Trang 1
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA TÀI LIỆU HỌC THÊM MÔN: TOÁN LỚP 6 HỌC KÌ I Năm học: 2026 – 2027 PHẦN I SỐ HỌC Page | 1
Đang tạo bản xem trước...
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA TÀI LIỆU HỌC THÊM MÔN: TOÁN LỚP 6 HỌC KÌ I Năm học: 2026 – 2027 PHẦN I SỐ HỌC Page | 1
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA THẦY CƯỜNG PLEIKU TOÁN 6 ĐỊA CHỈ: 09/01 ĐƯỜNG WỪU CHƯƠNG 1. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN SĐT: 0989 476 642 CHỦ ĐỀ 1. TẬP HỢP PHẦN I. LÝ THUYẾT 1. Tập hợp và phần tử của tập hợp a) Khái niệm Một tập hợp (gọi tắt là tập) bao gồm những đối tượng nhất định. Chúng được gọi là những phần tử của tập hợp đó. Đối với tập hợp chỉ chứa số thì các phần tử là các số phân biệt nhau. - Ví dụ: + Tập hợp các bạn học sinh trong tổ 1: Dũng, Huyền, Tâm, Hằng, Cường, Thư, Minh. + Tập hợp các đồ dùng học tập có trong hộp bút: bút bi, bút chì, thước kẻ, cục tẩy, bút tẩy. + Tập hợp các số bé hơn 10 : 0;1; 2;3; 4; 5; 6; 7;8;9. - Bài tập tương tự: Em hãy lấy ví dụ về 3 tập hợp ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… b) Phần tử thuộc tập hợp, phần tử không thuộc tập hợp - Ta đặt tên tập hợp bằng các chữ cái in hoa và đặt các phần tử trong dấu ngoặc nhọn " ". Đối với tập hợp số, ta phân cách các số bằng dấu ";". Ví dụ: A - Ví dụ 1: + Tập hợp các con thú trong Thảo Cầm Viên A Chim đại bàng; Hổ; Cá sấu; Ngựa vằn; Sư tử; Voi + Tập hợp các số lớn hơn 2 và bé hơn 10 B 3; 4;5;6;7;8;9 - Bài tập tương tự 1: Em hãy viết lại các tập hợp đã cho ở “bài tập tương tự” bên trên bằng kí hiệu. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Page | 3
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA - Ví dụ 2: Cho tập hợp A như hình vẽ m 6 x y 4 A 1 2 z 5 3 n Ta nói rằng các phần tử 1; 2;3; 4;x y; ; z thuộc tập A. Hay tập A chứa các phần tử 1; 2;3; 4;x y; ; z . Kí hiệu: 1 A; x A. (đọc: phần tử 1 thuộc tập hợp A; phần tử x thuộc tập hợp A) Các phần tử 5; 6;m n; không thuộc tập A. Hay tập A không chứa các phần tử 5; 6;m n; . Kí hiệu: 5 A m; A . (đọc: phần tử 5 không thuộc tập hợp A; phần tử m không thuộc tập hợp A) - Bài tập tương tự 2: Em hãy dùng kí hiệu ; để biểu diễn các phần tử còn lại thuộc tập A và không thuộc tập A ở ví dụ 2. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 2. Mô tả một tập hợp a) Hai cách mô tả một tập hợp - Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp. Thứ tự tùy ý nhưng mỗi phần tử chỉ viết một lần. + Ví dụ: Tập hợp các số lớn hơn 5 và bé hơn 10: P 6;7;8;9. Tập hợp các chữ cái trong từ “NHA TRANG”: D N H A T R G, , , , , Chữ cái N xuất hiện hai lần nên ta chỉ ghi một lần. + Bài tập tương tự: 1 Viết tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5 bằng các liệt kê ………………………………………………………………………………………….. 2 Viết tập hợp các chữ cái trong từ “SONG LONG” ………………………………………………………………………………………….. Page | 4
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA - Cách 2: Chỉ ra tính chất (dấu hiệu) đặc trưng cho các phần tử. Chú ý: Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là 0;1; 2;3... Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là * 1; 2;3... + Ví dụ: Tập hợp các số tự nhiên bé hơn 10: A x| x 10 Tập hợp các số tự nhiên khác 0 bé hơn 8: B x* | x 8 + Bài tập tương tự: 1 Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 13 bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng ………………………………………………………………………………………….. 