Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
CỤM TRƯỜNG THPT
Mã đề: 001
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 – LẦN 3
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi có 06 trang)
PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án)
Câu 1: Một dao động riêng có tần số dao động là 5Hz. Nếu tác dụng ngoại lực F1 = 10cos(4πt ) (N) thì biên
độ dao động cưỡng bức là A1. Nếu tác dụng một ngoại lực F2 = 10cos(20πt) (N) thì biên độ dao động cưỡng
bức là A2. Nếu tác dụng một ngoại lực F3 = 20cos(4πt ) (N) thì biên độ dao động cưỡng bức là A3. Kết luận
nào sau đây là đúng ?
A. A3 > A2 > A1. B. A1 = A3 > A2. C. A1 > A2 > A3. D. A3 > A1 > A2.
Câu 2: Phương trình
x Acos t cm
3
biểu diễn dao động điều hòa của một chất điểm. Gốc thời gian
đã được chọn khi chất điểm có :
A. li độ
A
x
2
và đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
B. li độ
A
x
2
và đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
C. li độ
A
x
2
và đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
D. li độ
A
x
2
và đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 3: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình
bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận
tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch
pha nhau một góc
A.
5π
.
6 B.
π
.
6
C.
π
.
3 D.
2π
.
3
Câu 4: Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa trên
trục Ox với phương trình x = Acos(ωt) (cm). Đồ thị biểu diễn động năng theo
bình phương li độ như hình vẽ. Lấy π2
= 10. Tốc độ trung bình của vật trong 1
chu kỳ là
A. 20 cm/s B. 40 cm/s
C. 10 cm/s D. 80 cm/s
Câu 5: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của động năng Wđ của con lắc theo thời gian t.
Hiệu t2 – t1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,27 s. B. 0,24 s.
C. 0,22 s. D. 0,20 s.
Mã đề: 001 Trang 1/6
x
2
(cm2
)
O
Wđ
(J)
0,08
16
1
2
O
0,25 t
1 t
2 0,75 t (s)
Wđ
(J)
Trang 2
Câu 6: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng
trong chân không c = 3.108
m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng tia tử ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia hồng ngoại.
Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 0,5 mm, nguồn
phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 m. Trên màn quan sát khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến
vân tối thứ 3 là 7,5 mm. Khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn quan sát là
A. 2 m. B. 3,5 m. C. 2,5 m. D. 3 m.
Câu 8: Một phân tử DNA bao gồm hai nhánh xoắn kép được liên kết với nhau có chiều dài 0,459.10−6
m.
Phần đuôi của phân tử có thể bị ion hoá mang điện tích âm q1=−1,6.10−19C đầu còn lại mang điện tích
dương q1=1,6.10−19C. Phân tử xoắn ốc này hoạt động như một lò xo và bị nén 1% sau khi bị tích điện. Biết
phân tử DNA trong nhân tế bào và môi trường xung quanh là nước; hằng số điện môi của nước là 81. Độ
cứng k của phân tử là
A. k = 2,9.10-6N/m. B. k = 2,9.10-9N/m.
C. k = 2,3.10-5N/m. D. k= 2,3.10-7N/m.
Câu 9: Trong một số bàn phím máy tính, mỗi nút bấm được
gắn với một tụ điện phẳng hai bản song song được minh họa
như hình vẽ. Khi giá trị điện dung của tụ điện thay đổi, máy
tính sẽ ghi nhận tín hiệu tương ứng với kí tự trên bàn phím.
Bản kim loại phía trên của tụ được gắn chặt với nút bấm và có
thể di chuyển mỗi khi nhấn nút. Tụ điện nói trên được nối với
mạch điện ngoài nên hiệu điện thế giữa hai bản tụ được duy
trì ở một giá trị không đổi U = 6 V. Trước khi gõ phím, khoảng
cách giữa hai bản tụ là 2,5 mm, khi đó tụ điện có điện dung là
2 pF. Biết rằng điện dung của tụ tỉ lệ nghịch với khoảng cách
giữa hai bản tụ. Khi gõ nút bấm đi xuống một đoạn 1,5 mm thì
điện tích của tụ điện sẽ tăng một lượng bằng
A. 30 pC. B. 12 pC. C. 18 pC. D. 5 pC.
Câu 10: Khi thực hành đo cường độ dòng điện trong mạch điện kín. Trước khi mắc biến trở vào mạch điện
để đo cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?
