Đề số 17 Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo GKI 24-25 (Toán Giữa kỳ Lớp 12)

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
18
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRAGIŨA KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 TR. THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO MÔN THI : TOÁN 12 ĐỀ SỐ 17: THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO- BÌNH ĐỊNH I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 7 điểm– mỗi câu đúng 0.2 điểm, học sinh khuyết tật chỉ làm 30 câu đầu) Câu 1: Cho hàm số y =f (x) có lim ( ) 1 x f x    và lim ( ) 1 x f x     . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y =1 và y =-1. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x =1 và x =-1. Câu 2: Cho hàm số f x  xác định trên R và có đồ thị của hàm số f x   như hình vẽ bên. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Giá trị cực tiểu của f x  nhỏ hơn giá trị cực đại của f x . B. f x  đạt cực tiểu tại x  2. C. f x  đạt cực tiểu tại x 0. D. f x  đạt cực đại tại x  2. Câu 3: Cho hàm số có đồ thị như sau Khẳng định nào sau đây SAI? A. Đồ thị hàm số có tiệm c ệ ận đứng ậ . B. Đồ thị hàm số có tiệm c ệ ận xiên ậ . C. Tọa độ tâm đối xứng là . D. Trục đối xứng là x = 2. Câu 4: Cho hàm số y f x    có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Trang 1/18 - Mã đề thi 132

Trang 2

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x    là: A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 1. Câu 5: Đồ thị của hàm số cho bởi hình sau có tâm đối xứng là I a b ( ; ). Giá trị của biểu thức T a b = - 2 3 là A. T 5 . B. T 1. C. T 4 . D. T  4 . Câu 6: Đồ thị hàm số 3 1 1    x y x có tâm đối xứng là A. I 1; 3. B. I 1;1. C. I3;1. D. I1; 3. Câu 7: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 2 y x x x     6 9 12 có toạ độ là A. (1; 8). B. (3; 12). C. (0; 12). D. (2; 10). Câu 8: Cho hàm số y f x    có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1;3. B. 0;2. C. ;1. D. 3; . Câu 9: Cho hàm số bậc ba y f x    có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A. 2 . B.  1. C. 3. D. 0 . Câu 10: Cho hàm số y f x    liên tục trên  1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  1;3 . Trang 2/18 - Mã đề thi 132

Trang 3

Giá trị của 5M + m là A. 10 B. 6 C. 5 D. 14 Câu 11: Gọi m là giá trị nhở nhất của hàm số 4 y x x   trên khoảng 0;. Tìm m A. m 4 . B. m 2 . C. m 1. D. m 3 . Câu 12: Cho hàm số y f x    có bảng biến thiên như sau: Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A. x  1 . B. x  2 . C. x 1. D. x 2 . Câu 13: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. . B. . C. . D. . Câu 14: Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số đồng biến trên khoảng Câu 15: Cho hàm số liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây . Số điểm cực đại của hàm số là A. . B. . C. . D. . Câu 16: Cho hàm số 2 , ( 0) ax bx c y ac x     có đồ thị như Hình 7. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng: Trang 3/18 - Mã đề thi 132 O  1 2 1  2  4 1 2 3 y x  3

Trang 4

A. Đường thẳng y x  . B. Đường thẳng y x  . C. Đường thẳng x 0. D. Đường thẳng y x 2 . Câu 17: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   1 1 x f x x    trên đoạn 3;5 . Khi đó M m bằng A. 3 8 B. 1 2 C. 2 D. 7 2 Câu 18: Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hsố 3 2 y x x    2 3 2 ? A.   1; 7. B. 1; 3 . C. 0; 2 . D. 2;2. Câu 19: Cho hàm số y = f (x) có , và . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng x =-1và x=1 . B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm đứng. C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng y =1. D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x = -1. Câu 20: Cho hàm số y f x    liên tục trên  3;2 và có bảng biến thiên như sau. Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x    trên đoạn  1;2. Tính M m . A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1. Câu 21: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau.Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu22: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ? A. 3 y x x   . B. 1 2    x y x . C. 4 2 y x x   . D. 3 y x x   . Câu 23: Hỏi hàm số 2 3 5 1 x x y x     nghịch biến trên các khoảng nào ? A.   ; 1 và   1; . B. ( ; 4)    và (2; )  . C.   4; 1 và  1;2. D.  4;2. Câu 24: Cho hàm số y f x    liên tục trên R và có         2 3 f x x x x      1 1 2 . Hàm số y f x    đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ; 1. B. 1;2. C.  1;1. D. 2;. Câu 25: Cho hàm số xác định trên R và có đồ thị hàm số là đường cong trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? Trang 4/18 - Mã đề thi 132