2 Viết tập hợp các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 15 bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng ………………………………………………………………………………………….. - Chú ý: Tập hợp không chứa phần tử nào được gọi là tập rỗng. Kí hiệu: . + Ví dụ: Tập hợp những số lớn hơn 9 và nhỏ hơn 5 là: M . b) Các lưu ý 1 Kí hiệu a b đọc là “a lớn hơn hoặc bằng b ”. Tương tự, a b đọc là “a bé hơn hoặc bằng b ”. Hoặc ta có thể nói a không bé hơn b hoặc a không lớn hơn b . 2 Kí hiệu a b đọc là “a khác b ” hoặc “a không bằng b”. 3 Dạng tổng quát của số tự nhiên chẵn: 2n với n. Hay nói cách khác là dạng tổng quát của số chia hết cho 2. 4 Dạng tổng quát của số tự nhiên lẻ: 2n1 với n. - Ví dụ 1: Viết tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 2 và bé hơn 10 bằng hai cách + Cách 1 : Liệt kê P 3; 4;5;6;7;8;9 + Cách 2 : Chỉ ra tính chất đặc trưng P x| 2 x 10 hoặc P x| x 2 và x 10. - Ví dụ 2: Viết tập hợp M các số tự nhiên bé hơn hoặc bằng 5 bằng hai cách + Cách 1: Liệt kê M 0;1; 2;3; 4;5. + Cách 2 : Chỉ ra tính chất đặc trưng M x| x 5. Page | 5
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA - Bài tập tương tự: Viết các tập hợp sau bằng hai cách a) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 12. b) Tập hợp các số lẻ bé hơn hoặc bằng 7. c) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 25 và nhỏ hơn hoặc bằng 30. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 3. Số phần tử của một tập hợp Để tính số phần tử của một tập hợp, ta có thể đếm hoặc tính theo công thức nếu các phần tử của tập hợp là một dãy số có quy luật. - Ví dụ: Cho tập hợp M các số chẵn bé hơn 100 + Cách 1: Liệt kê: M 0; 2; 4;6;...;96;98 + Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng: M x 2n n| | x 100 Hoặc M x | x 100 và x là số chẵn so cuoi so dau 980 Số phần tử của tập M là: 1 1 50số hạng. khoang cach hai so 2 Vậy tập hợp M có 50 phần tử. (Mỗi số chẵn cách nhau 2 đơn vị nên khoảng cách giữa hai số là 2) - Bài tập tương tự: Tính số phần tử của mỗi tập hợp sau a) A 1; 2;3;...;199 b) B 1;3;5;7;...; 297 c) C 0;5;10;...;520;525 ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Page | 6
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA PHẦN II. BÀI TẬP Bài 1. Cho A 1; 2; ;c d. Hãy điền các kí hiệu ; vào các ô trống sau 1 A ; a A ; 2 A ; 3 A ; d A ; c A; Bài 2. Nhìn hình vẽ bên, em hãy Cho biết tập hợp A có mấy phần tử? Hãy liệt kê. Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử. Gợi ý: Trong vòng, có bao nhiều dấu chấm là có bấy nhiêu phần tử. Tên phần tử được ghi kế bên dấu chấm. Bài 3. Nhìn hình 1 và hình 2, em hãy viết tập A , B bằng cách liệt kê các phần tử. Bài 4. Cho hình 3, em hãy a) Viết tập A , B bằng cách liệt kê. b) Tìm các phân tử thuộc A mà không thuộc B . c) Tìm các phần tử thuộc A và thuộc B . Bài 5. Nhìn hình 4, em hãy a) Viết tập hợp A , B bằng cách liệt kê các phần tử. b) Cho biết hai phần tử vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B , là các phần tử nào? Bài 6. Tập hợp M gồm các chữ cái của từ “THĂNG LONG”. Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử. Bài 7. Tập hợp B gồm các chữ cái của từ “NGOẠI NGỮ”. Hãy viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử. Bài 8. Tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 3. Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử. Bài 9. Tập hợp E gồm các số chẵn nhỏ hơn 5. Viết tập hợp E bằng cách liệt kê các phần tử. Gợi ý. Số chẵn là số có chữ số tận cùng là 0; 2;4;6;8. Page | 7
