Tài liệu học thêm môn Toán 6 học kỳ 2 - Chương: Phân số (sách Kết Nối Tri Thức) - Thầy Cường Pleiku

UN
Uni24h
0 lượt tải
117
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA TÀI LIỆU HỌC THÊM MÔN: TOÁN LỚP 6 HỌC KÌ II Năm học: 2026 – 2027 PHẦN I SỐ HỌC Page | 1

Trang 3

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA THẦY CƯỜNG PLEIKU TOÁN 6 ĐỊA CHỈ: 09/01 ĐƯỜNG WỪU CHƯƠNG: PHÂN SỐ SĐT: 0989 476 642 CHỦ ĐỀ 1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ PHẦN I. LÝ THUYẾT a - Phân số có dạng với a b, , b  0, a là tử số, b là mẫu số của phân số. b 1 1 Vậy người ta cũng gọi là phân số ( đọc là “âm một phần hai”) và coi là kết quả 2 2 của phép chia 1 cho 2 . - Ví dụ: 5 23 49 50 0 47 a) Phân số: ; ; ; ; ; ;... 12 7 1 13 14 91 2,5 4 3,5 15 b) Không phải phân số: ; ; ; ;... 7 1, 2 0, 6 0 - Chú ý: a   + Điều kiện để là phân số là mẫu phải khác 0 . b  0 b a a + Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số với mẫu bằng 1 là . 1 5 13 Ví dụ: 5  ; 13  1 1 - Bài tập tương tự: Lấy 05 ví dụ về phân số và 05 ví dụ về không phải phân số? + Phân số: ……………………………………………………………………………… + Không phải phân số:……………………………………………………………….. 5 - Ví dụ: Cho A  n1 a) Tìm điều kiện của n để A là phân số? b) Tìm tất cả các số nguyên n để A có giá trị là một số nguyên? Giải a) Để A là phân số thì mẫu phải khác 0 . Ta có: n1 0 suy ra n 1. Vậy với n 1 thì A là phân số. 5 b) Vì A  là kết quả của phép chia 5 cho n 1 nên để A có giá trị là một số nguyên n1 thì 5 phải chia hết cho n 1. Hay n1Ư51;5;1;5  Với n 11 suy ra n  2;  Với n 1 5 suy ra n  6 ;  Với n 1 1 suy ra n  0 ;  Với n 1 5 suy ra n  4; Vậy với n 1 và n2; 6;0;4 thì A có giá trị là một số nguyên. Page | 3

Trang 4

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA 3 - Bài tập tương tự: Cho P  2n a) Tìm điều kiện của n để P là phân số? b) Tìm tất cả các số nguyên n để P có giá trị là một số nguyên? ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Page | 4