Trang 5

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên khoảng C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng Câu 26: Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 y x3 x   trên khoảng 0;. A.   3 0; min 2 9 y   B.   3 0; min 3 9 y   C. 0;  33 min 5 y   D. 0;  min 7 y   Câu 27: Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 y x x   1 . Khi đó M m bằng A. 2. B.  1 . C. 0 . D. 1 . Câu 28: Cho hàm số 2 3 1 x y x    . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 3 . B. Hàm số đã cho có hai cực trị thỏa mãn C C Đ T y y  . C. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x  1 . D. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng  2 . Câu 29: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau? A. x 2 y x   B. 3 y x 3x 1    C. 2 3 1 x y x    D. Câu 30: Tổng số đường tiệm cận ngang và đứng của đồ thị hàm số 2 4 3 x y x    là A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3 . Câu31: Đồ thị hàm số 2 1 1 x x y x     có tiệm cận xiên là A. y x  . B. y x  . C. y x  1. D. y x  1. Câu 32: Cho hàm số ( ) ( ) 1 , 0 1 a x b y d c x d - + = < - + có đồ thị như hình trên. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. a b c > > < 1, 0, 1. B. a b c > < > 1, 0, 1. C. a b c < > < 1, 0, 1. D. a b c > > > 1, 0, 1. Câu 33: Đường con trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? Trang 5/18 - Mã đề thi 132

Trang 6

A. 3 2 y x x    2 1 B. 2 1 1 x y x    C. 1 1 x y x    D. 2 3 1 2 x x y x     Câu 34: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ? A. 3 y x x    3 2 . B. 3 y x x    3 2 C. 1 7 3 2 3 3 y x x    D. 3 y x x    3 2 Câu 35: Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 2 x 1 y x    . B. 2 1 2 2 x y x     . C. 2 1 1 x x y x     D. 3 2 y x x   3 . II – PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 đ) Phần tự luận học sinh diện khuyết tật chỉ làm câu 1. Câu 1. (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số   3 2 2 3 1 3 x f x x x     trên đoạn  3;2 . Câu 2. (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    . Câu 3. (1,0 điểm) Trang 6/18 - Mã đề thi 132

Trang 7

Chi phí (gồm tiền công và tiền vật liệu) thấp nhất để lắp đường điện là bao nhiêu? ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 7/18 - Mã đề thi 132

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 7 điểm– mỗi câu đúng 0.2 điểm, học sinh khuyết tật chỉ làm 30 câu đầu) Câu 1: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số y =f (x) có lim ( ) 1 x f x    và lim ( ) 1 x f x     . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y =1 và y =-1. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x =1 và x =-1. Lời giải Chọn C Câu 2: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số f x  xác định trên R và có đồ thị của hàm số f x   như hình vẽ bên. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Giá trị cực tiểu của f x  nhỏ hơn giá trị cực đại của f x . B. f x  đạt cực tiểu tại x  2. C. f x  đạt cực tiểu tại x 0. D. f x  đạt cực đại tại x  2. Lời giải Chọn B Câu 3: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số có đồ thị như sau Khẳng định nào sau đây SAI? A. Đồ thị hàm số có tiệm c ệ ận đứng ậ . B. Đồ thị hàm số có tiệm c ệ ận xiên ậ . C. Tọa độ tâm đối xứng là . D. Trục đối xứng là x = 2. Lời giải Chọn D Trang 8/18 - Mã đề thi 132

