VẬT LÝ 12 - Sở Thừa Thiên Huế (Đề mã 256 và Lời giải) - Lớp 12 (Bộ 100 Đề HSG 12 các tỉnh 2025)

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
10
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

SỞ GDĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 5 trang) MÃ ĐỀ 256 KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP TỈNH NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: VẬT LÍ (PHỔ THÔNG) Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc ω = 10π rad/s. Tần số của dao động của chất điểm là: A) 5 Hz B) 10 Hz C) 20 Hz D) 5π Hz Câu 2. Một con lắc đơn dao động điều hoà. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ góc α theo thời gian t. Tần số góc của dao động là: A) 10π rad/s B) 10π/3 rad/s C) 20π/3 rad/s D) 5π rad/s Câu 3. Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển có hướng của các: A) điện tích âm B) ion âm C) điện tích dương D) electron Câu 4. Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng xác định như hình bên, từ trạng thái (1) đến trạng thái (2). Đồ thị nào dưới đây trùng với đồ thị bên biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này? A) B) C) D) Câu 5. Chọn câu đúng nhất. Dòng điện không đổi là dòng điện có: A) điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi đều theo thời gian B) chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian C) chiều không thay đổi theo thời gian D) cường độ thay đổi theo thời gian Câu 6. Định luật I của nhiệt động lực học được xác định bởi công thức nào sau đây? A) ∆U = Q B) ∆U = A C) ∆U = Q – A D) ∆U = Q + A Câu 7. Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm. A) Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây B) Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây C) Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây D) Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây Câu 8. Bộ phận giảm xóc trên xe máy ở hình vẽ bên có sử dụng ứng dụng của:

Trang 2

A) dao động tuần hoàn B) hiện tượng cộng hưởng C) dao động tắt dần D) dao động cưỡng bức Câu 9. Trong một quá trình, một khối khí nhận nhiệt lượng 90 kJ, đồng thời nó thực hiện một công 30 kJ. Nội năng của khối khí biến thiên như thế nào? A) Tăng 120 Kj B) Tăng 60 kJ C) Giảm 120 kJ D) Giảm 60 kJ Câu 10. Một lượng khí xác định đã thực hiện liên tiếp bốn quá trình được biểu diễn trên đồ thị hệ tọa độ thể tích - nhiệt độ (V, T). Quá trình nào sau đây là đẳng áp? A) Quá trình (4) → (1) B) Quá trình (2) → (3) C) Quá trình (3) → (4) D) Quá trình (1) → (2) Câu 11. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì: A) độ lớn vận tốc của chất điểm giảm B) động năng của chất điểm giảm C) độ lớn gia tốc của chất điểm giảm D) độ lớn li độ của chất điểm tăng Câu 12. Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là: A) 12,0 A B) 0,2 A C) 4,8 A D) 1,2 A Câu 13. Chất rắn có đặc điểm: A) có thể tích không xác định nhưng có hình dạng xác định B) có hình dạng không xác định nhưng có thể tích xác định C) có hình dạng và thể tích không xác định D) có hình dạng và thể tích xác định Câu 14. Động năng trung bình của các phân tử chất khí tăng khi: A) thể tích khí giảm B) áp suất khí giảm C) khối lượng phân tử tăng D) nhiệt độ khí tăng Câu 15. Thang nhiệt độ Kelvin có điểm gốc tương ứng với bao nhiêu độ Celsius? A) 273 °C B) 373 °C C) -273 °C D) 0 °C Câu 16. Trong quá trình đẳng nhiệt, nếu thể tích của khối lượng khí xác định tăng thì áp suất của khí sẽ: A) giảm xuống B) tăng lên C) không đổi D) giảm rồi tăng PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trên nhãn của bóng đèn 1 có ghi 220 V – 40 W và bóng đèn 2 có ghi 220 V – 20 W. Coi điện trở của mỗi bóng đèn không thay đổi khi nhiệt độ thay đổi. a) Khi sử dụng cùng một hiệu điện thế, trong cùng một khoảng thời gian thì bóng đèn 1 tiêu thụ năng lượng điện lớn hơn bóng đèn 2. b) Muốn hai bóng đèn sáng bình thường thì phải mắc hai bóng đèn song song vào hiệu điện thế 220 V. c) Điện trở bóng đèn 1 gấp đôi điện trở bóng đèn 2. d) Khi mắc hai bóng đèn nối tiếp vào hiệu điện thế 220 V thì tổng công suất tiêu thụ năng lượng điện của hai bóng đèn là 30 W. Câu 2. Người ta dùng một lò hồ quang điện để nấu chảy một khối kim loại nặng 29 kg. Biết mỗi phút lò hồ quang cung cấp cho khối kim loại một nhiệt lượng không đổi là 400 kJ. Sự thay đổi nhiệt độ của khối kim loại được ghi lại theo thời gian như hình vẽ.

Trang 3

a) Giai đoạn AB trên đồ thị tương ứng với quá trình nóng chảy của kim loại. b) Trong giai đoạn BC khối kim loại không nhận thêm nhiệt lượng từ lò nóng. c) Nhiệt dung riêng của khối kim loại xấp xỉ 460 J/(kg.K). d) Nhiệt nóng chảy của khối kim loại xấp xỉ 345.10³ J/kg. Câu 3. Một chất điểm có khối lượng 100 g dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng vào li độ như hình vẽ. Lấy π² = 10. a) Khi x = 3 cm thì động năng của chất điểm là Wd = 80 mJ. b) Tốc độ góc của dao động ω = 10π rad/s. c) Chu kỳ của dao động T = 0,1 s. d) Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp thế năng của hệ đạt cực đại là 0,1 s. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lý tưởng xác định như hình vẽ. Cho áp suất của lượng khí ở trạng thái (1) là 1 atm. Áp suất của lượng khí ở trạng thái (3) là bao nhiêu atm? Câu 2. Hình bên là một mạch phân áp sử dụng các điện trở. Biết R = 10 Ω, R = 20 Ω, R = 40 Ω. Khi ₁ ₂ ₃ đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế U thì hiệu điện thế giữa chốt (2) và chốt (4) là 30 V. Giá trị của U bằng bao nhiêu vôn? Câu 3. Một vận động viên trượt tuyết trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh núi A cao 850 m, nghiêng góc 30° xuống chân núi. Giả sử khi trượt xuống hệ số ma sát không đổi bằng 0,56 và xem sườn núi như mặt phẳng nghiêng. Lấy g = 10 m/s². Tốc độ của người đó tại chân núi tính theo đơn vị km/h có giá trị bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!