Trang 5

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA PHẦN II. BÀI TẬP Bài 1. Viết các phân số sau 1) Bốn phần mười một. 2) Mười chín phần tám. 3) Mười hai phần năm. 4) Mười bảy phần ba. 5) Hai phần bảy. 6) Mười lăm phần chín. 7) Mười một phần ba. 8) Mười bốn phần năm. 9) Một phần hai. 10) Mười chín phần bảy. Bài 2. Viết các phép chia dưới dạng phân số 1) 3 : 2 2) 3 :11 3) 4 : 74 ) 4) 5 :13 5) 9 :13 6) 6 : 11 7) 1: 3 8) 2 : 5 9) 3 : 7 10) 7 : 9 11) 4 :9 12) 2 :7 13)3 : 8 14)2 : 11 15) x chia cho 3 ( x) 16) 5 chia cho a ( a, a  0) 2 3 Bài 3. Ví dụ: Từ hai số 2 và 3, ta có thể viết được các phân số sau: ; . 3 2 1) Dùng cả hai số 3 và 5 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần). 2) Dùng cả hai số 5 và 7 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần). 3) Dùng cả hai số 13 và 6 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần). 4) Dùng cả hai số 5 và 8 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần). 5) Dùng cả hai số 0 và 2 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần). 6) Dùng cả hai số 4 và 0 để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết một lần). Bài 4. Tìm điều kiện của số nguyên x để ta có các phân số 1 2 9 4 2x 1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; x x1 2x 2 x 2 2x 3 Bài 5. Một vòi nước chảy vào bể không có nước, sau 50 phút thì đầy bể. Hỏi sau 10 phút, lượng nước đã chảy chiếm bao nhiêu phần của bể? Bài 6. Bình tham gia cuộc thi vẽ tranh và nhận được phần thưởng là số tiền 200 000 đồng. Bình mua quà tặng mẹ hết 120 000 đồng. Hỏi Bình đã sử dụng hết bao nhiêu phần số tiền mình được thưởng? Bài 7. Tìm số nguyên x để các phân số sau có giá trị là số nguyên. 1 2 4 7 7 1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; x x1 x1 x 5 2x 3 9 10 6 12 6 6) ; 7) ; 8) ; 9) ; 10) ; 2x 5 x11 x  4 2x 3 4x 2 5 Bài 8. Cho A  (n) n4 1) Tìm điều kiện của số nguyên n để A là phân số. 2) Tìm các giá trị nguyên của n để A là số nguyên. 5 Bài 9. Cho B  (n) n3 1) Tìm điều kiện của số nguyên n để B là phân số. 2) Tìm các giá trị nguyên của n để B là số nguyên. Page | 5

Trang 6

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA 8 Bài 10. Cho C  (n) n3 1) Tìm điều kiện của số nguyên n để C là phân số. 2) Tìm các giá trị nguyên của n để C là số nguyên. 12 Bài 11. Tìm các số nguyên n sao cho có giá trị là số nguyên. 3n1 Page | 6

Trang 7

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA THẦY CƯỜNG PLEIKU TOÁN 6 ĐỊA CHỈ: 09/01 ĐƯỜNG WỪU CHƯƠNG: PHÂN SỐ SĐT: 0989 476 642 CHỦ ĐỀ 2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU PHẦN I. LÝ THUYẾT 1. Hai phân số bằng nhau a c - Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a d  b c với a b c d, , , ; b d,  0. b d a c Ngược lại, nếu a d  b c thì  . b d - Ví dụ: Cho hai phân số. Hỏi hai phân số đã cho có bằng nhau không? Vì sao? 3 6 3 4 a) và ; b) và ; 4 8 5 7 Giải         3 6 a) Ta có: 3  8  24 và 4 6  24. Suy ra 3  8  4 6 . Vậy  4 8     3 4 b) Ta có: 3 7  21 và 4 5  20. Suy ra 3 7  4 5. Vậy  5 7 (Nhớ nhanh: Lấy tử của phân số này nhân cho mẫu của phân số kia) - Bài tập tương tự: Cho hai phân số. Hỏi hai phân số đã cho có bằng nhau không? Vì sao? 12 24 30 a) và ; b) và 6 ; 3 6 5 ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 2. Ứng dụng tính chất hai phân số bằng nhau trong bài toán tìm x . - Ví dụ: Tìm x , biết 5 x x 28 a)  ; b)  ; 7 49 2 8 Giải a) Ta có: 5  49 x7 x7  245 x  245 : 7 x  35 Page | 7

Trang 8

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA b) Ta có: x8  28 2 x  8 56 x  56 :8 x  7 - Bài tập tương tự: Tìm x , biết 9 3 15 x a)  ; b)  ; x 4 9 3 ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Page | 8

