Giải Đề cương Đại số - Chương 2 kỳ 2025 (CLB HTHT HUST)

UN
Uni24h
0 lượt tải
16
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập GIẢI ĐỀ CƯƠNG MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH NHÓM NGÀNH 1 CHƯƠNG II: MA TRẬN - ĐỊNH THỨC - HỆ PHƯƠNG TRÌNH     1 −3 2   2 1 1       −1 1 2 Câu 1. Cho các ma trận: A = 2 1 −1,B = −2 3 0,C =  .     2 4 −2 0 3 −2 1 2 4 Trong các phép toán sau: BCT ,A+BC,AT B−C,A(BC),(A+3B).CT phép toán nào thực hiện được. Nếu thực hiện được cho biết kết quả. [Hướng dẫn giải] Chỉ có 2 phép toán có thể thực hiện được, đó là:        2 1 1 −1 2  1 6       BCT = −2 3 0 . 1 4 = 5 8             1 2 4 2 −2 9 2        7 0 5  −1 2   3 4        (A+3B).CT = −4 10 −1 . 1 4 = 12 34             3 9 10 2 −2 26 22     1 3 −1 0 Câu 2. Cho A =  ,B =   và E là ma trận đơn vị cấp 2 −1 2 1 1 a) Tính F = A2 −3A b) Tìm ma trận X thỏa mãn (A2 +5E)X = BT (3A−A2) [Hướng dẫn giải]       −2 9 1 3 −5 0 a) F = A2 −3A =  −3  =   = −5E −3 1 −1 2 0 −5 b) Ta có: (A2 +5E)X = BT (3A−A2) ⇔ (A2 +5E)X = BT .5E     3 9 −1 1 ⇔  X = 5  −3 6 0 1 — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 1

Trang 2

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập    3a+9c = −5  2 1  − − a b 3b+9d = 5  3 3 Đặt X =   ⇔ ⇒ X =   c d −3a+6c = 0 1 2  − −3b+6d = 5 3 3   1 −2 3   Câu 3. Cho ma trận A = 2 −4 1 và đa thức f(x) = 3x2 −2x+5. Tính f(A)     3 −5 3 [Hướng dẫn giải] Ta có:   1 −2 3   A = 2 −4 1   3 −5 3 ⇒ f(A) = 3A2 −2A+5      1 −2 31 −2 3 1 −2 3      = 32 −4 12 −4 1−22 −4 1+5      3 −5 3 3 −5 3 3 −5 3        6 −9 10 1 −2 3 1 0 0       = 3−3 7 5 −22 −4 1+50 1 0       2 −1 13 3 −5 3 0 0 1    21 −23 24   = −13 34 13   0 7 38 Câu 4. Tính An với     a 1 0 cosa −sina   a) A =   b) A = 0 a 1 sina cosa   0 0 a [Hướng dẫn giải] — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 2

Trang 3

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập a) Ta có:     cosa −sina cos 2a −sin 2a A =   ⇒ A2 =   sina cosa sin 2a cos 2a   cosna −sinna Ta chứng minh quy nạp An =  (1) sinna cosna • Với n = 1 ⇒ Biểu thức (1) đúng • Giả sử (1) đúng với n, ta chứng minh (1) đúng với n+1 Xét    cosna −sinna cosa −sina An+1 = AnA =    sinna cosna sina cosa   cos(n+1)a −sin(n+1)a =   sin(n+1)a cos(n+1)a ⇒ (1) đúng ∀n ∈ N∗   cosna −sinna Vậy An =   sinna cosna b) Cách 1:     a 1 0 a2 2a 1         Ta có: A = 0 a 1 ⇒ A2 = 0 a2 2a         0 0 a 0 0 a2   a3 3a2 3a     ⇒ A3 = A2A = 0 a3 3a2     0 0 a3   n n−1 n(n−1) n−2 a na a   2  Ta chứng minh quy nạp: An =  0 an nan−1  (2) với n ∈ N∗   0 0 an • Nhận thấy biểu thức (2) đúng với n = 1 • Giả sử biểu thức (2) đúng đến n, ta chứng minh (1) đúng với n+1 — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 3

Trang 4

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Thật vậy,    n n−1 n(n−1) n−2 a na a a 1 0  2   An+1 = AnA =  0 an nan−1 0 a 1    0 0 an 0 0 a   n+1 n (n+1)n n−1 a (n+1)a a   2  =  0 an+1 (n+1)an thỏa mãn biểu thức (2)   0 0 an+1 ⇒ Giả thiết quy nạp là đúng  n n−1 n(n−1) n−2 a na a   2  Vậy An =  0 an nan−1    0 0 an Cách 2: Ta có:   a 1 0   A = 0 a 1   0 0 a     a 0 0 0 1 0     = 0 a 0+0 0 1     0 0 a 0 0 0     1 0 0 0 1 0     = a0 1 0+0 0 1     0 0 1 0 0 0     1 0 0 0 1 0     = aI +B với I = 0 1 0,B = 0 0 1     0 0 1 0 0 0     0 0 1 0 0 0     Ta có: In = 1,B2 = 0 0 0 ,B3 = 0 0 0         0 0 0 0 0 0 Do đó Bn = 0 ∀n ≥ 3 và In = 1 ∀n ≥ 0 — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 4

