Đề thi thử tốt nghiệp THPT - Năm học 2022-2023 - Lần 4

UN
Uni24h
0 lượt tải
24
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT - NĂM HỌC 2022 – 2023 – LẦN 4 Câu 1: Có 30 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Xác suất để chọn được ít nhất một thẻ đánh số nguyên tố bằng? A. . B. . C. . D. . Câu 2: Với là số thực dương tùy ý, bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 3: Tập nghiệm S của bất phương trình chứa bao nhiêu s ố nguyên A. . B. . C. . D. Vô số. Câu 4: Cho cấp số cộng có và công sai . Số hạng thứ ba bằng A. . B. . C. . D. . Câu 5: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây A. . B. . C. . D. . Câu 6: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? A. . B. . C. . D. . Câu 7: Trong không gian , cho hai mặt phẳng và . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng và . Tính . A. . B. . C. . D. . Câu 8: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Số điểm cực trị của hàm số là A. . B. . C. . D. . Câu 9: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Trang 2

A. . B. . C. . D. . Câu 10: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên lần lượt là A. và . B. và . C. và . D. và . Câu 11: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực? A. B. C. D. Câu 12: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số nghịch biến trên C. Hàm số đồng biến trên và D. Hàm số đồng biến trên Câu 13: Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứ ng và tiệm cận ngang lần lượt là A. và B. và C. và D. và Câu 14: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích khối chóp

Trang 3

A. B. C. D. Câu 15: Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. B. C. D. Câu 16: Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Câu 17: Trong không gian , cho mặt phẳng . Điểm nào dưới đây thuộc ? A. B. C. D. Câu 18: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính của đường tròn đáy A. B. C. D. Câu 19: Cho và . Tính A. B. C. D. Câu 20: Trong không gian , mặt cầu tâm bán kính có phương trình A. B. C. D. Câu 21: Tính nguyên hàm của hàm số . A. B. C. D. Câu 22: Khối nón có bán kính đáy bằng , chiều cao bằng , thể tích khối nón bằng A. B. C. D. Câu 23: Với là hai số thực dương thỏa mãn . Khi đó bằng A. B. C. D. Câu 24: Trong không gian tọa độ , cho các điểm . Tọa độ véc tơ là A. B. C. . D. Câu 25: Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ một nhóm có 10 học sinh

Trang 4

A. 90 B. 20 C. 45 D. 8 Câu 26: Biết là nguyên hàm của hàm số trên tập số thực. Tính A. 23 B. 20 C. 26 D. 17 Câu 27: Trong không gian , bán kính mặt cầu bằng A. B. C. D. 4 Câu 28: Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau Điểm cực đại của hàm số là A. B. C. D. Câu 29: Cho là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên . Công thứ c nào sau đây là đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 30: Đạo hàm của hàm số bằng A. . B. . C. . D. . Câu 31: Họ nguyên hàm của hàm số là A. . B. . C. . D. . Câu 32: Nếu và thì bằng A. . B. . C. . D. . Câu 33: Một khối lập phương có thể tích bằng . Độ dài mỗi cạnh của khối lập phương đó bằng A. . B. . C. . D. . Câu 34: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? A. . B. . C. . D. .

Trang 5

Câu 35: Trong không gian , cho hai điểm , . Mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm A,B có đường kính bằng A. . B. . C. . D. . Câu 36: Cho hàm số liên tục trên và . Tính A. B. C. D. Câu 37: Cho hình chóp có là hình vuông cạnh bằng vuông góc với đáy. Góc giữa và mặt bằng . Biết và tam giác không cân. Thể tích khối chóp bằng A. B. C. D. Câu 38: Xét hàm số liên tục trên đoạn và thoả mãn điều kiện Tích phân bằng A. B. C. D. Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng Khoảng cách từ đến mặt phẳng là A. B. C. D. Câu 40: Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc trong đó là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được bao nhiêu mét? A. B. C. D. Câu 41: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình .

