u]Tβ · A · [h(v)]β = [u]Tβ · A · B · [v]β Khi đó có thể dễ dàng chứng minh được: g(au1 + bu2 , v) = ag(u1 , v) + bg(u2 , v) ∀a, b ∈ R g(u, av + bv ) = ag(u, v ) + bg(u, v ) Vậy g là dạng song tuyến tính trên V có ma trận đối với cơ sở β là AB. Nhóm đại số - CLB Hỗ trợ học tập 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Bài 2. Cho dạng song tuyến tính trên P2 [x] xác định bởi f(p(x), q(x)) = p(1)q(2). Tìm ma trận và biểu thức của f đối với cơ sở chính tắc. Lời giải Ta có: f(1, 1) = 1 f(1, x) = 2 f(1, x2 ) = 4 f(x, 1) = 1 f(x, x) = 2 f(x, x2 ) = 4 f(x2 , 1) = 1 f(x2 , x) = 2 f(x2 , x2 ) = 4 1 2 4 , suy ra: Vậy ma trận của f đối với cơ sở chính tắc là 1 2 4 f(a1 x2 +b1 x+c1 , a2 x2 +b2 x+c2 ) = a1 a1 +2a1 a2 +4a1 a3 +a2 a1 +2a2 a2 +4a2 a3 +a3 a1 +2a3 a2 +4a3 a3 Bài 3. Trên R3 cho các dạng toàn phương ω có biểu thức tọa độ: ω1 (x1 , x2 , x3 ) = x1 2 + 5x2 2 − 4x3 2 + 2x1 x2 − 4x1 x3 . ω2 (x1 , x2 , x3 ) = x1 x2 + 4x1 x3 + x2 x3 . a) Bằng phương pháp Lagrange, đưa dạng toàn phư
AI 摘要
- 文档名称
- Giải Đề cương Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 内容
- Tài liệu giải các bài tập về dạng song tuyến tính và dạng toàn phương, bao gồm xác định ma trận, chứng minh tính chất, đưa về dạng chính tắc và xét tính xác định. Các bài tập được giải chi tiết bằng phương pháp cụ thể.
- 目录
- Bài 1. Cho f là dạng song tuyến tính trên không gian 3 chiều V có ma trận đối với cơ sở β = {u1 , u2 , u3 } là A = ... Cho h : V → V là ánh xạ tuyến tính có ma trận đối với cơ sở β là B = ...
- Bài 2. Cho dạng song tuyến tính trên P2 [x] xác định bởi f(p(x), q(x)) = p(1)q(2). Tìm ma trận và biểu thức của f đối với cơ sở chính tắc.
- Bài 3. Trên R3 cho các dạng toàn phương ω có biểu thức tọa độ: ω1 (x1 , x2 , x3 ) = x1 2 + 5x2 2 − 4x3 2 + 2x1 x2 − 4x1 x3 . ω2 (x1 , x2 , x3 ) = x1 x2 + 4x1 x3 + x2 x3 .
- Bài 4. Xác định a để các dạng toàn phương xác định dương:
- a) 5x21 + x22 + ax23 + 4x1 x2 − 2x1 x3 − 2x2 x3 .
- b) 2x21 + x22 + 3x23 + 2ax1 x2 + 2x1 x3 .
- c) x21 + x22 + 5x23 + 2ax1 x2 − 2x1 x3 + 4x2 x3 .
- 页数
- 26 页
- 上传者
- Uni24h
- 答案
- 包含答案 / 解析
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Giải Đề cương Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 26 页,适用于课程 Đại số tuyến tính。您可以在下载前进行在线预览。
此文档包含答案吗?
是的。文档“Giải Đề cương Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)”包含答案 / 题解。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
Giải Đề cương Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
正在生成预览...
