Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20182 KSTN

UN
Uni24h
0 lượt tải
5
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 3 – HỌC KÌ 20182 KSTN, KHÓA 63 Lời giải: Trần Bá Hiếu KSTN Dệt K64 ∞ 1 1 1 Câu 1:Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ (en − en+1) √n n=1 ∞ ∞ ∞ 1 1 1 1 1 1 1 ∑ (en − en+1) = ∑ (en − 1) − ∑ (en+1 − 1) √n √n √n n=1 n=1 n=1 Ta có 2 chuỗi trên đều là chuỗi dương ∀n ≥ 1 1 1 1 Khi n → +∞ ∶ (en − 1)~ √n 3 n2 1 1 1 1 (en+1 − 1)~ ~ √n √n(n + 1) 3 n2 ∞ ∞ ∞ 1 1 1 1 1 Mà ∑ là chuỗi hội tụ,suy ra ∑ (en − 1) và ∑ (en+1 − 1) hội tụ 3 √n √n n=1 n2 n=1 n=1 Suy ra chuỗi đã cho hội tụ ∞ 2 n n Câu 2:Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ 2n.( ) n + 1 n=1 Chuỗi đã cho là chuỗi dương ∀n ≥ 1 Áp dụng tiêu chuẩn Cauchy,ta có: n n n2 n n 1 n lim √2n.( ) = lim 2.( ) = lim 2.(1 − ) n→+∞ n + 1 n→+∞ n + 1 n→+∞ n + 1 lim ln(1− 1 ).n lim −n 2 = 2.en→+∞ n+1 = 2.en→+∞n+1 = < 1 e Suy ra chuỗi đã cho hội tụ ∞ 2n n 2x − 1 Câu 3:Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm số ∑ ( ) n2 − 1 x n=1 2 ∞ 2x − 1 n Đặt ( ) = t ,t ≥ 0 → ∑ tn x n2 − 1 n=1 n Đặt an = ,ta có bán kính hội tụ là: n2 − 1

Trang 2

a n n + 1 n.(n2 + 2n) R = lim | n | = lim | ÷ | = lim | | = 1 n→+∞ an+1 n→+∞ n2 − 1 (n + 1)2 − 1 n→+∞ (n + 1).(n2 − 1) ∞ ∞ ∞ n n 1 Xét t = 1 → ∑ tn = ∑ ~ ∑ khi n → +∞,chuỗi này phân kỳ n2 − 1 n2 − 1 n n=1 n=1 n=1 Suy ra chuỗi hội tụ khi 0 ≤ t < 1 2x − 1 2 → 0 ≤ ( ) < 1 x 2x − 1 → −1 < < 1 x 1 → < x < 1 3 1 Miền hội tụ là x ∈ ( ;1) 3 Câu 4:Giải phương trình vi phân (x.y′ − 1).lnx = 2y (x.y′ − 1).lnx = 2y (x > 0) 2 1 ↔ y′ − .y = x.lnx x ∫− 2 dx 1 Thừa số tích phân là p(x) = e x.lnx = e−2lnlnx = ln2 x Nhân cả 2 vế với p(x),ta có: 1 2 1 .y′ − .y = ln2 x x.ln3 x x.ln2 x 1 ′ 1 ↔ (y. ) = ln2 x x.ln2 x 1 1 ↔ y. = − + C ln2 x lnx ↔ y = −lnx + C.ln2 x .Ngoài ra phương trình không có nghiệm kì dị Vậy nghiệm tổng quát của ptvp đã cho là y(x,C) == −lnx + C.ln2 x Câu 5:Giải phương trình vi phân (y3 + x3.(1 + lny))dy + 3x2.(1 + ylny)dx = 0 Ta có ∶ ∂(y3 + x3.(1 + lny)) ∂(3x2.(1 + ylny)) = = 3x2(1 + lny) ∂x ∂y

