Bài 18.Lực ma sát (HS) - Vật lý 10 - KNTT

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
12
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

BÀI 18: LỰC MA SÁT  Lực ma sát trượt:  Điều kiện xuất hi ệ ện: Lực ma sát trượt xuất hi ệ ện khi ệ một vộ ật (1)…………… trên (2)…………… m ậ ộtộ vật khác ậ và có tác dụng (3)…………… chuyển động (4)…………… của v ộ ật.ậ  Đặc điểm của lực ma sát trượt: ặ + Gốc trên vật chuyển đ ậ ộng trượt (chỗ tiếp xúc). ộ + Phương (5)…………… (tiếp tuyến) với mặt tiếp xúc. ặ + Độ lớn tỉ l ộ ệ với (6)…………… ở m ệ ặt tiếp xúc ặ với là hệ số ma sát trượt (phụ thu ệ ộc vào (7) ộ …………… và tình trạng của hai mặt tiếp xúc, nó kh ặ ông có đơn vị và dùng để tính độ lớn lực ma sát), ộ là (8) …………… giữa hai bề mặt tiếp xúc.  Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào (9)…………… và (10)…………… của v ộ ật, mà nó chỉ phụ thu ậ ộcộ vào (11)…………… và tình trạng của hai mặt tiếp xúc. ặ BÀI TOÁN 1: VẬT CHUYỂN ĐỘNG TRÊN MẶT PHẲNG NẰM NGANG BÀI TOÁN 2: VẬT CHUYỂN ĐỘNG TRÊN MẶT PHẲNG NGHIÊNG Áp dụng định luật II Newton Chiếu phương trình (1) theo phương thẳng đứng ta có Khi chuyển động trên mặt phẳng ngang, độ lớn áp lực của vật lên mặt phẳng ngang là Áp dụng định luật II Newton Chiếu phương trình (1) theo phương ta có Khi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng, độ lớn áp lực của vật lên mặt phẳng ngang là α α x y O

Trang 2

+ Có thể áp dụng các công thức về chuyển động (12)…………… để suy ra các đại lượng cần tìm  Lực ma sát nghỉ:  Điều kiện xuất hi ệ ện: Lực ma sát nghỉ xuất hi ệ ện ệ khi một vộ ật có (13)…………… ……………..trên bề ậ mặt mặ ột vộ ật khác ậ do có (14)…………… tác dụng và có tác dụng (15)…………………….của vật.ậ  Đặc điểm của lực ma sát nghỉ: ặ + Gốc: trên vật có xu hướng trượt (chỗ tiếp xúc). ậ + Phương: (16)…………… (tiếp tuyến) với mặt tiếp xúc. ặ + Chiều: (17)…………… chiều với (18)…………… tác dụng. + Độ lớn lu ộ ôn (19)…………… với thành phần tiếp tuyến của ngoại lực, có giá trị cực đại tỉ lệ với áp lực ở ệ mặt tiếp xúc ặ với là hệ số ma sát nghỉ, kh ệ ông có đơn vị.  Lực ma sát lăn:  Điều kiện xuất hi ệ ện: Lực ma sát l ệ ăn xuất hiện khi ệ một vộ ậtậ (20)…………… và có tác dụng (21)…………… của vật.ậ  Đặc điểm của lực ma sát l ặ ăn: + Gốc: trên vật chuyển đ ậ ộng (chỗ tiếp xúc). ộ + Phương: (22)…………… tiếp tuyến) với mặt tiếp xúc. ặ + Chiều: (23)…………… chiều với (24)…………… . + Độ lớn: Tỉ l ộ ệ với áp lực ở m ệ ặt tiếp xúc ặ với là (25)…………… .  Lực ma sát trong đời sống:  Lực ma sát trong đời sống vừa có lợi vừa có hại.  Que diêm ma sát với bìa nhám của hộp diêm sinh (26)…………… làm chất hóa học ở đầu que diêm (27)……………  Lực ma sát giữa phấn và bảng giúp ta dễ dàng (28)…………… được trên bảng.  Khi xe phanh gấp, lực ma sát trượt giữa mặt đường và (29)…………… khiến lốp xe bị (30)…………… dần đi, nhưng đồng thời nó cũng giúp xe (31)…………… tốc độ và (32)…………… đường hơn.  Lực ma sát làm mòn đại, líp và xích của xe đạp

Trang 3

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật. B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật. C. tỉ lệ với độ lớn của áp lực. D. phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc. Câu 2: Hệ số ma sát trượt A. không phụ thuộc vào vật liệu và tình chất của hai mặt tiếp xúc. B. luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ C. không có đơn vị. D. có giá trị lớn nhất bằng 1. Câu 3: Chọn ý sai. Lực ma sát nghỉ A. có hướng ngược với hướng của lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động. B. có độ lớn bằng độ lớn của lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động, khi vật còn chưa chuyển động. C. có phương song song với mặt tiếp xúc. D. là một lực luôn có hại. Câu 4: Hệ số ma sát trượt là µt, phản lực tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst. Hệ thức đúng là A. B. C. D. Câu 5: Khi tăng lực ép của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc A. tăng lên. B. giảm đi. C. không đổi. D. tăng rồi giảm. Câu 6: Chiều của lực ma sát nghỉ A. ngược chiều với vận tốc của vật. B. ngược chiều với gia tốc của vật. C. ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc. D. vuông góc với mặt tiếp xúc. Câu 7: Lực ma sát có độ lớn tỉ lệ với lực nén vuông góc với các mặt tiếp xúc là A. lực ma sát lăn và lực ma sát nghỉ. B. lực ma sát nghỉ. C. lực ma sát lăn và lực ma sát trượt. D. lực ma sát trượt, lực ma sát nghỉ và lực ma sát lăn. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi xe đang chạy, lực ma sát giữa vành bánh xe và bụi đất bám vào vành là ma sát lăn. B. Lực ma sát giữa xích và đĩa xe đạp khi đĩa xe đang quay là ma sát lăn. C. Lực ma sát giữa trục bi khi bánh xe đang quay là ma sát trượt. D. Khi đi bộ, lực ma sát giữa chân và mặt đất là lực ma sát nghỉ. Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ tác dụng lên quyển sách cân bằng nhau. B. Khi một vật chịu tác dụng của ngoại lực mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hon ngoại lực. C. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất của các mặt tiếp xúc. D. Lực ma sát nghỉ phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc. Câu 10: Hệ số ma sát trượt A. phụ thuộc tốc độ của vật.

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!