Phương trình trạng thái (08) - Trịnh Hoàng Minh

UN
Uni24h
0 lượt tải
53
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

Lý thuyết Điều khiển Tự động Phương trình trạng thái Trường Điện – Điện tử Đại học Bách Khoa Hà Nội GV: TS. Trịnh Hoàng Minh Hà Nội, 08/2021

Trang 4

Vector • Vector: 𝑢1 𝑢 = 𝑢1 ⋯ 𝑢𝑛 ⊤ = ⋮ ∈ ℝ𝑛 𝑢𝑛 • Độc lập tuyến tính: một tập các vector 𝑥 ,𝑥 ,⋯,𝑥 ∈ ℝ𝑛 là ĐLTT nếu: 1 2 𝑛 𝑎1𝑥1 + 𝑎2𝑥2 + ⋯+ 𝑎𝑛𝑥𝑛 = 0 khi và chỉ khi 𝑎1 = 𝑎2 = ⋯ = 𝑎𝑛 = 0. Ngược lại, 𝑥1,𝑥2,⋯,𝑥𝑛 gọi là phụ thuộc tuyến tính. • Tổ hợp tuyến tính: 𝑦 = 𝑎 𝑥 + 𝑎 𝑥 + ⋯+ 𝑎 𝑥 ∈ ℝ𝑛 1 1 2 2 𝑛 𝑛 Bao tuyến tính của 𝑥1,𝑥2,⋯,𝑥𝑛: span(𝑥1,𝑥2,⋯,𝑥𝑛) • Nếu span 𝑥 ,𝑥 ,⋯,𝑥 = ℝ𝑛, thì 𝑥 ,𝑥 ,⋯,𝑥 gọi là một cơ sở của ℝ𝑛 1 2 𝑛 1 2 𝑛 • Với các vector 𝑥 ,𝑥 ,⋯,𝑥 ∈ ℝ𝑛 bất kỳ: dimspan 𝑥 ,𝑥 ,⋯,𝑥 ≤ 𝑛 1 2 𝑛 1 2 𝑛 4

Trang 5

Ma trận Cột • Ma trận: 𝑎 𝑎 ⋯ 𝑎 11 12 1𝑛 Hàng 𝑎21 𝑎22 ⋯ 𝑎2𝑛 𝐴 = [𝑎 ] = ∈ ℝ𝑚×𝑛 𝑖𝑗 ⋮ ⋮ ⋱ ⋮ 𝑎𝑛1 𝑎𝑛2 ⋯ 𝑎𝑛𝑛 - Nếu 𝑚 = 𝑛: 𝐴 là ma trận vuông Đường chéo chính - Ma trận đường chéo: 𝑎𝑖𝑗 = 0,𝑖 ≠ 𝑗. Kí hiệu 𝐴 = diag(𝑎𝑖𝑖). - Ma trận đơn vị 𝐼𝑛 = diag(1,…,1): ma trận đường chéo với 𝑎𝑖𝑖 = 1. • Phép tính với ma trận: - Phép cộng/trừ - Phép nhân với số thực - Phép chuyển vị: 𝐴⊤ = [𝑎 ]. Ma trận đối xứng: 𝐴 = 𝐴⊤ 𝑗𝑖 - Phép nhân: Với 𝐴 ∈ ℝ𝑚×𝑝, 𝐵 ∈ ℝ𝑝×𝑛 thì 𝐶 = 𝐴𝐵 = [𝑐 ], 𝑐 = σ𝑝 𝑎 𝑏 𝑖𝑗 𝑖𝑗 𝑘=1 𝑖𝑘 𝑘𝑗 5