Trang 3

→ thỏa mãn điều kiện ptvp toàn phần Giả sử du(x,y) = (y3 + x3.(1 + lny))dy + 3x2.(1 + ylny)dx Xuất phát từ phương trình u′ = 3x2.(1 + ylny),ta có ∶ x u(x,y) = ∫3x2.(1 + ylny)dx = x3.(1 + ylny) + g(y) → u′ = x3.(1 + lny) + g′(y) = (y3 + x3.(1 + lny)) y y4 → g′(y) = y3. Chọn g(y) = 4 y4 → Tích phân tổng quát là u(x,y) = x3.(1 + ylny) + = C 4 π Câu 6:Tìm biến đổi laplace của ℒ{e2t.sin(t + )}(s) 4 π π ℒ{e2t.sin(t + )}(s) = ℒ {sin(t + )}(s − 2) 4 4 √2 √2 = ℒ { sint + cost}(s − 2) 2 2 √2 √2 1 s − 2 √2(s − 1) = ℒ{sint + cost}(s − 2) = ( + ) = 2 2 (s − 2)2 + 1 (s − 2)2 + 1 2(s − 2)2 + 2 Câu 7:Sử dụng phương pháp toán tử Laplace giải PTVP x(3) − x′′ − x′ + x = 2e2t,x(0) = x′(0) = x′′(0) = 0 Ta có: ℒ{x(3)}(s) = s3.F(s) − s2.f(0) − s.f′(0) − f′′(0) = s3.F(s) ℒ{x′′}(s) = s2.F(s) − s.f(0) − f′(0) = s2.F(s) ℒ{x′}(s) = s.F(s) − f(0) = s.F(s) ℒ{x}(s) = F(s) 2 ℒ{2e2t}(s) = s − 2 Tác động biến đổi Laplace vào 2 vế,ta được: 2 s3.F(s) − s2.F(s) − s.F(s) + F(s) = s − 2 2 ↔ F(s) = (s − 2)(s3 − s2 − s + 1)

Trang 4

2 −1 1 1 2 ↔ F(s) = = − − + (s − 2)(s − 1)2(s + 1) 2(s − 1) 6(s + 1) (s − 1)2 3(s − 2) −1 1 1 2 ↔ ℒ−1{F(s)}(t) = ℒ−1 { − − + }(t) 2(s − 1) 6(s + 1) (s − 1)2 3(s − 2) 1 1 2 ↔ x(t) = − .et − .e−t − t.et + .e2t 2 6 3 x Câu 8:Tìm hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn f(x) = 2 + 2∫ tf(t)dt,∀x ∈ R 0 x f(x) = 2 + 2∫ tf(t)dt 0 ↔ f′(x) = 2x.f(x) d(f(x)) ↔ = 2x.f(x) dx d(f(x)) ↔ = 2xdx f(x) ↔ ln|f(x)| = x2 + C ↔ f(x) = ex2+C Thay x = 0,ta có: e02+C = 2 + 2∫0 tf(t)dt 0 → eC = 2 → C = ln2 Vậy hàm f(x) thỏa mãn yêu cầu đề bài là ∶ f(x) = 2.ex2 Câu 9:Khai triển thành chuỗi Fourier hàm f(x) = x2 trên [−π;π] ∞ 1 và tính ∑ n2 n=1 π 1 2 a = ∫ x2dx = π2 0 π 3 −π π π 1 2 a = ∫ x2.cosnxdx = ∫ x2.cosnxdx n π π −π 0 2 x2.sinnx 2x.cosnx 2sinnx π 4.(−1)n = .( + − ) = π n n2 n3 n2 0

Trang 5

π 1 b = ∫ x2.sinnxdx = 0 ( do f(x) là hàm chẵn ) n π −π → khai triển chuỗi Fourier của hàm số là: 2 ∞ ( )n π 4. −1 f(x) = + ∑ .cosnx 3 n2 n=0 Thay x = π,suy ra ∶ 2 ∞ ( )n π 4. −1 f(π) = + ∑ .cosnπ 3 n2 n=0 2 ∞ π 4 ↔ π2 = + ∑ 3 n2 n=0 π2 ∞ π2 − 2 1 3 π ↔ ∑ = = n2 4 6 n=0 ∞ ( )n 2n −1 .x Câu 10:Xét sự hội tụ đều của chuỗi lũy thừa ∑ trên [−1;1] √n n=1 1 1 1 1 1 Xét |S(x) − S (x)| = |x2n.( − + − + + ⋯)| n √n + 1 √n + 2 √n + 3 √n + 4 √n + 5 1 1 1 1 1 1 = |x2n.( − ( − ) − ( − ) + ⋯)| ≤ x2n. √n + 1 √n + 2 √n + 3 √n + 4 √n + 5 √n + 1 1 1 ≤ < ε,∀n > − 1 √n + 1 ε2 1 Do đó ∀ε > 0,ta lấy n0 > − 1.Khi đó ∀n > n0 ,|S(x) − Sn(x)| < ε,∀x ∈ [−1;1] ε2 ∞ ( )n 2n −1 .x Vậy chuỗi ∑ hội tụ đều trên [−1;1] √n n=1

Hiển thị 5 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!