VẬT LÝ 12 - Sở Vĩnh Phúc (Đề và đáp án) - Lớp 12 (Bộ 100 Đề HSG 12 các tỉnh 2025)

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
10
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (10,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 25. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,4 điểm Câu 1. Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ. Những đoạn đồ thị ứng với chuyển động thẳng nhanh dần đều là A. CD, FG. B. CD, EF. C. AB, D. AB, EF. Câu 2. Trong thí nghiệm Young (Y-âng) về giao thoa, ánh sáng đơn sắc có bước sóng , hai khe hẹp cách nhau đoạn a và khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát là D thì có khoảng vân giao thoa là A. . B. . C. . D. . Câu 3. Ở điều kiện thường, iodine (I2) là chất rắn dạng tinh thể màu đen tím. Khi đun nóng, I2 có sự thăng hoa. Vậy sự thăng hoa của I2 là sự chuyển trạng thái từ thể A. rắn sang khí. B. lỏng sang rắn. C. khí sang rắn. D. rắn sang lỏng. Câu 4. Chuyển động Brown có thể quan sát được trong các môi trường nào sau đây? A. Chất rắn và chất lỏng. B. Chất rắn và chất khí. C. Chất lỏng và chất khí. D. Chân không và chất rắn. Câu 5. Trong hệ tọa độ (V,T), đường biểu diễn quá trình biến đổi đẳng áp của một khối khí lí tưởng là A. đường thẳng song song với trục hoành. B. đường hypebol. C. đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ. D. đường thẳng song song với trục tung. Câu 6. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật chuyển động A. thẳng và không đổi chiều. B. tròn đều trong mặt phẳng ngang. C. thẳng và chỉ đổi chiều một lần. D. ném ngang trong không khí. Câu 7. Cho các bước như sau: (1) Thực hiện phép đo nhiệt độ. (2) Ước lượng nhiệt độ của vật. (3) Hiệu chỉnh nhiệt kế. (4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp. (5) Đọc và ghi kết quả đo. Khi đo nhiệt độ của một vật bằng nhiệt kế thì thứ tự các bước cần thực hiện là A. (2), (4), (3), (1), (5). B. (1), (4), (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (4), (5). D. (3), (2), (4), (1), (5). 1

Trang 2

Câu 8. Hình bên là đồ thị biểu diễn điện thế theo vị trí. Nếu một hạt mang điện dương đặt tại điểm A thì nó sẽ A. chuyển động sang trái (ngược chiều dương Ox). B. chuyển động sang phải (cùng chiều dương trục Ox). C. đứng yên tại điểm D. dao động quanh điểm Câu 9. Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật A. là một đại lượng bảo toàn. B. biến thiên theo thời gian. C. giảm dần theo thời gian. D. tăng dần theo thời gian. Câu 10. Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của khối khí lí tưởng A. nội năng của khí không thay đổi. B. nội năng của khí giảm. C. ban đầu nội năng của khí tăng sau đó giảm. D. nội năng của khí tăng. Câu 11. Đổ nước đá vào trong một cốc thủy tinh (không thủng hay vỡ), một lát sau bên ngoài thành cốc xuất hiện những giọt nước bám vào cốc. Những giọt nước này được hình thành là do quá trình A. ngưng tụ. B. nóng chảy. C. đông đặc. D. ngưng kết. Câu 12. Cho các bước sau: (1) Thí nghiệm kiểm tra dự đoán. (2) Quan sát, thu thập thông tin. (3) Đưa ra dự đoán. (4) Xác định vấn đề cần nghiên cứu. (5) Kết luận. Thứ tự các bước của phương pháp thực nghiệm là A. (4), (2), (3), (1), (5). B. (1), (2), (3), (5), (4). C. (1), (2), (4), (5), (3). D. (1), (2), (3), (4), (5). Câu 13. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm? A. Pha dao động. B. Pha ban đầu. C. Li độ. D. Biên độ. PHẦN II: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (10,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 25. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,4 điểm Câu 14. Để thuận tiện cho việc rút thuốc từ lọ thuốc kín, y tá thường sử dụng ống tiêm để bơm một lượng nhỏ khí vào lọ thuốc như hình vẽ. 2

Trang 3

Một lọ thuốc có thể tích và chứa thuốc, áp suất của khí trong lọ là Một lượng khí trong ống tiêm có tiết diện dài và áp suất được y tá bơm vào lọ thuốc. Biết nhiệt độ bên trong và bên ngoài lọ thuốc bằng nhau và không thay đổi. Áp suất của lượng khí mới trong lọ thuốc là A. B. C. D. Câu 15. Mô hình súng bắn điện tử như hình vẽ. Cơ chế hoạt động như sau: Electron thoát ra từ K, được tăng tốc bởi một điện trường đều giữa A và K rồi bay vào vị trí chính giữa không gian của hai bản một tụ phẳng theo phương song song với hai bản; O, M là hai vị trí electron đập vào màn hình khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 0 V và Bề rộng hai bản tụ là Khoảng cách hai bản tụ Khoảng cách từ tụ điện đến màn hình là Khoảng cách từ O đến M là Bỏ qua tác dụng của trọng lực. Độ lớn điện tích và khối lượng của electron là và Tốc độ của electron khi bắt đầu bay vào vùng điện trường đều của tụ điện gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2,05.107 m/s. B. 8,15.107 m/s. C. 5,24.107 m/s. D. 10,67.107 m/s. Câu 16. Mắc hai đầu biến trở vào hai cực của một acquy. Thay đổi giá trị của biến trở nhận thấy: khi cường độ dòng điện là 4 A thì công suất biến trở là 7,2 W; khi cường độ dòng điện là 6 A thì công suất biến trở là 9,6 W. Tính suất điện động và điện trở trong của acquy. A. 2,2 V; 0,1 Ω. B. 2,2 V; 1 Ω. C. 22 V; 1 Ω. D. 22 V; 0,1 Ω. Câu 17. Để kiểm tra tác dụng bảo vệ của cầu chì khi xảy ra đoản mạch, một học sinh mắc cầu chì vào một nguồn điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động và điện trở trong Cho rằng cầu chì sẽ đứt ngay khi đạt nhiệt độ nóng chảy và trong trường hợp đoản mạch này (thời gian nhỏ) thì nhiệt lượng từ cầu chì toả ra môi trường là rất nhỏ. Biết nhiệt độ ban đầu của dây chì bằng nhiệt độ phòng là dây chì có điện trở và 3

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!