Trang 9

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA PHẦN II. BÀI TẬP Bài 1. Các cặp phân số sau có bằng nhau hay không? Vì sao? 1 3 2 6 3 9 4 12 1) và ; 2) và ; 3) và ; 4) và ; 4 12 3 8 5 15 3 9 2 2 4 8 1 3 4 1 5) và ; 6) và ; 7) và ; 8) và ; 5 5 21 42 2 6 8 2 5 1 3 6 1 25 2 8 9) và ; 10) và ; 11) và ; 12) và ; 10 2 4 8 2 50 3 12 4 5 3 18 2 4 13) và ; 14) và ; 15) và ; 5 4 5 30 15 30 Bài 2. Từ đẳng thức2 3 1 6 , ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau như sau 2 1 2 6 3 1 3 6  ;  ;  ;  6 3 1 3 6 2 1 2 Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức sau 1) 3 6  2 9 2) 5 ( 4)   ( 10) 2 3) 3 8  4 6 4) ( 6) ( 8)   12 4 5) ( 7) 8   4 ( 14)  6) ( 2) 9   ( 6) 3 7) a5  b6 a b,  0 8) 2x  6 y x y,  0 9) x y  z t x y z t, , ,  0 10) a b  c d a b c d, , ,  0 Bài 3. Tìm các số nguyên x, y, z biết rằng x 16 y 2 x 6 5 20 1)  ; 2)  ; 3)  ; 4)  ; 5 40 25 5 7 21 y 28 4 8 10 30 x 20 9 y 5)  ; 6)  ; 7)   4; 8)   3; x 6 y 33 3 y x 5 4 3 1 x y z 18 15 y z 6 9)   ; 10)    ; 11)    ; x y 2 2 3 4 9 x 4 16 8 6 x 7 z 12)     ; 12 8 y 18 Page | 9

Trang 11

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA THẦY CƯỜNG PLEIKU TOÁN 6 ĐỊA CHỈ: 09/01 ĐƯỜNG WỪU CHƯƠNG: PHÂN SỐ SĐT: 0989 476 642 CHỦ ĐỀ 3. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ PHẦN I. LÝ THUYẾT 1. Tính chất 1: Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho. a a m  với m và m  0 b b m 2 - Ví dụ: Cho phân số . Tìm 03 phân số bằng với phân số đã cho. 3 Giải 2 Nhận xét: Ta có thể nhân cả tử và mẫu của phân số với cùng một số nguyên bất kì khác 3 0 để thu được một phân số mới bằng phân số đã cho. 2 2 2 4 Nhân cả tử và mẫu cho 2 , ta được phân số mới:   3 3 2 6 2 2  5 10 Nhân cả tử và mẫu cho 5, ta được phân số mới:     3 3 5 15 2 2 13 26 Nhân cả tử và mẫu cho 13, ta được phân số mới:   3 3 13 39 2 4 10 26 Vậy ta có 03 phân số bằng với phân số là: ; ; 3 6 15 39 7 - Bài tập tương tự: Cho phân số . Tìm 03 phân số bằng với phân số đã cho. 4 2. Tính chất 2: Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số với cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho. (Ta thường sử dụng tính chất này để thu gọn phân số thành phân số tối giản) a a:n n    với ƯC a b, b b:n 6 30 - Ví dụ: Thu gọn phân số và 10 45 Giải 6 6 : 2 3  Chia cả tử và mẫu cho 2, ta được:   10 10 : 2 5 30 :15 2  Chia cả tử và mẫu cho 15, ta được:    45 : 15 3 Nhận xét: Tại sao lại chia cho 15 mà không phải là 15? Bởi vì tử và mẫu của phân số đã cho đều là số âm nên ta ưu tiên rút gọn về thành số dương bằng cách chia cả tử và mẫu của nó cho cùng một số âm. Page | 11

Trang 12

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA 3. Ứng dụng của tính chất 2: Rút gọn phân số. - Muốn rút gọn một phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho cùng một ước chung (khác 1 và 1) của chúng. - Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và 1. - Muốn rút gọn một phân số đến tối giản ta chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng. 48 - Ví dụ: Thu gọn phân số 54 Giải Ta có: ƯCLN48;54 6 48 48 : 6 8 Vậy:   54 54 : 6 9 - Bài tập tương tự: Tìm ước chung lớn nhất của tử và mẫu, sau đó thu gọn phân số 48 120 126 a) ; b) ; c) ; 84 200 162 ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Page | 12