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA Bài 10. Tập hợp H gồm các số lẻ nhỏ hơn 8. Viết tập hợp H bằng cách liệt kê các phần tử. Gợi ý: Số lẻ là số có chữ số tận cùng là 1;3;5;7;9. Bài 11. Tập hợp C gồm các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4. Viết tập hợp C bằng hai cách. Bài 12. Tập hợp E gồm các số tự nhiên không vượt quá 11 (nghĩa là nhỏ hơn hoặc bằng 11 ). Viết tập hợp E bằng hai cách. Bài 13. Tập hợp C gồm các số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 5. Viết tập hợp C bằng hai cách. Bài 14. Tập hợp D gồm các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 6 và nhỏ hơn 12. Viết tập hợp D bằng hai cách. Bài 15. Tập hợp E gồm các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 9. Viết tập hợp E bằng hai cách. Bài 16. Tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 3. Hãy viết tập hợp A bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp. Bài 17. Tập hợp B gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 8. Hãy viết tập hợp B bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp. Bài 18. Tập hợp C gồm các số tự nhiên lớn hơn 11. Hãy viết tập hợp C bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phân tử của tập hợp. Bài 19. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 8. Hãy viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp. Bài 20. Tập hợp B gồm các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 17 . Hãy viết tập hợp B bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp. Bài 21. Tập hợp C gồm tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 7 và nhỏ hơn hoặc bằng 14. Hãy viết tập hợp C bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp. Bài 22. Tập hợp A gồm các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 5. Hãy viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp. Bài 23. Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Viết tập hợp A bằng hai cách. Bài 24. Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách. Bài 25. Viết tập hợp B gồm các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 6 bằng hai cách. Bài 26. Viết tập hợp K những người sống trên Mặt Trăng. Bài 27. A là tập hợp các số tự nhiên không quá 4. Viết tập hợp A bằng cách liệt kê và cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử. Điền kí hiệu ; vào ô trống 4 A; 3 A; 0 A ; 1 6 A ; 1 A ; A . 2 Bài 28. Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 6 bằng hai cách. Page | 8
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA Bài 29. Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7 và B là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 8. Hãy viết các tập A và B bằng cách liệt kê các phần tử. Điền kí hiệu ; vào ô trống 5 B ; 6 A ; 7 B ; 6 B ; 4 A ; 4 B ; 5 A; 0 A ; 0 B . Bài 30. Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4. a) Viết tập A bằng hai cách. b) Xét tính đúng sai của các cách viết sau (đúng thì ghi chữ Đ; sai thì ghi chữ S) 0 A; 1 A; 4 A; 3 A; 5 A; 2 A c) Điền kí hiệu ; vào ô trống 3 A 5 A 4 A 0 A 1 A 2 A Bài 31. Viết lại các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử a) P 1; 2;3;...;101; b) A 2; 4;6;...;98;100;102; c) B 0;5;10;...; 490; 495;500; d) D 1;3;5;...;197;199; 201; Bài 32. Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử a) Q x | 9 x 21; b) M x | 0 x 30; c) N x | 20 x 30; d) T x | 4 x 16; Page | 9