Trang 9

Câu 4: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số y f x    có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x    là: A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 1. Lời giải Chọn A Câu 5: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Đồ thị của hàm số cho bởi hình sau có tâm đối xứng là I a b ( ; ). Giá trị của biểu thức T a b = - 2 3 là A. T 5 . B. T 1. C. T 4 . D. T  4 . Lời giải Chọn A Câu 6: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Đồ thị hàm số 3 1 1    x y x có tâm đối xứng là A. I 1; 3. B. I 1;1. C. I3;1. D. I1; 3. Lời giải Chọn D Câu 7: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 2 y x x x     6 9 12 có toạ độ là A. (1; 8). B. (3; 12). C. (0; 12). D. (2; 10). Lời giải Chọn D Câu 8: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số y f x    có bảng biến thiên như sau: Trang 9/18 - Mã đề thi 132

Trang 10

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1;3. B. 0;2. C. ;1. D. 3; . Lời giải Chọn A Câu 9: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số bậc ba y f x    có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A. 2 . B.  1. C. 3. D. 0 . Lời giải Chọn C Câu 10: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số y f x    liên tục trên  1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  1;3 . Giá trị của 5M + m là A. 10 B. 6 C. 5 D. 14 Lời giải Chọn B Câu 11: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Gọi m là giá trị nhở nhất của hàm số 4 y x x   trên khoảng 0;. Tìm m A. m 4 . B. m 2 . C. m 1. D. m 3 . Lời giải Chọn A Câu 12: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số y f x    có bảng biến thiên như sau: Trang 10/18 - Mã đề thi 132 O  1 2 1  2  4 1 2 3 y x  3

Trang 11

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A. x  1 . B. x  2 . C. x 1. D. x 2 . Lời giải Chọn C Câu 13: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Câu 14: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số đồng biến trên khoảng Lời giải Chọn C Câu 15: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây . Số điểm cực đại của hàm số là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Câu 16: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số 2 , ( 0) ax bx c y ac x     có đồ thị như Hình 7. Trang 11/18 - Mã đề thi 132

Trang 12

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng: A. Đường thẳng y x  . B. Đường thẳng y x  . C. Đường thẳng x 0. D. Đường thẳng y x 2 . Lời giải Chọn A Câu 17: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   1 1 x f x x    trên đoạn 3;5. Khi đó M m bằng A. 3 8 B. 1 2 C. 2 D. 7 2 Lời giải Chọn B Câu 18: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hsố 3 2 y x x    2 3 2 ? A.   1; 7. B. 1; 3 . C. 0; 2 . D. 2;2. Lời giải Chọn B Câu 19: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số y = f (x) có , và . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng x =-1và x=1 . B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm đứng. C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng y =1. D. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x = -1. Lời giải Chọn D Câu 20: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số y f x    liên tục trên  3;2 và có bảng biến thiên như sau. Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x    trên đoạn  1;2. Tính M m . A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1. Lời giải Chọn B Câu 21: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau.Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Lời giải Trang 12/18 - Mã đề thi 132

Trang 13

Chọn A Câu22: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ? A. 3 y x x   . B. 1 2    x y x . C. 4 2 y x x   . D. 3 y x x   . Lời giải Chọn D Câu 23: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Hỏi hàm số 2 3 5 1 x x y x     nghịch biến trên các khoảng nào ? A.   ; 1 và   1; . B. ( ; 4)    và (2; )  . C.   4; 1 và  1;2. D.  4;2. Lời giải Chọn C Câu 24: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số y f x    liên tục trên R và có         2 3 f x x x x      1 1 2 . Hàm số y f x    đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ; 1. B. 1;2. C.  1;1. D. 2;. Lời giải Chọn B Câu 25: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số xác định trên R và có đồ thị hàm số là đường cong trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên khoảng C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng Lời giải Chọn A Câu 26: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 y x3 x   trên khoảng 0;. A.   3 0; min 2 9 y   B.   3 0; min 3 9 y   C. 0;  33 min 5 y   D. 0;  min 7 y   Lời giải Chọn B Trang 13/18 - Mã đề thi 132