Trang 13

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA PHẦN II. BÀI TẬP 1 6 3 3 Bài 1. Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau: ; ; ; . 5 10 15 5 3 Bài 2. Tìm một phân số bằng phân số biết tổng của tử và mẫu là 45 . 8  3 m  Hướng dẫn: Gọi phân số cần tìm có dạng m;m  0 8m Theo đề bài ta có: 3m 8m  45  38m  45 5m  45 m  45 : 5 m  9  3 9 27 Vậy phân số cần tìm là  8 9 72 20 Bài 3. Tìm một phân số bằng phân số biết tổng của tử và mẫu là 260 . 45 2 Bài 4. Tìm một phân số bằng phân số biết tổng của tử và mẫu là 63. 5 28 Bài 5. Tìm một phân số bằng phân số biết tổng của tử và mẫu là 36. 44 32 Bài 6. Tìm một phân số bằng phân số biết tổng của tử và mẫu là 115. 60 Bài 7. Hãy rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản 30 3 9 6 4 8 1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; 6) ; 84 21 24 9 6 10 45 36 40 28 15 56 7) ; 8) ; 9) ; 10) ; 11) ; 12) ; 25 24 55 40 45 70 18 30 32 48 5 35 13) ; 14) ; 15) ; 16) ; 17) ; 18) ; 90 36 72 54 25 75 Bài 8. Rút gọn các phân số sau 5 18 19 36 22 63 20 25 125 120 1) ; ; ; ; ; ; ; ; ; . 10 33 57 12 55 81 140 75 175 180 2 18 3 5 12 5 3 7 11  2  139 10 2) ; ; ; ;     . 7 8 8 24 3 12 22 9 3 4 5 26 26 24 75 23 33 57 29 32 58 74 3) ; ; ; . 27 23 76 23 34 56 59 33 22 75 8 5 8 2 9 6 9 3 11 4 11 20 5 20 7 25 49 4) ; ; ; ; . 16 18 22 525 7 24  21 Page | 13

Trang 15

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA THẦY CƯỜNG PLEIKU TOÁN 6 ĐỊA CHỈ: 09/01 ĐƯỜNG WỪU CHƯƠNG: PHÂN SỐ SĐT: 0989 476 642 CHỦ ĐỀ 4. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ PHẦN I. LÝ THUYẾT Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau: Bước 1: Tìm một bội số chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung. Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu). Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng. 3 5 - Ví dụ: Ta có thể quy đồng mẫu của và bằng cách như sau 4 6 Tìm BCNN4, 6 22 3 12 Tìm thừa số phụ: 12 : 4  3 12 : 6  2 Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng: 3 3 3 9   4 4 3 12 5 5 2 10   6 6 2 12 PHẦN II. BÀI TẬP Bài 1: Quy đồng mẫu các phân số 3 5 2 4 1 1) và ; 2) và ; 3) và 6; 8 27 9 25 15 11 7 24 6 5 8 4) và ; 5) và ; 6) và ; 120 40 146 13 5 7 3 5 9 19 7 13 9 7) 3 ; và ; 8) ; và 1; 9) ; và ; 5 6 7 15 30 60 40 17 5 64 4 8 10 3 11 7 10) ; và ; 11) ; và ; 12) ; và ; 60 18 90 7 9 21 20 30 15 6 27 3 5 7 13) ; và ; 14) và . 35 180 28 22 3 23 11 Chú ý: Trước khi quy đồng ta phải thu gọn các phân số chưa thu gọn. Hoặc phân số có mẫu   a a   a a âm thì ta phải chuyển về mẫu dương bằng quy tắc: 1  ; 2  b b b b Page | 15