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA THẦY CƯỜNG PLEIKU TOÁN 6 ĐỊA CHỈ: 09/01 ĐƯỜNG WỪU CHƯƠNG 1. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN SĐT: 0989 476 642 CHỦ ĐỀ 2. TẬP HỢP CON PHẦN I. LÝ THUYẾT 1. Tập hợp con - Khái niệm: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B . Kí hiệu: A B hay B A . - Chú ý: + Tập hợp rỗng là tập con của mọi tập hợp. + Mọi tập hợp đều là tập con của chính nó. + Nếu tập A không phải con của tập B , ta kí hiệu: A B . - Ví dụ: Cho hai tập hợp A 1; 2; 4;5 và B 1; 2;3; 4;5; 6 Vì mọi phần tử của tập A đều thuộc tập B nên tập A là con của tập B . Kí hiệu: A B Ngoài ra, ta có cách viết tập hợp con khác như sau 1; 2 A; 1; 2;3 A; 5;6 B;...; A; B; A A B; B . - Chú ý: + Khi ta viết 1; 2 nghĩa là một tập hợp có hai phần tử là 1 và 2 . + Khi ta viết nghĩa là một tập hợp có một phần tử là . + Khi ta viết nghĩa là tập hợp rỗng – không chứa bất kì phần tử nào. - Bài tập tương tự: Cho hai tập hợp M 0; 2; 4 và P 0; 2;3;5. a) Viết các tập hợp con có thể có của tập M và P . b) Viết tập hợp con có 3 phần tử, trong đó 1 phần tử thuộc M và 2 phần tử thuộc P . c) Điền các kí hiệu ; ; ; vào chỗ trống. M P; 0 M; 4 M; 5 P; M; 2;3 P 1 M; 0; 2; 4 M; 4;5 P; P P; M M; 0 P ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Page | 11
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA 2. Tập hợp bằng nhau - Khái niệm: Nếu các phần tử của tập hợp A và tập hợp B giống nhau thì tập hợp A bằng tập hợp B . Hay nếu A B và B Athì A B. - Ví dụ: Cho hai tập hợp C 1;3;5; 7 và D x | x 10, x là số lẻ Giải Khi liệt kê tập D ta được D 1;3;5;7. Vì các phần tử của C đều thuộc D nên C D - Bài tập tương tự: Cho hai tập hợp A x | 4 x 20 và B x | 3 x 19. Liệt kê các phần tử của hai tập hợp và cho biết A có bằng B hay không? Vì sao? ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Page | 12
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA PHẦN II. BÀI TẬP Bài 1. Cho tập hợp A 1;3 a) Hãy viết các tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp con đó có đúng một phần tử. b) Hãy viết các tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp con đó có đúng hai phần tử. c) Hãy viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A . Bài 2. Cho A x; 4;5 a) Hãy viết các tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp con đó có đúng một phần tử. b) Hãy viết các tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp con đó có đúng hai phần tử. c) Hãy viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A . Bài 3. Cho tập hợp B a b c; ; ;9. Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp B . Bài 4. Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 8 và B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. a) Hãy viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử. b) Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B . Bài 5. Cho hai tập hợp: A xN | x 7 ; B xN | x 6 a) Hãy viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết số phần tử của mỗi tập hợp. b) Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B . c) Điền kí hiệu ; vào chỗ trống A B; B A; 7 A; 7 B; 1; 2;3 A; 1; 2;3 B Bài 6. Cho hai tập hợp:C x* | x 6; D x* | x 9. a) Hãy viết các tập hợp C và D bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết số phần tử của mỗi tập hợp. b) Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp C và D . Bài 7. Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 8, B là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 7 . a) Viết tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử. b) Viết các tập con của B . c) Dùng các kí hiệu , , , thích hợp để điền vào ô trống 1 A; 2 B; 0 A; 1;3 B; B A ; 0 A; Bài 8. A là tập hợp các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 7 . a) Viết tập A bằng hai cách. b) Viết các tập con của A sao cho mỗi tập con đó có đúng hai phần tử. Page | 13
