Block Diagrams and Signal Flow Graphs (03 Sơ đồ khối và sơ đồ tín hiệu) (Có đáp án) - Trịnh Hoàng Minh

UN
Uni24h
0 lượt tải
22
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

Lý thuyết Điều khiển Tự động Sơ đồ khối và Sơ đồ tín hiệu Bộ môn Điều khiển Tự động, Viện Điện Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội GV: TS. Trịnh Hoàng Minh Hà Nội, 08/2021

Trang 2

Sơ đồ khối • Thể hiện trực quan qua hàm truyền và các khối của hệ thống • Mô hình hóa hệ thống lớn: chia nhỏ hệ lớn thành các hệ nhỏ, lập mô hình hệ nhỏ, tổng hợp lại thành mô hình hệ lớn • Ví dụ 1: Mạch RC, tụ điện ban đầu không tích điện 1 𝑡 𝑒𝑖 = 𝑅𝑖 + න 𝑖𝑑𝑡 𝐶 0 1 𝑡 𝑒𝑜 = න 𝑖𝑑𝑡 𝐶 0 𝐸𝑖(𝑠ሻ = 𝑅𝐼(𝑠ሻ + 𝐸𝑜(𝑠ሻ 𝐼(𝑠ሻ 𝐸𝑜 𝑠 = 𝐶𝑠 2

Trang 3

Biến đổi sơ đồ khối 1. Hai khối song song 𝑈(𝑠ሻ 𝑌1(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 𝐺1 𝑈(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ + 𝐺1 + 𝐺2 𝑌2(𝑠ሻ 𝐺2 𝑌(𝑠ሻ = 𝑌1(𝑠ሻ ± 𝑌2(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 𝑌1(𝑠ሻ ± 𝑌2(𝑠ሻ 𝐺(𝑠ሻ = = = 𝐺1(𝑠ሻ ± 𝐺2(𝑠ሻ 𝑈(𝑠ሻ 𝑈(𝑠ሻ 2. Hai khối nối tiếp 𝑈(𝑠ሻ 𝑊(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 𝑈(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 𝐺1 𝐺2 𝐺2𝐺1 𝑌(𝑠ሻ = 𝐺 (𝑠ሻ𝑊(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ ቊ 1 ⇒ 𝐺(𝑠ሻ = = 𝐺 (𝑠ሻ𝐺 (𝑠ሻ 𝑊(𝑠ሻ = 𝐺 (𝑠ሻ𝑈(𝑠ሻ 𝑈(𝑠ሻ 1 2 2 3

Trang 4

Biến đổi sơ đồ khối 3. Hai khối nối hồi tiếp 𝑈(𝑠ሻ 𝐸(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 𝐺1 𝑈(𝑠ሻ 𝐺1 𝑌(𝑠ሻ ± 1 ∓ 𝐺 𝐺 𝑊(𝑠ሻ 2 1 𝐺2 𝐸(𝑠ሻ = 𝑈(𝑠ሻ ± 𝑊(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ = 𝐺1(𝑠ሻ𝐸(𝑠ሻ = 𝐺1(𝑠ሻ(𝑈(𝑠ሻ ± 𝐺2(𝑠ሻ𝑌(𝑠ሻሻ ⇒ (1 ∓ 𝐺1(𝑠ሻ𝐺2(𝑠ሻሻ𝑌(𝑠ሻ = 𝐺1(𝑠ሻ𝑈(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 𝐺1(𝑠ሻ ⇒ 𝐺(𝑠ሻ = = 𝑈(𝑠ሻ 1 ∓ 𝐺1(𝑠ሻ𝐺2(𝑠ሻ 4

Trang 5

Chuyển nút tín hiệu 4. Chuyển nút cộng tín hiệu từ trước ra sau một khối 𝑈 (𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 𝑈1(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 1 𝐺 𝐺 ± ± 𝑈2(𝑠ሻ 𝑈2(𝑠ሻ 𝐺 5. Chuyển nút cộng tín hiệu từ sau tới trước một khối 𝑈(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 𝑈(𝑠ሻ 𝑌1(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 𝐺 𝐺 ± ± 1 𝑌2(𝑠ሻ 𝐺 𝑌 (𝑠ሻ 2 5

Trang 6

Chuyển nút tín hiệu 6. Chuyển nút rẽ nhánh từ sau tới trước một nút nối 𝑊(𝑠ሻ 𝑈(𝑠ሻ ± 𝑌(𝑠ሻ 𝑈(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ ± 𝑊(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ ± 𝑊(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 7. Chuyển nút rẽ nhánh tín hiệu từ trước ra sau một nút nối 𝑊(𝑠ሻ 𝑈(𝑠ሻ ∓ 𝑈(𝑠ሻ 𝑈(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 𝑈(𝑠ሻ ± 𝑌(𝑠ሻ 𝑊(𝑠ሻ 𝑊(𝑠ሻ ± 6