Trang 14

Câu 27: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 y x x   1 . Khi đó M m bằng A. 2. B.  1 . C. 0 . D. 1 . Lời giải Chọn C Câu 28: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số 2 3 1 x y x    . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 3 . B. Hàm số đã cho có hai cực trị thỏa mãn C C Đ T y y  . C. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x  1 . D. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng  2 . Lời giải Chọn B Câu 29: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau? A. x 2 y x   B. 3 y x 3x 1    C. 2 3 1 x y x    D. Lời giải Chọn B Câu 30: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Tổng số đường tiệm cận ngang và đứng của đồ thị hàm số 2 4 3 x y x    là A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3 . Lời giải Chọn D Câu31: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Đồ thị hàm số 2 1 1 x x y x     có tiệm cận xiên là A. y x  . B. y x  . C. y x  1. D. y x  1. Lời giải Chọn A Câu 32: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Cho hàm số ( ) ( ) 1 , 0 1 a x b y d c x d - + = < - + có đồ thị như hình trên. Khẳng định nào dưới đây là đúng? Trang 14/18 - Mã đề thi 132

Trang 15

A. a b c > > < 1, 0, 1. B. a b c > < > 1, 0, 1. C. a b c < > < 1, 0, 1. D. a b c > > > 1, 0, 1. Lời giải Chọn D Câu 33: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Đường con trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 3 2 y x x    2 1 B. 2 1 1 x y x    C. 1 1 x y x    D. 2 3 1 2 x x y x     Lời giải Chọn C Câu 34: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ? A. 3 y x x    3 2 . B. 3 y x x    3 2 C. 1 7 3 2 3 3 y x x    D. 3 y x x    3 2 Lời giải Chọn B Câu 35: (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 2 x 1 y x    . B. 2 1 2 2 x y x     . C. 2 1 1 x x y x     D. 3 2 y x x   3 . Lời giải Chọn A Trang 15/18 - Mã đề thi 132

Trang 16

II – PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 đ) Phần tự luận học sinh diện khuyết tật chỉ làm câu 1. Câu 1. (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số   3 2 2 3 1 3 x f x x x     trên đoạn  3;2 . Lời giải Ta có:   2 f x x x     4 3 . Khi đó, trên khoảng   3;2 , 0  f x   khi x 1.       7 5 1 , 3 35, 2 3 3 f f f     . Vậy     3;2 7 max 3 f x   tại x 1,     3;2 min 35 f x x tai 3.    Câu 2. (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    . Lời giải Tập xác định: R ‚ 1 . Sự biến thiên 2 3 0 ( 1) y x      với mọi x 1. - Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( ; 1) và 1; . -Hàm số không có cực trị Giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực và các đường tiệm cận: 1 1 lim ,lim x x   y y       . Do đó, đường thẳng x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. lim 2,lim 2 x x y y         . Do đó, đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đổ thị hàm số. Bảng biến thiên: Đồ thị Trang 16/18 - Mã đề thi 132

Trang 17

Giao điểm của đồ thị vối trục tung: 0; 1 . Giao điểm của đồ thị với trục hoành: 1 ;0 2        . Đồ thị hàm số đi qua các điểm   1 0; 1 , ;0 2         ,     5 2;1 , 2;5 , ;4 2        và 4;3. Câu 3. (Bình Định_THPT Nguyễn Hồng Đạo_THPT Nguyễn Hồng Đạo_GKI_2025) Chi phí (gồm tiền công và tiền vật liệu) thấp nhất để lắp đường điện là bao nhiêu? Lời giải Trang 17/18 - Mã đề thi 132

Hiển thị 17 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!