Trang 6

Ma trận • Ma trận trực giao: 𝐴 ∈ ℝ𝑛×𝑛 là ma trận trực giao nếu 𝐴𝐴𝑇 = 𝐴𝑇𝐴 = 𝐼 • Vector 𝑒𝑖 chỉ có phần tử thứ 𝑖 bằng 1, các phần tử khác bằng 0, gọi là vector đơn vị • Một số hệ thức: • 𝐴𝐵 𝑇 = 𝐵𝑇𝐴𝑇 • 𝐴 𝐵 + 𝐶 = 𝐴𝐵 + 𝐴𝐶 • 𝐴𝐼 = 𝐼𝐴 = 𝐴 • 𝑒𝑇𝐴𝑒 = 𝑎 𝑖 𝑗 𝑖𝑗 • 𝐴𝑒𝑗 = 𝑐𝑗 (cột thứ 𝑗 của ma trận 𝐴) • 𝑒𝑇𝐴 = ℎ𝑇 (hàng thứ 𝑖 của ma trân 𝐴) 𝑖 𝑖 6

Trang 7

Hạng của ma trận • Hạng của ma trận: với 𝐴 ∈ ℝ𝑚×𝑛 có 𝑚 vector hàng và 𝑛 vector cột. Nếu trong 𝑚 vector hàng ℎ𝑖 có nhiều nhất 𝑝 ≤ 𝑚 vector độc lập tuyến tính, còn trong n vector cột 𝑐𝑗 có nhiều nhất 𝑞 ≤ 𝑚 vector độc lập tuyến tính thì rank 𝐴 = min{𝑝,𝑞}. • Ma trận vuông 𝐴 ∈ ℝ𝑛×𝑛 là không suy biến nếu rank 𝐴 = 𝑛. 𝑎 𝑎12 ⋯ 𝑎1𝑛 𝑎 ⋯ 𝑎 11 22 2𝑛 𝑎21 𝑎22 ⋯ 𝑎2𝑛 𝐴 = ⋮ ⋮ ⋱ ⋮ ⇒ 𝐴 = ⋮ ⋱ ⋮ 11 𝑎 𝑎 ⋯ 𝑎 𝑎𝑛2 ⋯ 𝑎𝑛𝑛 𝑛1 𝑛2 𝑛𝑛 7

Trang 8

Định thức của ma trận • Định thức: với ma trận vuông 𝐴 ∈ ℝ𝑛×𝑛, định thức của 𝐴 cho bởi det 𝐴 = 𝑎 det 𝐴 − 𝑎 det 𝐴 + ⋯+ (−1)𝑛+1𝑎 det 𝐴 11 11 12 12 1𝑛 1𝑛 Tính chất: 1. Ma trận 𝐴 là suy biến khi và chỉ khi det(𝐴) = 0 2. Ma trận tam giác: 𝑎𝑖𝑗 = 0,𝑖 > 𝑗 (hoặc 𝑗 < 𝑖)⇒ det(𝐴) = 𝑎11𝑎22 ⋯𝑎𝑛𝑛 3. det(𝜆𝐴) = 𝜆𝑛det(𝐴) 4. det(𝐴) = det(𝐴⊤) 5. det(𝐴𝐵) = det(𝐵𝐴) 6. Nếu 𝐴′ thu được từ 𝐴 bằng cách đổi chỗ hai vector hàng hoặc hai vector cột thì det 𝐴 = −det(𝐴′) 8

Trang 9

Ma trận nghịch đảo • Ma trận nghịch đảo: với ma trận vuông 𝐴 ∈ ℝ𝑛×𝑛, nếu tồn tại ma trận 𝐵 ∈ ℝ𝑛×𝑛 thỏa mãn 𝐴𝐵 = 𝐵𝐴 = 𝐼 thì 𝐵 gọi là ma trận nghịch đảo của 𝐴, kí hiệu 𝐵 = 𝐴−1. Tính chất: 1. 𝐴−1 tồn tại khi và chỉ khi 𝐴 là không suy biến 2. 𝐴−1 = 𝐴𝑎𝑑𝑗 , với 𝐴 là ma trận có các phần tử 𝑎෤ = (−1)𝑖+𝑗det(𝐴 ) det(𝐴) 𝑎𝑑𝑗 𝑖𝑗 𝑗𝑖 • Vết của ma trận: trace 𝐴 = σ𝑛 𝑎 𝑖=1 𝑖𝑖 1. trace(𝐴𝐵) = trace(𝐵𝐴) 2. trace 𝑆−1𝐴𝑆 = trace(𝐴) với 𝑆 là ma trận vuông không suy biến bất kỳ 9