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA Bài 9. A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9. a) Hãy viết tập A bằng hai cách. b) Viết tất cả các tập con của A. c) Điền kí hiệu , , , thích hợp vào ô trống. 1 A; 5 A; 7 A; 6; 7 A; 0;1; 2 A; Bài 10. Cho A 1; 2;3; 4;5; 6 và B x* | x 5 a) Viết tập hợp A bằng cách nêu các tính chất chung của các phần tử và viết tập B bằng cách liệt kê các phần tử. b) Dùng kí hiệu để biểu thị mối quan hệ giữa A và B . Bài 11. Cho A x| 30 x 50, x chia hết cho 5 và B x| 30 x 50,x chia hết cho 2 a) Viết các tập hợp A , B bằng cách liệt kê các phần tử. b) Tìm các tập con của A . Bài 12. Cho A x| x 4 và B x* | x 7. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A và B . Hỏi A là con B hay B là con A? Bài 13. Cho A x| 20 x 40, x chia hết cho 3 ; B x| 30 x 40, x chia hết cho 5 C x| 30 x 40, x chia hết cho 4. Viết tập hợp A B C, , bằng cách liệt kê các phần tử. Bài 14. Cho tập hợp A {1; 3; 5;...;39}. Tính số phần tử của tập hợp A . Bài 15. Cho E {5; 10; 15; 20; ...; 195}. Tính số phần tử của tập hợp E . Bài 16. Cho F {3; 5; 7; 9;...; 113; 115}. Tính số phần tử của tập hợp F . Bài 17. Để đánh số trang của cuốn sách dày 98 trang người ta dùng tất cả bao nhiêu chữ số? Hướng dẫn: 91 - Từ trang 1 đến trang 9 ta dùng 1 9 số có 1 chữ số. 1 9810 - Từ trang 10 đến trang 98 ta dùng 1 89 số có 2 chữ số. 1 Vậy để đánh số trang của cuốn sách dày 98 trang, người ta cần dùng: 989 2 187 chữ số. Bài 18. Để đánh số trang của một cuốn sách dày dày 150 trang ta cần dùng bao nhiêu chữ số? Bài 19*. Người ta dùng 1002 chữ số để đánh số trang một cuốn sách từ 1 đến hết. Hỏi cuốn sách dày bao nhiêu trang? Bài 20*. Để đánh số trang một quyển sách người ta dùng hết 831 chữ số. Hỏi quyển sách trên có bao nhiêu trang? Page | 14
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA THẦY CƯỜNG PLEIKU TOÁN 6 ĐỊA CHỈ: 09/01 ĐƯỜNG WỪU CHƯƠNG 1. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN SĐT: 0989 476 642 CHỦ ĐỀ 3. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN PHẦN I. LÝ THUYẾT 1. Cách viết số tự nhiên trong hệ thập phân - Mỗi số tự nhiên viết trong hệ thập phân đều biểu diễn được thành tổng giá trị các chữ số của nó. - Tổng quát: Cho số tự nhiên có ba chữ số abc với a là hàng trăm, b là hàng chục và c là hàng đơn vị. Ta có: abc a100b10 c - Ví dụ: 475 4 100 7 10 5 400 705 8257 8 1000 2 100 5 10 7 8000 200 507 5 0a b 5 1000 a100 0 10 b 5000100a b - Bài tập tương tự: Viết các số tự nhiên sau thành tổng các chữ số 125 .................................................................................................. 3065 ................................................................................................ 45023 .............................................................................................. 4a .................................................................................................... 10ab ................................................................................................. 