Trang 6

A. B. C. D. Câu 42: Cho là hàm số bậc bốn. Biết và đồ thị của hàm số như hình vẽ. Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu A. . B. . C. . D. . Câu 43: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng , vuông góc với mặt phẳng và . Góc giữa và mặt phẳng bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của để bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của . A. . B. . C. . D. . Câu 45: Một thùng hình trụ có bán kính đáy bằng , bên trong thùng có chứ a một lượng nước. Biết rằng khi để thùng nằm ngang thì phần bề mặt nước là một hình vuông và mặt nước cách trục của hình trụ một khoảng bằng . Nếu để thùng thẳng đứ ng thì chiều cao của nước trong thùng bằng: A. (cm). B. (cm). C. (cm). D. (cm). Câu 46: Có bao nhiêu số nguyên dương để tồn tại đúng hai số thực phân biệt, thỏa mãn điều kiện .

Trang 7

A. . B. . C. . D. . Câu 47: Tích phân có kết quả là A. . B. . C. . D. . Câu 48: Cho hàm số có đạo hàm . Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng A. . B. . C. . D. . Câu 49: Có bao nhiêu số nguyên sao cho ứ ng với mỗi có đúng số nguyên thỏa mãn: ? A. . B. . C. . D. . Câu 50: Trong không gian cho mặt phẳng và mặt cầu . Xét hai điểm , lần lượt thuộc và sao cho cùng phương với véc-tơ . Giá trị nhỏ nhất của bằng A. . B. . C. . D. .

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.C 3.A 4.C 5.D 6.B 7.B 8.D 9.C 10.A 11.A 12.D 13.B 14.A 15.C 16.D 17.B 18.A 19.A 20.B 21.C 22.A 23.B 24.B 25.C 26.C 27.A 28.D 29.D 30.D 31.C 32.C 33.A 34.D 35.C 36.A 37.A 38.D 39.D 40.B 41.C 42.A 43.A 44.D 45.B 46.D 47.B 48.B 49.C 50.C Câu 51: Có 30 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Xác suất để chọn được ít nhất một thẻ đánh số nguyên tố bằng? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Tâ ip hợp số số nguyên tố: Số cách chọn 2 thẻ ngẫu nhiên: Gọi A là biến cố chọn được ít nhất một thẻ đánh số nguyên tố biến cố chọn được không thẻ đánh số nguyên tố: Câu 52: Với là số thực dương tùy ý, bằng: A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Câu 53: Tập nghiệm S của bất phương trình chứa bao nhiêu s ố nguyên A. . B. . C. . D. Vô số. Lời giải Chọn A Câu 54: Cho cấp số cộng có và công sai . Số hạng thứ ba bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C

Trang 9

Câu 55: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Câu 56: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Ta có: suy ra . Cho phương trình vô nghiệm. Do đó, . Vậy hàm số đồng biến trên . Câu 57: Trong không gian , cho hai mặt phẳng và . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng và . Tính . A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Ta có vtpt và vtpt . Suy ra . Câu 58: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Số điểm cực trị của hàm số là A. . B. . C. . D. . Lời giải

Trang 10

Chọn D Câu 59: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Ta có: . Câu 60: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên lần lượt là A. và . B. và . C. và . D. và . Lời giải Chọn A Câu 61: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực? A. B. C. D. Lời giải Chọn A Câu 62: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Trang 11

Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số nghịch biến trên C. Hàm số đồng biến trên và D. Hàm số đồng biến trên Lời giải Chọn D Câu 63: Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứ ng và tiệm cận ngang lần lượt là A. và B. và C. và D. và Lời giải Chọn B Câu 64: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích khối chóp A. B. C. D. Lời giải Chọn A . Câu 65: Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. B. C. D. Lời giải Chọn C

Trang 12

Cho . Câu 66: Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Lời giải Chọn D Ta có Câu 67: Trong không gian , cho mặt phẳng . Điểm nào dưới đây thuộc ? A. B. C. D. Lời giải Chọn B Câu 68: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính của đường tròn đáy A. B. C. D. Lời giải Chọn A Ta có Theo đề . Câu 69: Cho và . Tính A. B. C. D. Lời giải Chọn A Ta có Câu 70: Trong không gian , mặt cầu tâm bán kính có phương trình A. B. C. D. Lời giải Chọn B Câu 71: Tính nguyên hàm của hàm số . A. B. C. D. Lời giải