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ CHƯƠNG V Nhóm ngành 1 Bài 1. Cho f là dạng song tuyến tính trên không gian 3 chiều V có ma trận đối với cơ sở β = {u1 , u2 , u3 } 1 −1 0 . Cho h : V → V là ánh xạ tuyến tính có ma trận đối với cơ sở β là là A = −1 1 1 −2 −3 a) Xác định f (u1 , u3 ) , f (u1 − u2 + u3 , 2u1 + 3u2 − u3 ) b) Chứng minh ánh xạ g (u, v) = f (u, h (v)) là dạng song tuyến tính trên V . Tìm ma trận của nó đối với cơ sở β Lời giải a) Ta có: h i 1 −1 0 0 T f (u1 , u3 ) = [u1 ]β · A · [u3 ]β = 1 0 0 · −2 0 −2 · 0 = 0 f (u1 − u2 + u3 , 2u1 + 3u2 − u3 ) = [u1 − u2 + u3 ]Tβ · A · [2u1 + 3u2 − u3 ]β = 1 −1 1 · −2 0 −2 · 3 = 14 b) Ta có: h : V → V là ánh xạ tuyến tính có ma trận đối với cơ sở β là B. ⇒ [h (v)]β = B.[v]β (∀v). f là dạng song tuyến tính trên không gian 3 chiều V ⇒ f (u, h(v)) = [u]Tβ · A · [h(v)]β (∀u, h(v) ∈ V ). Suy ra: g(u, v) = f (u, h(v)) = [u]Tβ · A · [h(v)]β = [u]Tβ · A · B · [v]β Khi đó có thể dễ dàng chứng minh được: g(au1 + bu2 , v) = ag(u1 , v) + bg(u2 , v) ∀a, b ∈ R g(u, av + bv ) = ag(u, v ) + bg(u, v ) Vậy g là dạng song tuyến tính trên V có ma trận đối với cơ sở β là AB. Nhóm đại số - CLB Hỗ trợ học tập 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Bài 2. Cho dạng song tuyến tính trên P2 [x] xác định bởi f(p(x), q(x)) = p(1)q(2). Tìm ma trận và biểu thức của f đối với cơ sở chính tắc. Lời giải Ta có: f(1, 1) = 1 f(1, x) = 2 f(1, x2 ) = 4 f(x, 1) = 1 f(x, x) = 2 f(x, x2 ) = 4 f(x2 , 1) = 1 f(x2 , x) = 2 f(x2 , x2 ) = 4 1 2 4 , suy ra: Vậy ma trận của f đối với cơ sở chính tắc là 1 2 4 f(a1 x2 +b1 x+c1 , a2 x2 +b2 x+c2 ) = a1 a1 +2a1 a2 +4a1 a3 +a2 a1 +2a2 a2 +4a2 a3 +a3 a1 +2a3 a2 +4a3 a3 Bài 3. Trên R3 cho các dạng toàn phương ω có biểu thức tọa độ: ω1 (x1 , x2 , x3 ) = x1 2 + 5x2 2 − 4x3 2 + 2x1 x2 − 4x1 x3 . ω2 (x1 , x2 , x3 ) = x1 x2 + 4x1 x3 + x2 x3 . a) Bằng phương pháp Lagrange, đưa dạng toàn phư
阅读全文
- 文档名称
- Giải Đề cương Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 内容
- Tài liệu giải các bài tập về dạng song tuyến tính và dạng toàn phương, bao gồm xác định ma trận, chứng minh tính chất, đưa về dạng chính tắc và xét tính xác định. Các bài tập được giải chi tiết bằng phương pháp cụ thể.
- 目录
- Bài 1. Cho f là dạng song tuyến tính trên không gian 3 chiều V có ma trận đối với cơ sở β = {u1 , u2 , u3 } là A = ... Cho h : V → V là ánh xạ tuyến tính có ma trận đối với cơ sở β là B = ...
- Bài 2. Cho dạng song tuyến tính trên P2 [x] xác định bởi f(p(x), q(x)) = p(1)q(2). Tìm ma trận và biểu thức của f đối với cơ sở chính tắc.
- Bài 3. Trên R3 cho các dạng toàn phương ω có biểu thức tọa độ: ω1 (x1 , x2 , x3 ) = x1 2 + 5x2 2 − 4x3 2 + 2x1 x2 − 4x1 x3 . ω2 (x1 , x2 , x3 ) = x1 x2 + 4x1 x3 + x2 x3 .
- Bài 4. Xác định a để các dạng toàn phương xác định dương:
- a) 5x21 + x22 + ax23 + 4x1 x2 − 2x1 x3 − 2x2 x3 .
- b) 2x21 + x22 + 3x23 + 2ax1 x2 + 2x1 x3 .
- c) x21 + x22 + 5x23 + 2ax1 x2 − 2x1 x3 + 4x2 x3 .
- 页数
- 26 页
- 上传者
- Uni24h
- 答案
- 包含答案 / 解析
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Bài tập Đáp án Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Giải Đề cương Đại số - Chương 2 kỳ 2025 (CLB HTHT HUST)
Bài tập Trắc nghiệm Đại số - Chương 1 (2025) (CLB HTHT HUST)
Giải Đề cương Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 5.Thuyết tương đối - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 4. Tán xạ ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 3.Phân cực ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!