Vật lý 12-GL-THPT Hoằng Hóa 4 (Đề) - Lớp 12 (Bộ 100 Đề HSG 12 các tỉnh 2025)

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
5
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

KHỐI TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4 (Đề gồm có 5 trang) ĐỀ GIAO LƯU ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2024 – 2025. Môn: VẬT LÍ LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Họ và tên…………….....................................................SBD.................................. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (MỖI CÂU HỎI THÍ SINH CHỌN 1 ĐÁP ÁN) Câu 1. Một sóng cơ học có biên độ không đổi , bước sóng . Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 2 lần tốc độ truyền sóng khi A. . B. . C. . D. . Câu 2. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của vật phụ thuộc vào A. thể tích của vật. B. nhiệt độ ban đầu của vật. C. khối lượng của vật. D. nhiệt độ lúc sau của vật. Câu 3. Hai thanh kim loại có điện trở bằng nhau. Thanh chiều dài đường kính thanh có chiều dài và đường kính Mối liên hệ về điện trở suất của hai thanh là A. B. C. D. Câu 4. Gọi P là áp suất của chất khí, V là thể tích của chất khí, t (0C) là nhiệt độ của chất khí. Lấy gần đúng T(K) = 273 + t (0C). Phương trình trạng thái khí lý tưởng là A. hằng số. B. hằng số. C. hằng số. D. hằng số. Câu 5. Khi tăng khối lượng của chất rắn 3 lần thì nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn nóng chảy hoàn toàn sẽ A. tăng lên 3 lần. B. giảm đi 3 lần. C. giảm đi 9 lần D. tăng lên 9 lần. Câu 6. Một khối khí lý tưởng có áp suất là 8 atm thực hiện quá trình dãn nở đẳng nhiệt. Nếu thể tích thay đổi 1,5 lít thì áp suất thay đổi 2 atm. Thể tích lúc sau của khối khí là A. 6 lít. B. 1,5 lít. C. 7,5 lít. D. 4,5 lít. Câu 7. Đặt điện tích q = 900 nC trong điện trường đều có cường độ 5000 V/m. Lực điện tác dụng lên điện tích q A. có độ lớn 4,5.10-5 N, ngược chiều điện trường. B. có độ lớn 4,5.10-3 N, cùng chiều điện trường. C. có độ lớn 4,5.10-3 N, ngược chiều điện trường. D. có độ lớn 4,5.10-5 N, cùng chiều điện trường. Câu 8. Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với tốc độ cực đại v0. Khi li độ bằng 5% biên độ dao động thì tốc độ của vật là A. 92,5%v0. B. 95%v0. C. 99,75%v0. D. 99,87%v0. Câu 9. Xylanh của một ống bơm hình trụ có diện tích 10cm2 , chiều cao 30 cm, dùng để bơm và nén không khí vào quả bóng có thể tích 2,5 (l). Biết rằng quả bóng trước khi bơm chứa không khí ở áp suất khí quyển và nhiệt độ không khí là không đổi khi bơm. Để áp suất của quả bóng gấp 3 lần áp suất khí quyển thì số lần bơm là A. 28. B. 17. C. 25. D. 20. Câu 10. Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường có lực cản. Tác dụng vào con lắc một lực cưỡng bức tuần hoàn tần số góc thay đổi được. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị và thì biên độ dao động của con lắc đều bằng Khi tần số góc bằng thì biên độ dao động của con lắc bằng So sánh và ta có A. B. C. D. 1

Trang 2

Câu 11. Một lượng khí có đồ thị biến đổi trạng thái trong hệ trục tọa độ (p, V) như hình vẽ. Đồ thị biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái trong hệ trục tọa độ (V, T) là A. . B. . C. . D. . Câu 12. Thả một qu ộ ả cầu bằng nhôm khối lượng 0,1 kg được nung nóng tới 112oC vào một cộ ốc nước ở 12oC . Biết nhiệt đệ ộ khi c ộ ó sự cân bằng nhiệt lệ à 42oC . Biết nhiệt dung riêng c ệ ủa nhôm là 880 J/kg.K và của nước là 4200 J/kg. Khối lượng của nước trong cốc gần đúng bằng A. 0,05 kg. B. 0,2 kg. C. 0,04 kg. D. 0,1 kg. Câu 13. Một lò xo nhẹ được đặt thẳng đứng có đầu trên gắn với vật nhỏ A khối lượng m, đầu dưới gắn với vật nhỏ B khối lượng 2m, vật B được đặt trên mặt sàn nằm ngang như hình H.I. Kích thích cho A dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy Hình H.II là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp lực F của B lên mặt sàn theo thời gian t. Gia tốc cực đại của A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. . B. . C. . D. . Câu 14. Một thau nhôm khối lượng 0,5 kg đựng 2 kg nước ở 20°c. Thả vào thau nước một thỏi đồng có khối lượng 200 g lấy ra ở lò. Nước nóng đến 2l,2°C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm, nước, đồng lần lượt là c1= 880J/kg.K, c2 = 4200J/kg.K, c3 = 380J/kg.K. Biết nhiệt toả ra môi trường là 10% nhiệt lượng cung cấp cho thau nước. Nhiệt độ của bếp lò là 2