Trang 7

Chuyển nút tín hiệu Lưu ý: • Hai nút cộng liền nhau luôn đổi chỗ được cho nhau 𝑈 (𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 𝑈 (𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 1 1 ± ± ± ± 𝑈2(𝑠ሻ 𝑈3(𝑠ሻ 𝑈 (𝑠ሻ 3 𝑈2(𝑠ሻ 7

Trang 9

Biến đổi sơ đồ khối Ví dụ 2: Đơn giản hóa các sơ đồ khối sau: a) c) 𝑌 𝐺1 + 𝐺2 𝑌 = = 𝐺1𝐺2 + 𝐺2 + 1 𝑈 1 + (𝐺1 + 𝐺2ሻ(𝐺3 − 𝐺4ሻ 𝑈 b) d) 𝑌 𝐺 + 𝐻 𝑌 ൫𝐺1 + 1ሻ𝐺2 = 1 = 𝑈 1 + 𝐺𝐻 𝑈 1 + 𝐺2 2 9

Trang 11

Biến đổi sơ đồ khối Ví dụ 4: Rút gọn các sơ đồ khối sau: a) c) 𝑌 ൫1 + 𝐺 ሻ𝐺 𝑌 𝐺1𝐺2𝐺3 + 𝐺1𝐺3𝐻1 = 1 2 = 𝑈 1 + 𝐺 (𝐻 − 𝐻 ሻ 𝑈 1 + 𝐺2𝐻2 + 𝐺2𝐺3𝐻3 + 𝐺3𝐻1𝐻3 + 𝐺1𝐺2𝐺3 + 𝐺1𝐺3𝐻1 2 1 2 b) d) 𝑌 𝐺2𝐺1 𝑌 𝐺3𝐺4 = = 𝑈 1 + 𝐺1𝐺4 + 𝐺2𝐺3 𝑈 1 + 𝐺1𝐺2 + 𝐺1𝐺3 + 𝐺3𝐺4 + 𝐺1𝐺2𝐺3𝐺4 11

Trang 12

Sơ đồ tín hiệu • Sơ đồ tín hiệu bao gồm: • Các điểm nút: tương ứng với các đường tín hiệu, điểm rẽ nhánh và điểm nối tín hiệu trong sơ đồ khối. • Những đường nối điểm nút: tương ứng với các khối, mỗi đường nối có giá trị bằng hàm truyền đạt tương ứng. • Sơ đồ khối và sơ đồ tín hiệu tương đương: 𝑈 𝑌 𝑈 𝑌 12

Trang 13

Sơ đồ tín hiệu • Sơ đồ tín hiệu bao gồm: • Các điểm nút: tương ứng với các đường tín hiệu, điểm rẽ nhánh và điểm nối tín hiệu trong sơ đồ khối. • Những đường nối điểm nút: tương ứng với các khối, mỗi đường nối có giá trị bằng hàm truyền đạt tương ứng. • Sơ đồ khối và sơ đồ tín hiệu tương đương: 𝑈 𝑌 𝑈 𝑌 13

Trang 14

Sơ đồ tín hiệu • Sơ đồ tín hiệu bao gồm: • Các điểm nút: tương ứng với các đường tín hiệu, điểm rẽ nhánh và điểm nối tín hiệu trong sơ đồ khối. • Những đường nối điểm nút: tương ứng với các khối, mỗi đường nối có giá trị bằng hàm truyền đạt tương ứng. • Các thành phần trong sơ đồ tín hiệu: • Đầu vào hay nút nguồn 𝑢 • Đầu ra hay nút đích 𝑦 • Tuyến thẳng: những đường nối liền nhau đi từ 𝑢 tới 𝑦 và chỉ đi qua mỗi điểm nút một lần • Các vòng lặp: tập các nút có các đường nối với nhau thành một vòng kín • Những vòng lặp không dính nhau (không có chung một đoạn nối nào) • Vòng lặp và tuyến thẳng không dính nhau • Mỗi điểm nút đều là điểm cộng tín hiệu 14