Trang 10

Không gian nhân và không gian ảnh • Phép biến đổi tương đương: Phép biến đổi 𝐴 thành 𝑆−1𝐴𝑆, trong đó 𝑆 là một ma trận vuông không suy biến bất kỳ, gọi là phép biến đổi tương đương. • Ma trận 𝐴 ∈ ℝ𝑚×𝑛 • Không gian nhân: ker 𝐴 = 𝑥 ∈ ℝ𝑛 𝐴𝑥 = 0} • Không gian ảnh: im{𝐴}={𝑦 ∈ ℝ𝑚 |𝑦 = 𝐴𝑥} 1. rank 𝐴 = dimim 𝐴 2. dim im(𝐴) + dimker(𝐴) = 𝑚 3. Nếu 𝐴 là ma trận vuông kiểu 𝑛 × 𝑛 thì Im(A) và Ker(A) là hai không gian con của ℝ𝑛. Mọi phần tử 𝑥 ∈ ℝ𝑛 có thể phân tích duy nhất thành 𝑥 = 𝑥 + 𝑥 , trong 1 2 đó 𝑥1 ∈ 𝐼𝑚(𝐴) và 𝑥2 ∈ 𝐾𝑒𝑟(𝐴). 4. Nếu 𝐴 = 𝐴⊤ thì im(𝐴) và ker(𝐴) là hai không gian trực giao 10

Trang 11

Giá trị riêng và vector riêng • Cho ma trận 𝐴, một số thực (phức) 𝜆 được gọi là giá trị riêng và vector 𝑥 được gọi là vector riêng bên phải ứng với giá trị riêng 𝜆 của 𝐴 nếu: 𝐴𝑥 = 𝜆𝑥 ⟺ 𝐴 − 𝜆𝐼 𝑥 = 0 • Đa thức đặc tính của 𝐴: det 𝐴 − 𝜆𝐼 • Định lý (Cayley - Hamilton). Nếu đa thức đặc tính của A có dạng det 𝜆𝐼 − 𝐴 = 𝑝 𝜆 = 𝜆𝑛 + 𝑎 𝜆𝑛−1 + ⋯+ 𝑎 𝜆 + 𝑎 𝑛−1 1 0 thì ta cũng có 𝑝 𝐴 = 𝐴𝑛 + 𝑎 𝐴𝑛−1 + ⋯+ 𝑎 𝐴 + 𝑎 𝐼 = 𝟎 𝑛−1 1 0 trong đó 𝑎 = (−1)𝑛det(𝐴) và 𝑎 = −trace(𝐴) 0 𝑛−1 • Các giá trị riêng của ma trận bất biến với phép biến đổi tương đương, phép chuyển vị 11

Trang 13

Xây dựng mô trình trạng thái Ví dụ 1: Xét cơ hệ như trên hình vẽ: Phương trình vi phân mô tả hệ: 𝑚𝑦ሷ + 𝑏𝑦ሶ + 𝑘𝑦 = 𝑢 Định nghĩa biến trạng thái: 𝑥1(𝑡) = 𝑦(𝑡), 𝑥2(𝑡) = 𝑦ሶ(𝑡) Mô hình trạng thái: 𝑥ሶ1 = 𝑥2 0 1 0 𝑘 𝑏 1 𝑥പሶ = 𝑘 𝑏 𝑥പ + 1 𝑢 𝑥ሶ = − 𝑥 − 𝑥 + 𝑢 − − 2 𝑚 1 𝑚 2 𝑚 𝑚 𝑚 𝑚 𝑦 = 𝑥1 𝑦 = 1 0 𝑥പ 13

Trang 14

Xây dựng mô trình trạng thái • Vẽ sơ đồ khối mô tả quan hệ các biến 𝑥1, 𝑥2, 𝑢, 𝑦 của hệ: 𝑥ሶ1 = 𝑥2 𝑘 𝑏 1 𝑥ሶ2 = − 𝑥1 − 𝑥2 + 𝑢 𝑚 𝑚 𝑚 𝑦 = 𝑥1 14