2. Số La Mã - Số La Mã được ghi bằng các thành phần có giá trị cho dưới bảng sau Thành phần I V X IV IX Giá trị 1 5 10 4 9 - Chú ý: Không có số La Mã nào biểu diễn số 0 . - Ví dụ 1: + Số 3 được viết bằng số La Mã: III + Số 7 được viết bằng số La Mã: VII + Số 12 được viết bằng số La Mã: XII + Số 28 được viết bằng số La Mã: XXVIII + Số 19 được viết bằng số La Mã: XIX - Bài tập tương tự 1: Viết các số tự nhiên không quá 30 (từ 1 đến 30) bằng số La Mã. ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Page | 17
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA - Ví dụ 2: + Số La Mã XVI biểu diễn số 16. + Số La Mã XXIV biểu diễn số 24. + Số La Mã XXIX biểu diễn số 29 . - Bài tập tương tự 2: Các số La Mã sau biểu diễn số tự nhiên nào? XXI; VIII; XIII; XVIII; VI; XI; XXV; XXX; XIV; XXVIII ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 3. Cộng – trừ số tự nhiên a) Phép cộng hai số tự nhiên a và b cho ta một số tự nhiên gọi là tổng của chúng, kí hiệu là a b . - Tính chất của phép cộng + Giao hoán: a b b a + Kết hợp: a bc a b c + Mở rộng: Nếu a m b m thì a b . - Ví dụ 1: 15 22 37 12357 180 15 2973 15297315300 315 - Bài tập tương tự 1: Tính tổng (Tính hợp lí nếu có thể) 1 23 77; 2 156 2232; 3 4517 5573; 4 915 29738571 27 ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… - Chú ý: Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết (áp dụng cho bài toán tìm x ) Nếu a b c thì a c b hoặc b c a - Ví dụ 2: Tìm số tự nhiên x , biết 1 x 2 3. Ta có x 32 1; 2 15 x 32. Ta có x 3215 17. Page | 18
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA - Bài tập tương tự 2: Tìm số tự nhiên x , biết 1 7 x 362; 2 15 x 5 125; 3 37 214 200 x; 4 3218 x125 ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… b) Phép trừ số tự nhiên: Với hai số tự nhiên a b; đã cho, nếu có số tự nhiên c sao cho a b c thì ta có phép trừ a b c . - Ví dụ 1: 2510 15 vì 1510 25. - Bài tập tương tự 1: Đặt tính 1 12910734 693; 2 21032098 705; 3 102 21567890 - Chú ý: + Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ. + Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu. - Ví dụ 2: Tìm số tự nhiên x , biết 1 x 15 20; 2 32 x 17 x 2015 x 3217 x 35 x 15 - Bài tập tương tự 2: Tìm số tự nhiên x , biết 1 25 x 15; 2 x 56 4; 3 23 x 17 40; 4 49 259 x 17 ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Page | 19
THẦY CƯỜNG PLEIKU – DẠY KÈM TOÁN – LÝ – HÓA 4. Nhân – chia số tự nhiên a) Phép nhân số tự nhiên - Phép nhân hai số tự nhiên a và b cho ta một số tự nhiên gọi là tích của a và b . Kí hiệu a b hoặc a b (Ở cấp 2 ta dùng cách viết a b , không dùng cách viết ở cấp 1 là a b nữa) - Ví dụ: 2 x 2 ;x 3 a b 3ab (Ta cũng có thể lược bỏ cả dấu chấm để biểu thị phép nhân 2 cho x ) - Tính chất của phép nhân: + Giao hoán: a b b a + Kết hợp: a b c ab c + Phân phối của phép nhân đối với phép cộng: ab c a b a c + Nhân với số 0; 1: a0 0; a1 a - Ví dụ 1: Đặt tính nhân 1 834 57; 2 603 295; 3 125 142; 4 752 325 ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… - Chú ý: Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết. - Ví dụ 2: Tìm số tự nhiên x , biết 1 3 x 27; 2 25 2x 45 ; 3 274x 19 x 27 : 3 2x 4525 4x 27 19 x 9 2x 20 4x 8 x 20 : 2 x 8 : 4 x 10 x 2 - Bài tập tương tự 2: Tìm số tự nhiên x , biết 1 12 x 36; 2103x 136; 3 2125x 12; 4 6x 25 332 ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… Page | 20
Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!