Trang 13

Chọn C Ta có: Câu 72: Khối nón có bán kính đáy bằng , chiều cao bằng , thể tích khối nón bằng A. B. C. D. Lời giải Chọn B Thể tích khối nón là: Câu 73: Với là hai số thực dương thỏa mãn . Khi đó bằng A. B. C. D. Lời giải Chọn A Ta có: Câu 74: Trong không gian tọa độ , cho các điểm . Tọa độ véc tơ là A. B. C. . D. Lời giải Chọn B Câu 75: Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ một nhóm có 10 học sinh A. 90 B. 20 C. 45 D. 8 Lời giải Chọn C Số cách chọn ra 2 học sinh từ một nhóm có 10 học sinh là . Câu 76: Biết là nguyên hàm của hàm số trên tập số thực. Tính A. 23 B. 20 C. 26 D. 17 Lời giải Chọn C . Câu 77: Trong không gian , bán kính mặt cầu bằng A. B. C. D. 4

Trang 14

Lời giải Chọn A Bán kính mặt cầu bằng . Câu 78: Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau Điểm cực đại của hàm số là A. B. C. D. Lời giải Chọn D Câu 79: Cho là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên . Công thứ c nào sau đây là đúng? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D . Câu 80: Đạo hàm của hàm số bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D . Câu 81: Họ nguyên hàm của hàm số là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C . Câu 82: Nếu và thì bằng

Trang 15

A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C . Câu 83: Một khối lập phương có thể tích bằng . Độ dài mỗi cạnh của khối lập phương đó bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Giả sử khối lập phương có độ dài mỗi cạnh bằng . Ta có . Suy ra . Câu 84: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Từ đồ thị ta có đây là đồ thị hàm số bậc trùng phương với hệ số và cắt trục tung tại điểm có tung độ - 2. Câu 85: Trong không gian , cho hai điểm , . Mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm A,B có đường kính bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Gọi là tâm mặt cầu Đường kính mặt cầu Câu 86: Cho hàm số liên tục trên và . Tính A. B. C. D. Lời giải

Trang 16

Chọn A Đặt Khi đó, Vậy Câu 87: Cho hình chóp có là hình vuông cạnh bằng vuông góc với đáy. Góc giữa và mặt bằng . Biết và tam giác không cân. Thể tích khối chóp bằng A. B. C. D. Lời giải Chọn A S A B O H D C Gọi là tâm hình vuông , là hình chiếu của trên . Khi đó . Lại có đồng dạng nên

Trang 17

Từ (1) và (2) suy ra Câu 88: Xét hàm số liên tục trên đoạn và thoả mãn điều kiện Tích phân bằng A. B. C. D. Lời giải Chọn D nên Mà Xét Đặt Khi đó, Do đó Câu 89: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng

Trang 18

Khoảng cách từ đến mặt phẳng là A. B. C. D. Lời giải Chọn D Gọi là giao điểm của và thì do hình chóp có tất cả các cạnh bằng nhau nên hình chiếu từ đỉnh xuống mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy. Do: Hạ . Vì Mà Do là hình vuông nên và là trung điểm nên Câu 90: Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc trong đó là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được bao nhiêu mét?

Trang 19

A. B. C. D. Lời giải Chọn B Thời gian từ lúc xe đạp phanh đến lúc dừng hẳn là: Từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được: Câu 91: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình . A. B. C. D. Lời giải Chọn C Đặt Khi đó: Xét hàm số: Hàm số đơn điệu tăng mà Nên bất phương trình có nghiệm nguyên. Câu 92: Cho là hàm số bậc bốn. Biết và đồ thị của hàm số như hình vẽ. Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Gọi , .

Trang 20

, . Ta có ; . Bảng biến thiên Dựa vào BBT ta có 2 điểm cực tiểu. Câu 93: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng , vuông góc với mặt phẳng và . Góc giữa và mặt phẳng bằng: A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A

Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!