Trang 2
1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN THỎ CONGRATULATIONS RABBIT TEAM CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN CỌP CONGRATULATIONS TIGER TEAM AI LÊN CAO HƠN overtop
Đang tạo bản xem trước...
1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN THỎ CONGRATULATIONS RABBIT TEAM CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN CỌP CONGRATULATIONS TIGER TEAM AI LÊN CAO HƠN overtop
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân phần số tự nhiên của hai số với nhau rồi đặt dấu “-“ trước kết quả nhận được.
Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC 5 CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN THỎ CONGRATULATIONS RABBIT TEAM CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN CỌP CONGRATULATIONS TIGER TEAM AI LÊN CAO HƠN overtop 2 1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân phần số tự nhiên của hai số với nhau rồi đặt dấu “-“ trước kết quả nhận được. Thực hiện phép tính: A= (-8).(-125).6.(-8) A = 48000 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân phân số tự nhiên của hai số đó với nhau. Thực hiện phép tính: B= (-20).(-5).6 B = 600 Thực hiện phép tính: C=(-4)(25+200) C = -900 Nêu các tính chất của phép nhân. +Giao hoán: a.b =b.a +Kết hợp: a.(b.c) = (a.b).c +Phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b+c)= a.b + a.c Tìm các bội của 5 lớn hơn -20 và nhỏ hơn 20 Tìm 2 ước của 10 có tổng bằng -8 2 ước của 10 có tổng bằng -8 là: 2 và -10 Khái niệm phép chia hết của số nguyên. Nêu cách tìm ước của số nguyên. Tìm ước của 8 Ví dụ 1: Tính một cách hợp lí: (-154) . (-235) + 154 . (-35) Giải: (-154). (-235) + 154. (-35) = 154 .(235-35) = 154.200 = 30 800. LUYỆN TẬP DẠNG 1: NHÂN SỐ NGUYÊN TỐ Start! 3.44. Cho P = (-1). (-2). (-3). (-4). (-5). a) Xác định giấu của tích P. b) Dấu của P thay đổi thế nào nếu đổi dấu ba thừa số của nó? Giải: P = (-1). (-2). (-3). (-4). (-5) a) Tích P mang dấu – b) Nếu đổi dấu 3 thừa số của nó tích P đổi dấu và mang dấu + . DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC Start! 3.45. Tính giá trị của biểu thức a) (-12). (7 - 72) – 25. (55 - 43); b) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22) . 5. Giải: a) (-12). (7 - 72) – 25. (55 - 43) = 12 . 65 -25.12 = 12. (65-25) = 12.40 =480 b) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22) . 5 = 20 : (-2) + 12 . 5 = -10 + 60 = 50. 3.46. Tính giá trị biểu thức: A = 5ab – 3(a +b) với a = 4, b = -3. Giải: Thay a = 4 và b = -2 vào biểu thức A ta được: A = 5.4. (-3) – 3.(4-3) = -63. 3.47. Tính giá trị biểu thức: a)17. [29 – (-111)] + 29. (-17) b)19.43 + (-20).43 – (- 40) Giải: a) 17.[29 – (-111)] + 29.(-17) = 17.(29+111) –
Tài liệu “Đề thi Toán - Chương 3 luyện tập chung” có giá 20.000đ. Bạn nạp tiền vào ví qua PayOS, sau đó bấm Tải xuống để mua và tải file gốc về máy.
Tài liệu gồm 22 trang, thuộc môn Toán. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online (một số trang đầu), rồi quyết định tải về.
Đang tạo bản xem trước...
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC 5 CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN THỎ CONGRATULATIONS RABBIT TEAM CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN CỌP CONGRATULATIONS TIGER TEAM AI LÊN CAO HƠN overtop 2 1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân phần số tự nhiên của hai số với nhau rồi đặt dấu “-“ trước kết quả nhận được. Thực hiện phép tính: A= (-8).(-125).6.(-8) A = 48000 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân phân số tự nhiên của hai số đó với nhau. Thực hiện phép tính: B= (-20).(-5).6 B = 600 Thực hiện phép tính: C=(-4)(25+200) C = -900 Nêu các tính chất của phép nhân. +Giao hoán: a.b =b.a +Kết hợp: a.(b.c) = (a.b).c +Phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b+c)= a.b + a.c Tìm các bội của 5 lớn hơn -20 và nhỏ hơn 20 Tìm 2 ước của 10 có tổng bằng -8 2 ước của 10 có tổng bằng -8 là: 2 và -10 Khái niệm phép chia hết của số nguyên. Nêu cách tìm ước của số nguyên. Tìm ước của 8 Ví dụ 1: Tính một cách hợp lí: (-154) . (-235) + 154 . (-35) Giải: (-154). (-235) + 154. (-35) = 154 .(235-35) = 154.200 = 30 800. LUYỆN TẬP DẠNG 1: NHÂN SỐ NGUYÊN TỐ Start! 3.44. Cho P = (-1). (-2). (-3). (-4). (-5). a) Xác định giấu của tích P. b) Dấu của P thay đổi thế nào nếu đổi dấu ba thừa số của nó? Giải: P = (-1). (-2). (-3). (-4). (-5) a) Tích P mang dấu – b) Nếu đổi dấu 3 thừa số của nó tích P đổi dấu và mang dấu + . DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC Start! 3.45. Tính giá trị của biểu thức a) (-12). (7 - 72) – 25. (55 - 43); b) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22) . 5. Giải: a) (-12). (7 - 72) – 25. (55 - 43) = 12 . 65 -25.12 = 12. (65-25) = 12.40 =480 b) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22) . 5 = 20 : (-2) + 12 . 5 = -10 + 60 = 50. 3.46. Tính giá trị biểu thức: A = 5ab – 3(a +b) với a = 4, b = -3. Giải: Thay a = 4 và b = -2 vào biểu thức A ta được: A = 5.4. (-3) – 3.(4-3) = -63. 3.47. Tính giá trị biểu thức: a)17. [29 – (-111)] + 29. (-17) b)19.43 + (-20).43 – (- 40) Giải: a) 17.[29 – (-111)] + 29.(-17) = 17.(29+111) –
1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN THỎ CONGRATULATIONS RABBIT TEAM CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN CỌP CONGRATULATIONS TIGER TEAM AI LÊN CAO HƠN overtop
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân phần số tự nhiên của hai số với nhau rồi đặt dấu “-“ trước kết quả nhận được.
Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Toán nâng cao lớp 6 - Chuyên đề 1 .Tập hợp và củng cố về số tự nhiên
Thực hành giải toán môn Toán 6 Tập 2 (Sách Kết Nối Tri Thức)
Tài liệu học thêm môn Toán 6 học kỳ 2 - Chương: Phân số (sách Kết Nối Tri Thức) - Thầy Cường Pleiku
Chuyên đề học tập Toán 6 (Chương trình mới thống nhất sách giáo khoa) - TG.Lê Minh Kha
Thực hành giải toán môn Toán 6 Tập 1 (Sách Kết Nối Tri Thức)

Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!