Đề 25 - Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán 2023 (Có đáp án)

UN
Uni24h
0 lượt tải
20
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

https://hs.edu.vn/ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2023 Thời gian làm bài: 90 phút Bài thi môn: TOÁN Đề số 25 Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Ta có . Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là . Câu 2: Nếu và thì bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Ta có . Câu 3: Trong không gian , cho mặt cầu có tâm và bán kính bằng . Phương trình của là A. . B. C. . D. . Lời giải Chọn B Do mặt cầu có tâm và bán kính bằng nên phương trình mặt cầu là: . Câu 4: Trong không gian , cho đường thẳng đi qua điểm và có một vectơ chỉ phương . Phương trình của là: A. . B. C. . D. . Lời giải Chọn D https://hs.edu.vn/

Trang 2

https://hs.edu.vn/ Vì đường thẳng đi qua điểm và có một vectơ chỉ phương nên phương trình của đường thẳng là: . Câu 5: Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Từ bảng biến thiên ta thấy có nghiệm và đổi dấu qua các nghiệm này nên hàm số có điểm cực trị. Câu 6: Đồ thị nào của hàm số dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Dựa trên hình dạng đường cong đã cho và các phương án, ta suy ra đường cong trên là đồ thị của hàm số trùng phương với . Câu 7: Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng. A. . B. . C. D. . Lời giải Chọn D Trục tung có phương trình: . Thay vào phương trình ta có: . Vậy đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng . Câu 8: Với là số nguyên dương bất kì, , công thức nào dưới đây đúng? https://hs.edu.vn/

Trang 3

https://hs.edu.vn/ A. . B. C. . D. . Lời giải Chọn D Ta có số các chỉnh hợp chập của phần tử là: , . Câu 9: Phần thực của số phức bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Phần thực của số phức bằng . Câu 10: Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là: A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Với , ta có . Câu 11: Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. . B. . C. . D. Lời giải Chọn C Ta có . Câu 12: Trong không gian , cho điểm . Toạ độ của vectơ là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Ta có nên toạ độ của vectơ là = . Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: https://hs.edu.vn/

Trang 4

https://hs.edu.vn/ Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là . Câu 14: Cho hàm số có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Dựa vào đồ thị hàm số , ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng và . Câu 15: Nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Phương trình . Câu 16: Nếu thì bằng A. . B. . C. . D. . https://hs.edu.vn/

Trang 5

https://hs.edu.vn/ Lời giải Chọn B Ta có . Câu 17: Thể tích của khối lập phương cạnh bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Thể tích của khối lập phương cạnh là . Câu 18: Tập xác định của hàm số là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Tập xác định hàm số là . Câu 19: Diện tích của mặt cầu bán kính được tính theo công thức nào dưới đây? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Diện tích của mặt cầu bán kính là: . Câu 20: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Vì nên đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số . Câu 21: Cho và , khi đó bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B https://hs.edu.vn/

Trang 6

https://hs.edu.vn/ Với và ta có: . Câu 22: Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Ta có thể tích khối chóp là . Câu 23: Trong không gian , cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là: . Câu 24: Cho khối trụ có bán kính đáy và chiều cao . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Ta có . Câu 25: Cho hai số phức và . Số phức bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Ta có . Câu 26: Cho cấp số nhân với và . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Ta có . Câu 27: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng? A. . B. . https://hs.edu.vn/

Trang 7

https://hs.edu.vn/ C. . D. . Lời giải Chọn B Ta có . Câu 28: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Điểm trong mặt phẳng tọa độ được gọi là điểm biểu diễn số phức . Do đó điểm điểm là điểm biểu diễn số phức Câu 29: Biết hàm số ( là số thực cho trước, ) có đồ thị như hình vẽ sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Hàm số đã cho có tập xác định là . Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định. Do đó . Câu 30: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A https://hs.edu.vn/

Trang 8

https://hs.edu.vn/ Số phần tử của không gian mẫu là: . Gọi là biến cố: “Lấy được 3 quả màu xanh”. Ta có . Vậy xác suất của biến cố là: . Câu 31: Trên đoạn , hàm số đạt giá trị lớn nhất tại điểm A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Hàm số xác định và liên tục trên đoạn . ; . Ta có: ; ; . Vậy đạt tại . Câu 32: Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Đường thẳng đi qua và vuông góc với có phương trình là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là . Gọi là đường thẳng qua và vuông góc với . Vì nên nhận vectơ làm vectơ chỉ phương. Vậy phương trình đường thẳng là: . Câu 33: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , và vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải https://hs.edu.vn/

Trang 9

https://hs.edu.vn/ Chọn B . Ta có . Do đó . Câu 34: Trong không gian , cho hai điểm và . Mặt phẳng đi qua và vuông góc với có phương trình là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Gọi là mặt phẳng đi qua và vuông góc với . Do nên vectơ là một vectơ pháp tuyến của . Vậy phương trình mặt phẳng cần lập là: . Câu 35: Cho số phức thỏa mãn . Số phức liên hợp của là: A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Ta có . Vậy số phức liên hợp của là: . Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng và bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C https://hs.edu.vn/

Trang 10

https://hs.edu.vn/ Ta có: nên góc giữa hai đường thẳng và là góc giữa hai đường thẳng và và bằng góc (do nhọn). Tam giác vuông cân tại nên . Vậy góc giữa hai đường thẳng và bằng . Câu 37: Với mọi thỏa mãn , khẳng định nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Ta có: . Câu 38: Nếu thì bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Ta có: Câu 39: Cho hàm số . Giả sử là nguyên hàm của trên thỏa mãn . Giá trị của bằng A. 27. B. 29. C. 12. D. 33. Lời giải Chọn A Ta có . Do đó . https://hs.edu.vn/