Trang 15

Phương trình trạng thái u (t ) y (t ) 1 Hệ thống kỹ 1 . thuật . . . . x x . u (t ) 1, , n y (t ) m r Vector tín hiệu vào: Vector biến trạng thái: Vector tín hiệu ra: 𝑢1(𝑡) 𝑥1(𝑡) 𝑦1(𝑡) 𝑢ഫ(𝑡) = ⋮ ∈ ℝ𝑚 𝑥പ(𝑡) = ⋮ ∈ ℝ𝑛 𝑦പ(𝑡) = ⋮ ∈ ℝ𝑟 𝑢𝑚(𝑡) 𝑥𝑛(𝑡) 𝑦𝑟(𝑡) • Mô hình trạng thái: 𝑑𝑥പ ൞ = 𝐴𝑥പ + 𝐵𝑢ഫ 𝑑𝑡 𝑦പ = 𝐶𝑥പ + 𝐷𝑢ഫ 𝐴 ∈ ℝ𝑛×𝑛: ma trận hệ thống, 𝐵 ∈ ℝ𝑛×𝑚: ma trận điều khiển 𝐶 ∈ ℝ𝑟×𝑛: ma trận đầu ra, 𝐷 ∈ ℝ𝑟×𝑚: ma trận truyền thẳng 15

Trang 16

Mô hình trạng thái 𝑥പሶ 𝑡 = 𝐴𝑥പ 𝑡 + 𝐵𝑢ഫ 𝑡 ൝ 𝑦 𝑡 = 𝐶𝑥പ 𝑡 + 𝐷𝑢ഫ 𝑡 പ 𝐷 𝑈 𝑠 𝐼 𝑋 𝑠 𝑌 𝑠 𝐵 𝐶 𝑠 𝐴 Sơ đồ khối mô tả hệ 16

Trang 17

Xây dựng mô hình trạng thái Ví dụ 2: Động cơ một chiều 𝑑𝑖𝑎 𝑣𝑎 = 𝑅𝑎𝑖𝑎 + 𝐿𝑎 + 𝑒𝑏 𝑑𝑡 𝑑𝜔 𝑇 = 𝐽 + 𝐵𝜔 𝑑𝑡 trong đó, 𝑒𝑏 = 𝐾𝑏𝜔, 𝑇 = 𝐾𝑡𝑖𝑎. Biến trạng thái: 𝑥1 = 𝜔, 𝑥2 = 𝑖𝑎 Biến điều khiển: 𝑢 = 𝑣𝑎 Biến đầu ra: 𝑦 = 𝜔 Mô hình trạng thái: 𝐵 𝐾𝑡 𝐵 𝐾𝑡 𝑥ሶ1 = − 𝑥1 + 𝑥2 − 0 𝐽 𝐽 𝑥ሶ1 𝐽 𝐽 𝑥1 1 𝐾 𝑅 1 𝑥ሶ = 𝐾 𝑅 𝑥 + 𝑢 𝑥ሶ = − 𝑏 𝑥 − 𝑎 𝑥 + 𝑢 2 𝑏 𝑎 2 𝐿 2 𝐿 1 𝐿 2 𝐿 − − 𝑎 𝑎 𝑎 𝑎 𝐿𝑎 𝐿𝑎 17

Trang 18

Phương trình trạng thái Ví dụ 3: Xây dựng MHTT từ phương trình vi phân mô tả quan hệ vào – ra cho bởi: 𝑦 𝑛 + 𝑎 𝑦 𝑛−1 +...+𝑎 𝑦ሶ + 𝑎 𝑦 = 𝑢 𝑛−1 1 0 Định nghĩa biến trạng thái: 𝑥 = 𝑦, 𝑥 = 𝑦ሶ,…,𝑥 = 𝑦 𝑛−1 1 2 𝑛 Ta có các phương trình: 𝑥ሶ1 = 𝑥2, 𝑥ሶ2 = 𝑥3,…, 𝑥ሶ𝑛−1 = 𝑥𝑛 𝑥ሶ𝑛 = −𝑎0𝑥1 − 𝑎1𝑥2 − ⋯− 𝑎𝑛−1𝑥𝑛 + 𝑢 Dạng ma trận: 𝑥ሶ1 0 1 0 ⋯ 0 𝑥1 0 𝑥ሶ2 0 0 1 ⋱ ⋮ 𝑥2 0 𝑥പሶ = ⋮ = ⋮ ⋮ ⋱ ⋱ 0 ⋮ + ⋮ 𝑢 𝑥ሶ𝑛−1 0 0 ⋯ 0 1 𝑥𝑛−1 0 𝑥ሶ −𝑎0 −𝑎1 −𝑎2 ⋯ −𝑎𝑛−1 𝑥𝑛 1 𝑛 𝑦പ = 𝑥1 = 1 0 ⋯ 0 𝑥പ 18