Trang 15

Công thức Mason • Bước 1: Xác định các tuyến thẳng 𝑃𝑘 - những đường nối liền nhau không chứa phản hồi đi từ điểm nguồn 𝑃1 = 𝐺1𝐺2𝐺3𝐺4𝐺5 𝑃2 = 𝐺1𝐺6𝐺4𝐺5 𝑃3 = 𝐺1𝐺2𝐺7 • Bước 2: Xác định các vòng lặp 𝐿𝑘 - những đường nối liền nhau tạo thành một vòng kín 𝐿1 = −𝐺4𝐻1 𝐿2 = −𝐺2𝐺7𝐻2 𝐿3 = −𝐺6𝐺4𝐺5𝐻2 𝐿4 = −𝐺2𝐺3𝐺4𝐺5𝐻2 15

Trang 16

Công thức Mason • Bước 3: Tính 𝛥 = 1 − ෍𝐿𝑘 + ෍𝐿𝑖𝐿𝑗 − ෍ 𝐿𝑙𝐿𝑚𝐿𝑛 +... 𝑘 𝑖,𝑗 𝑙,𝑚,𝑛 Trong đó: 𝐿𝑖, 𝐿𝑗 là 2 vòng lặp không dính nhau, 𝐿𝑙, 𝐿𝑚, 𝐿𝑛: 3 vòng lặp không dính nhau, … 𝛥 = 1 − 𝐿1 + 𝐿2 + 𝐿3 + 𝐿4 + 𝐿1𝐿2 = 1 + 𝐺4𝐻1 + 𝐺2𝐺7𝐻2 + 𝐺6𝐺4𝐺5𝐻2 + 𝐺2𝐺3𝐺4𝐺5𝐻2 + 𝐺4𝐻1𝐺2𝐺7𝐻2 16

Trang 17

Công thức Mason • Bước 4: Tìm ∆𝑘 từ ∆ bằng cách trong công thức tính ∆, ta bỏ đi tất cả những vòng lặp có dính với 𝑃𝑘 𝛥1 = 1 𝛥2 = 1 𝛥3 = 1 − 𝐿1 = 1 + 𝐺4𝐻1 • Bước 5: Xác định hàm truyền đạt 𝐺(𝑠ሻ theo công thức Mason. 1 𝐺(𝑠ሻ = ෍ 𝑃𝑘𝛥𝑘 𝛥 𝑘 𝑃1𝛥1 + 𝑃2𝛥2 + 𝑃3𝛥3 𝐺 𝑠 = 𝛥 𝐺1𝐺2𝐺3𝐺4𝐺5 + 𝐺1𝐺6𝐺4𝐺5 + 𝐺1𝐺2𝐺7(1 + 𝐺4𝐻1ሻ = 1 + 𝐺4𝐻1 + 𝐺2𝐺7𝐻2 + 𝐺6𝐺4𝐺5𝐻2 + 𝐺2𝐺3𝐺4𝐺5𝐻2 + 𝐺4𝐻1𝐺2𝐺7𝐻2 17

Trang 18

Công thức Mason • Ví dụ 5: 𝑈 𝑌 𝑃1 = 𝐺1𝐺2𝐺3 𝐿1 = 𝐺1𝐺2𝐻1, 𝐿2 = −𝐺2𝐺3𝐻2, 𝐿3 = −𝐺1𝐺2𝐺3 𝛥 = 1 − (𝐿1 + 𝐿2 + 𝐿3ሻ = 1 − 𝐺1𝐺2𝐻1 + 𝐺2𝐺3𝐻2 + 𝐺1𝐺2𝐺3 18

Trang 19

Công thức Mason • Ví dụ 6: 𝑈(𝑠ሻ 𝑌(𝑠ሻ 𝑃 𝛥 𝛾2 𝐺(𝑠ሻ = 1 1 = 𝛥 𝑟 𝑟 𝐴 𝐴 𝑠2 + 𝛾(𝑟 𝐴 + 𝑟 𝐴 + 𝑟 𝐴 ሻ𝑠 + 𝛾2 1 2 1 2 1 1 1 2 2 2 19

Trang 20

Bài tập 1. Cho hệ kín mô tả ở Hình 1. Hãy xác 2. Tìm hàm truyền tương đương định hàm truyền đạt tương đương của hệ ở Hình 2 và 3: 𝐺(𝑠ሻ của hệ: H1 U Y U Y G1 G2 G3 G1 G2 G H3 H2 4 Hình 1 G5 Hình 2 Biết rằng 𝐺 = 𝐺 = 𝐺 = 𝐺 = 1 và 1 2 3 4 𝐺 = 1 . Hãy tìm hàm trọng lượng 5 1+𝑠 W 6 𝑔(𝑡ሻ và hàm quá độ ℎ(𝑡ሻ của hệ. Từ đó 𝑑ℎ(𝑡ሻ U Y kiểm tra quan hệ = 𝑔(𝑡ሻ. W1 W2 W3 𝑑𝑡 W5 W 4 Hình 3 20

Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!