Trang 17

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA THẦY CƯỜNG PLEIKU TOÁN 6 ĐỊA CHỈ: 09/01 ĐƯỜNG WỪU CHƯƠNG: PHÂN SỐ SĐT: 0989 476 642 CHỦ ĐỀ 5. SO SÁNH PHÂN SỐ. HỖN SỐ PHẦN I. LÝ THUYẾT 1. So sánh hai phân số cũng mẫu dương - Quy tắc: Trong hai phân số có cùng một mẫu dương. Phân số nào có tử lớn hơn thì a b lớn hơn. Nếu a  b thì  với m  0. m m 15 13 - Ví dụ: So sánh hai phân số: và 7 7 Giải 15 Nhận xét: Vì phân số có mẫu là số âm nên ta phải đưa về mẫu dương. 7 15 15 Ta có:  7 7 15 13 15 13 Do 15  13 nên  . Hay  7 7 7 7 - Bài tập tương tự: So sánh hai phân số 19 20 30 1 a) và ; b) và ; 8 8 12 12 ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… - Mở rộng: So sánh hai phân số cùng tử. Điều kiện: Tử và mẫu đều là số dương. Trong hai phân số có cùng một tử dương. Phân số nào có mẫu lớn hơn thì nhỏ hơn. 15 15 - Ví dụ: So sánh hai phân số và 49 51 Giải 15 15 Do 49  51 nên  49 51 Page | 17

Trang 18

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA 2. So sánh hai phân số không cùng mẫu - Quy tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương (quy đồng mẫu) rồi so sánh các tử với nhau, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn. 1 1 - Ví dụ: Quy đồng mẫu rồi so sánh hai phân số: và 4 3 Giải 1 3 1 4 Ta có:  và  . 4 12 3 12 3 4 1 1 Do 3  4 nên  . Hay  12 12 4 3 - Bài tập tương tự: Quy đồng mẫu rồi so sánh hai phân số: 2 3 5 4 a) và ; b) và ; 7 14 21 27 ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Page | 18

Trang 19

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA 3. Hỗn số dương a) Khái niệm b a b - Hỗn số dương được viết dưới dạng a trong đó là phần nguyên, là phần c c phân số. 7 1 1 - Ví dụ:  2 viết gọn thành hỗn số là 2 . Trong đó: 2 là phần nguyên và 3 3 3 1 là phần phân số. 3 b) Cách viết một phân số lớn hơn một thành hỗn số A - Tổng quát: Viết phân số 1 (phân số có tử lớn hơn mẫu) thành hỗn số B + Bước 1: Lấy tử A chia cho mẫu B ta được thương Q và phần dư là R A R R + Bước 2: Áp dụng công thức  Q   Q B B B 23 - Ví dụ: Viết phân số thành hỗn số 5 (Ta đặt phép chia trong giấy nháp) - Bài tập tương tự: Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số và chỉ ra phần nguyên và phần phân số của mỗi hỗn số. 41 37 40 a) ; b) ; c) ; 2 3 9 ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… - Chú ý: Chỉ phân số có tử lớn hơn mẫu thì mới viết được dưới dạng hỗn số, phân số có tử nhỏ hơn mẫu thì không viết được dưới dạng hỗn số. Page | 19

Trang 20

THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA c) Cách viết một hỗn số dương thành phân số b a c b - Quy tắc: a  c c - Ví dụ: Đổi các hỗn số sau ra phân số 1 3 a) 2 ; b) 4 ; 3 7 Giải 1 2 3 1 7 3 4 7 3 31 a) 2   ; b) 4     ; 3 3 3 7 7 7 - Chú ý: Dấu  phía trước là dấu  của hỗn số, không phải dấu của số 4. 3 4 7 3 25 Nếu ở câu b) em tính: 4   là sai. 7 7 7 - Bài tập tương tự: Đổi các hỗn số sau ra phân số 3 2 a) 5 ; b) 7 ; 8 9 ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 1 - Hướng dẫn đổi hỗn số thành phân số bằng máy tính: Muốn đổi hỗn số 2 3 1 thành phân số, ta bấm như sau: SHIFT   2    . Ta được kết 3 1 7 quả: 2  . 3 3 3 Tương tự với hỗn số 4 , ta bấm như sau: 7   3 3 31 SHIFT     4    . Ta được kết quả: 4   7 7 7 4. Chú ý a) Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0 . Phân số lớn hơn 0 a a a gọi là phân số dương.  0;   0 b b b b) Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0 . Phân số nhỏ hơn 0 a a gọi là phân số âm.   0 b b Page | 20

Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!