Trang 11

https://hs.edu.vn/ Mà và . Suy ra . Vậy . Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn A. B. Vô số. C. D. Lời giải Chọn C Điều kiện: Trường hợp 1: Kết hợp với điều kiện ta được Mà có 26 giá trị nguyên của thỏa mãn. Trường hợp 2: Kết hợp các trường hợp, ta có tất cả 26 giá trị nguyên của của thỏa mãn đề. Câu 41: Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là A. . B. . C. D. . Lời giải Chọn D https://hs.edu.vn/

Trang 12

https://hs.edu.vn/ Căn cứ vào đồ thị hàm số đã cho ta thấy: . Căn cứ vào đồ thị hàm số ta có: Với , phương trình có nghiệm. Phương trình có ba nghiệm thực phân biệt. Với , phương trình có ba nghiệm thực phân biệt. Các nghiệm của các phương trình ; ; là các nghiệm phân biệt. Vậy phương trình đã cho có nghiệm thực phân biệt. Câu 42: Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng ta được thiết diện là tam giác đều cạnh . Diện tích xung quanh của bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D https://hs.edu.vn/

Trang 13

https://hs.edu.vn/ Gọi là tâm đường tròn đáy và thiết diện là đều cạnh . Gọi là trung điểm của . Ta có . Khi đó góc giữa hai mặt phẳng và là . Trong tam giác có . Trong tam giác có . Vậy diện tích xung quanh của là . Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của để phương trình đó có nghiệm thỏa mãn ? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Phương trình có . Trường hợp 1: . Phương trình có nghiệm thỏa mãn suy ra hoặc . Nếu suy ra , (chọn). Nếu suy ra vô nghiệm. https://hs.edu.vn/

Trang 14

https://hs.edu.vn/ Trường hợp 2: . Khi đó phương trình có hai nghiệm phức thỏa mãn . Suy ra . Kết hợp điều kiện suy ra . Vậy có 3 giá trị của thỏa mãn. Câu 44: Xét các số phức thỏa mãn và . Khi đạt giá trị nhỏ nhất, bằng? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Gọi lần lượt là các điểm biểu diễn số phức và . Ta có , với . Suy ra tập hợp điểm là đường tròn tâm và bán kính . Ta có . Suy ra tập hợp điểm là đường tròn tâm và bán kính Ta có . (do và rời nhau). Đạt được khi Vậy . Cách 2: Ta có . Gọi là điểm biểu diễn của các số phức và . Khi đó , với là trung điểm . Do thuộc hai đường tròn tâm , bán kính và nên thuộc hình vành tròn được giới hạn bởi hai đường tròn bán kính và . https://hs.edu.vn/

Trang 15

https://hs.edu.vn/ Suy ra nhỏ nhất thẳng hàng. Khi đó . Vậy . Câu 45: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng . Hình chiếu vuông góc của trên là đường thẳng có phương trình A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Mặt phẳng có một vec tơ pháp tuyến là . Gọi là giao điểm của và . Vì . Mặt khác: . Suy ra . Lấy . Gọi là đường thẳng qua và vuông góc với . https://hs.edu.vn/

Trang 16

https://hs.edu.vn/ Suy ra đường thẳng có một vectơ chỉ phương là . Do đó phương trình đường thẳng là: . Gọi là giao điểm của và ; . Suy ra nên ta có . Gọi là hình chiếu vuông góc của trên . Suy ra đường thẳng qua có một vectơ chỉ phương là . Vậy phương trình hình chiếu vuông góc của trên là: . Câu 46: Cho hàm số với là các số thực. Biết hàm số có hai giá trị cực trị là và . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Xét hàm số Ta có . Theo giả thiết ta có phương trình có hai nghiệm và . Xét phương trình . Diện tích hình phẳng cần tính là: https://hs.edu.vn/

Trang 17

https://hs.edu.vn/ . Câu 47: Có bao nhiêu số nguyên sao cho tồn tại thỏa mãn ? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Ta có , với . Xét hàm số . Ta có . Xét hàm số có ; Ta có . Suy ra hay , ( , nguyên). Nhận thấy thỏa mãn đề. Với , ta có . https://hs.edu.vn/

Trang 18

https://hs.edu.vn/ Nhập hàm, thay các giá trị nguyên của y, kiểm tra nghiệm dẫn đến chọn . Vậy nên có giá trị nguyên của thỏa mãn đề. Câu 48: Cho khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, , góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Gọi là góc giữa hai mặt phẳng và . Gọi . Ta có . Ta có đáy là hình vuông có . Ta có . Trong có . Vậy thể tích khối hộp chữ nhật là: . Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và điểm . Xét hai điểm và thay đổi thuộc mặt phẳng sao cho . Giá trị lớn nhất của bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D https://hs.edu.vn/

Trang 19

https://hs.edu.vn/ Gọi đối xứng với qua mặt phẳng . Suy ra . Dựng . Khi đó thuộc mặt phẳng qua và song song . Phương trình . Và . Suy ra thuộc đường tròn tâm , bán kính trong . Ta có: Trong đó cùng phía so với . Gọi là hình chiếu của trên . Suy ra . Suy ra . Khi đó . Dấu bằng xảy ra khi nằm giữa và và và . Câu 50: Cho hàm số có đạo hàm . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số có ít nhất điểm cực trị? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Ta có . . . Đạo hàm không xác định tại . https://hs.edu.vn/

Trang 20

https://hs.edu.vn/ Do đó điều kiện để có ít nhất 3 điểm cực trị là phương trình có ít nhất 2 nghiệm đơn hoặc bội lẻ khác 0. Phương trình có ít nhất 2 nghiệm bội lẻ khác 0 Vậy có tất cả 6 giá trị nguyên thỏa mãn. https://hs.edu.vn/

Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!