A. Có giá trị bằng 0. B. Có giá trị bằng nửa giá trị lớn nhất.
C. Có giá trị tùy ý. D. Có giá trị lớn nhất.
Câu 11: Đồ thị nào biểu diện sự phụ thuộc của điện trở trên cùng một đơn vị dài theo đường kính D của dây
dẫn điện
A. Đồ thị A.
B. Đồ thị B.
C. Đồ thị C.
D. Đồ thị D.
Câu 12: Cho mạch điện như hình vẽ, các đèn dây tóc 1 2 D D;
đang sáng (với dòng điện
nhỏ hơn dòng định mức của mỗi đèn). Tăng giá trị của biến trở R, quan sát thấy các
đèn vẫn sáng, khi đó:
A. cả hai đèn đều sáng mạnh hơn.
B. cả hai đèn đều sáng yếu đi.
C. đèn D1 sáng mạnh hơn, đèn D2 sáng yếu đi.
Mã đề: 001 Trang 2/6
Trang 3
D. đèn D1 sáng yếu đi, đèn D2 sáng mạnh hơn.
Câu 13: Cho hiện tượng sau: Tơ nhện được hình thành từ một loại protein dạng lỏng trong cơ thể nhện. Khi
làm tơ, nhện nhả protein đó ra khỏi cơ thể, protein đó sẽ chuyển thành tơ nhện. Hiện tượng trên thể hiện sự
chuyển thể nào của protein.
A. Sự bay hơi. B. Sự nóng chảy.
C. Sự đông đặc. D. Sự ngưng tụ.
Câu 14: Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước, người ta sử dụng các thiết bị sau:
1) 1 biến thế nguồn.
2) 2 đồng hồ đa năng dùng làm volt kế một chiều và ampere kế một chiều.
3) Dây nối.
4) 1 bình nhiệt lượng kế (có dây nung và que khuấy).
5) 1 đồng hồ đo thời gian có độ chia nhỏ nhất 0,01 s.
6) 1 nhiệt kế có độ chia nhỏ nhất 1 °C.
7) 1 chai nước ở nhiệt độ phòng.
8) 1 cân điện tử có độ chia nhỏ nhất 0,01 g.
9) 1 công tắc điện.
Các đại lượng trung gian cần đo trước khi xác định được nhiệt dung riêng của nước sẽ sử dụng các dụng cụ
nào?
A. 2,4,5,6. B. 1,2,6,8,9. C. 8,2,5,6. D. 2,4,7,8,5.
Câu 15: Tinh thể của một chất bị nấu chảy thành chất lỏng nóng và sau đó nguội đi. Bảng bên dưới ghi lại
nhiệt độ của chất lỏng để nguội theo thời gian.
Nhiệt độ nóng chảy của tinh thể là bao nhiêu 0C?
A. 720C B. 850C C. 670C D. 1000C
Câu 16: Máy nước nóng năng lượng mặt trời chứa 50 lít nước, nhận 4,8.106
J quang năng mỗi giờ. Biết nước
có khối lượng riêng là 1000 kg/m3
, và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K). Nếu 35% quang năng
máy hấp thụ nhiệt chuyển hóa thành nhiệt lượng làm nóng nước thì trong khoảng 30 phút nước nóng lên
được bao nhiêu độ.
A. 10 0C B. 5 0C C. 4 0C D. 8 0C
Câu 17: Một khối khí lý tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng
thái, trong hệ tọa độ thể tích V và nhiệt độ T được biểu diễn như trên hình vẽ.
Quá trình trên là
A. Quá trình đun nóng đẳng áp.
B. Quá trình làm lạnh đẳng tích.
C. Quá trình đun nóng đẳng tích.
D. Quá trình làm lạnh đẳng áp.
Câu 18: Động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng có một nguyên tử ở nhiệt
độ 270
C là
A. 3, 3.10-22 J. B. 1, 1.10-21 J. C. 2, 76.10-21 J. D. 6,2. 10-21 J.
Câu 19: Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 200C thì áp suất khí tăng thêm 1/20 áp suất ban đầu. Nhiệt độ
ban đầu của khí theo thang đo Kelvin là
A. 300K. B. 400K. C. 450K. D. 420K.
Câu 20: Hai bình cầu được nối với nhau bằng một ống có khoá, đựng cùng một chất khí. Áp suất ở bình thứ
nhất là 2.105
(N/m2
), ở bình thứ hai là 106
(N/m2
). Mở khoá nhẹ nhàng để hai bình thông với nhau sao cho
nhiệt độ khí vẫn không đổi. Khi đã cân bằng, áp suất ở hai bình là 4.105
(N/m2
). Biết thể tích bình cầu thứ
nhất là 15 dm3
. Thể tích của bình cầu thứ 2 là
Mã đề: 001 Trang 3/6
O T (K)
V ( lít)
V1
V2
T1 T2
(2)
(1)
Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!