Trang 3

A. 148 . B. 125 . C. 174,7 D. 154,1 Câu 15. Người ta dịch chuyển một điện tích 8 q 4.10 C  dọc theo các cạnh của tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 6cm, AC = 8cm trong điện trường đều có cường độ E = 5000 V/m. Biết E / /AC . Tính công của lực điện trường dùng để dịch chuyển q dọc theo cạnh CA A. 1,2 . B. 1,6 . C. -1,2 . D. -1,6 . Câu 16. Một điện trở R nhúng vào nhiệt lượng kế dùng nước chảy, cho dòng điện một chiều có cường độ 1,5A chạy qua điện trở. Người ta điều chỉnh lưu lượng của dòng nước sao cho sự chênh lệch nhiệt độ của nước chảy ra so với nước chảy vào là 1,8 .  Biết lưu lượng của dòng nước là 3 cm L 800 , phút  nhiệt dung riêng của nước là J 4, 2 g.K và khối lượng riêng của nước 3 g 1 . cm Bỏ qua mọi hao phí ra môi trường xung quanh. Xác định giá trị của điện trở. A. 0, 484 .  B. 4,84 .  C. D. 48, 4 m .  Câu 17. Người ta bỏ một cục sắt khổi lượng m1 = 0,1kg có nhiệt độ t1= 5270C vào một bình chứa m2 = 1kg nước ở nhiệt độ t2 = 200C. Nhiệt dung riêng của sắt và nước lần lượt là c1 = 460J/kg.K và c2 = 4200J/kg.K, nhiệt hóa hơi của nước là L = 2,3.106 J/kg. Bỏ qua hao phí với môi trường xung quanh. Đã có bao nhiêu gam nước kịp hóa hơi ở nhiệt độ t3=1000C, biết rằng nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp là t = 240C. A. 3,16 g. B. 4,25 g. C. 2,42 g. D. 1,54 g. Câu 18. Ba bình thông nhau có thể tích lần lượt V1, V2= 1,5 V1, V3 = 0,5V1, giữa các bình có vách ngăn cách nhiệt. Ban đầu khí có nhiệt độ T1 = 200K và áp suất p1 = 1,25 atm. Giữ nguyên nhiệt độ bình 1, tăng nhiệt độ bình 2 là T2 = 300 K, bình 3 là T3 = 500K. Áp suất khí lúc này là A. 1,7 atm. B. 1,5 atm. C. 1,2 atm. D. 2,3 atm. Câu 19. Một bình nhiệt lượng kế bằng nhôm khối lượng 100g chứa 500g nước ở nhiệt độ 300C, Thả một cục nước đá ở nhiệt độ 0oC vào trong thì thấy nước đá chỉ tan một phần. Coi nhiệt độ truyền ra ngoài môi trường xung quanh là không đáng kể. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/kg; nhiệt dung riêng của nhôm 880J/kgK; nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kgK. Khối lượng nước đá đã tan vào trong nước là A. 0,1 kg. B. 0,05 kg. C. 0,4 kg. D. 0,2 kg. Câu 20. Một cái nồi áp suất bên trong chứa đầy không khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Nắp nồi được gài chặt và có một cái van xả có trọng lượng 4,8 N, tiết diện của van xả là 1,2 cm2 . Hỏi nhiệt độ cực đại của không khí ở trong bình để không khí không đẩy nắp van xả của nồi lên và thoát ra ngoài. Áp suất không khí ở điều kiện tiêu chuẩn 1,0.105 Pa, nhiệt độ là 273 K. A. 84,50C. B. 1120C. C. 109,20C. D. 960C PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (MỖI Ý THÍ SINH CHỌN ĐÚNG HOẶC SAI) Câu 1. Gọi P và Q là hai điểm trên mặt nước cách nhau một khoảng 20 cm. Tại một điểm O trên đường thẳng PQ và nằm ngoài đoạn PQ, người ta đặt nguồn dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có phương trình: , tạo ra sóng trên mặt nước với bước sóng λ = 15 cm. a) Tần số của sóng là 100Hz b) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 7,5 m/s. c) Khoảng cách gần nhất giữa hai phần tử môi trường tại P và Q khi có bước sóng truyền qua là 20 cm. d) Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử môi trường tại P và Q khi có bước sóng truyền qua là . Câu 2. Ba bình đựng ba chất lỏng khác nhau và không gây tác dụng hóa học với nhau. Nhiệt độ của ba bình lần lượt là t1 =300C, t2 = 100C và t3 = 450C. Nếu đổ một nửa chất lỏng ở bình 1 sang bình 2 thì nhiệt độ của hỗn hợp khi cân bằng nhiệt độ là t12 = 160C. Còn nếu đổ một nửa chất lỏng ở bình 1 sang bình 3 thì nhiệt độ của hỗn hợp khi cân bằng nhiệt là t13= 350C. Xem như chỉ có các chất lỏng trao đổi nhiệt với nhau. (Kết quả ở câu c và d dưới 3

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!