Trang 19

Quan hệ MHTT và hàm truyền • Xét MHTT của hệ SISO (𝑚 = 𝑟 = 1): 𝐵 = 𝑏,𝐶 = 𝑐⊤,𝐷 = 𝑑 𝑑𝑥പ ൞ = 𝐴𝑥പ + 𝑏പ𝑢,𝑥പ 0 = 0 𝑑𝑡 𝑦 = 𝑐പ⊤𝑥പ + 𝑑𝑢 𝑠𝑋ഫ(𝑠) = 𝐴𝑋ഫ(𝑠) + 𝑏പ𝑈(𝑠) ⇔ 𝑋ഫ(𝑠) = 𝑠𝐼 − 𝐴 −1𝑏പ𝑈(𝑠) Biến đổi Laplace cả hai vế của phương trình thứ nhất (sơ kiện bằng 0): Ảnh Laplace của phương trình thứ hai: 𝑌(𝑠) = 𝑐പ⊤𝑋ഫ(𝑠) + 𝑑𝑈(𝑠) 𝑌(𝑠) Nhận xét: bậc đa thức tử số của Từ đó suy ra: 𝐺(𝑠) = = 𝑐പ⊤ 𝑠𝐼 − 𝐴 −1𝑏പ + 𝑑 𝐺(𝑠) luôn nhỏ hơn hoặc bằng 𝑈(𝑠) bậc đa thức mẫu số 𝐴ሚ Do (𝑠𝐼 − 𝐴)−1= 𝑎𝑑𝑗 , 𝐴ሚ = 𝑠𝐼 − 𝐴 det(𝑠𝐼 − 𝐴) 𝑐പ⊤𝐴ሚ 𝑏പ ሚ 𝑖+𝑗 ሚ ⇒ 𝐺(𝑠) = 𝑎𝑑𝑗 + 𝑑 𝐴𝑎𝑑𝑗 = [𝑎෤𝑖𝑗], 𝑎෤𝑖𝑗 = (−1) det𝐴𝑗𝑖 det(𝑠𝐼 − 𝐴) (𝐴ሚ : ma trận 𝐴ሚ xóa đi hàng 𝑗 cột 𝑖) 𝑗𝑖 19

Trang 20

Quan hệ MHTT và hàm truyền • Ví dụ 4: Tìm hàm truyền của hệ cho bởi MHTT 0 1 𝑥പሶ = 𝑘 𝑏 𝑥പ + 0 𝑢,𝑥പ 0 = 0 − − 1 𝑚 𝑚 𝑦 = 1 0 𝑥പ 𝑏 0 1 𝑠 −1 1 𝑠 + 1 𝑠𝐼 − 𝑘 𝑏 = 𝑘 𝑏 ⇒ 𝑠𝐼 − 𝐴 −1 = 𝑚 2 − − 𝑠 + 𝑏 𝑘 𝑘 𝑚 𝑚 𝑚 𝑚 𝑠2 + 𝑠 + − 𝑠 𝑚 𝑚 𝑚 𝑏 1 𝑠 + 1 0 1 ⇒ 𝐺(𝑠) = 𝑐പ⊤ 𝑠𝐼 − 𝐴 −1𝑏പ = 1 0 𝑚 1 = 2 𝑘 𝑏 𝑘 𝑚𝑠2 + 𝑘𝑠 + 𝑏 𝑠2 + 𝑠 + − 𝑠 𝑚 𝑚 𝑚 𝑚 20

Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!