Trang 5

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Ta có: A = aI +B ⇒ An = (aI +B)n =CkBk(aI)n−k n =C0(aI)n +C1B(aI)n−1 +C2B2(aI)n−2 n n n n n−1 n(n−1) 2 n−2 = a +na B+ B a  2    0 1 0 0 0 1   n(n−1)   = an +nan−1 0 0 1 + an−2 0 0 0   2       0 0 0 0 0 0   n n−1 n(n−1) n−2 a na a   2  =  0 an nan−1    0 0 an Câu 5. Tìm tất cả các ma trận vuông cấp 2 thỏa mãn:    0 0 1 0 a) X2 =   b) X2 =   0 0 0 1 [Hướng dẫn giải]   0 0 a) X2 =   0 0     a b a2 +bc ab+bd Đặt X =  , a, b, c, d ∈ R ⇒ X2 =   c d ac+cd cb+d2     a2 +bc = 0  a = b = c = d = 0    0 0    a2 2   ab+bd = 0  c = − X = ⇔ ⇔  b 0 0 ac+dc = 0    d = −a cb+d2 = 0  a,b ∈ R tùy ý và b ̸= 0     0 0     0 0 Vậy ma trận cần tìm có dạng X =       a b    a2 , a,b ∈ R tùy ý và b ̸= 0 − −a b — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 5

Trang 6

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập   1 0 b) X2 =   0 1 Tương tự câu a) ta có:  ( a = d = 1    b = c = 0 a2 +bc = 1  (     a = d = −1 1 0 ab+bd = 0  X2 =   ⇔ ⇔  b = c = 0    0 1 ac+dc = 0   1−a2   c = cb+d2 = 1  b  d = −a    a,b ∈ R tùy ý và b ̸= 0   ±I2    Vậy ma trận cần tìm có dạng X =  a b   , a,b ∈ R tùy ý và b ̸= 0 1−a2  −a b Câu 6.   a b a) Chứng minh rằng ma trận A =   thỏa mãn phương trình: x2 −(a+d)x+ad −bc = 0. c d b) Chứng minh với A là ma trận vuông cấp 2 thì Ak = O (k > 2) ⇔ A2 = O. [Hướng dẫn giải]   a b a) Chứng minh rằng ma trận A =   thỏa mãn phương trình: x2 −(a+d)x+ad −bc = 0. c d Ta có: A2 −(a+d)A+ (ad −bc)I 2       a2 +bc ab+bd a b 1 0 = −(a+d) + (ad −bc)  ac+cd cb+d2 c d 0 1       a2 +bc ab+bd a2 +ad ab+bd ad −bc 0 = − +  ac+cd cb+d2 ac+cd ad +d2 0 ad −bc = O Vậy A thỏa mãn phương trình đã cho. — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 6

Trang 7

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập b) Chứng minh với A là ma trận vuông cấp 2 thì Ak = O (k > 2) ⇔ A2 = O. • (⇐) A2 = O ⇒ Ak = O ∀k > 2. • (⇒) Nhận xét |A| = ad −bc và |Ak| = |A|k, từ giả thiết Ak = O (k > 2) và ý a) ta được: A2 −(a+d)A+|A|I = O ⇒ A2 −(a+d)A+0·I = O ⇒ A2 −(a+d)A = O 2 2  a+d = 0 ⇒ A2 = O ⇒  a+d ̸= 0 ⇒ Ak−2 A2 −(a+d)A = O ⇒ Ak −(a+d)Ak−1 = O ⇒ Ak−1 = O  a+d = 0 ⇒ A2 = O (đpcm) ⇒  a+d ̸= 0 ⇒ Ak−1 = O, trường hợp này ta chứng minh quy nạp để dẫn tới A2 = O Vậy ta có điều phải chứng minh. Câu 7. Không khai triển định thức mà dùng các tính chất của định thức để chứng minh: a1 +b1x a1 −b1x c1 a1 b1 c1 a) a2 +b2x a2 −b2x c2 = −2x a2 b2 c2 a3 +b3x a3 −b3x c3 a3 b3 c3 1 a bc 1 a a2 b) 1 b ac = 1 b b2 1 c ab 1 c c2 [Hướng dẫn giải] a) a1 +b1x a1 −b1x c1 a1 a1 −b1x c1 b1x a1 −b1x c1 a2 +b2x a2 −b2x c2 = a2 a2 −b2x c2 + b2x a2 −b2x c2 a3 +b3x a3 −b3x c3 a3 a3 −b3x c3 b3x a3 −b3x c3 a1 a1 c1 a1 −b1x c1 b1x a1 c1 b1x −b1x c1 = a2 a2 c2 + a2 −b2x c2 + b2x a2 c2 + b2x −b2x c2 a3 a3 c3 a3 −b3x c3 b3x a3 c3 b3x −b3x c3 a1 −b1x c1 a1 b1x c1 a1 b1 c1 = 0+ a2 −b2x c2 − a2 b2x c2 +0 = −2x a2 b2 c2 a3 −b3x c3 a3 b3x c3 a3 b3 c3 — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 7

Trang 8

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập 1 a bc b) Từ 1 b ac ta nhân cột 2 với (a+b+c) cộng vào cột 3 được: 1 c ab 1 a bc 1 a a2 +ab+bc+ca 1 a a2 1 a ab+bc+ca 1 a a2 1 b ac = 1 b b2 +ab+bc+ca = 1 b b2 + 1 b ab+bc+ca = 1 b b2 1 c ab 1 c c2 +ab+bc+ca 1 c c2 1 c ab+bc+ca 1 c c2 Đẳng thức được chứng minh. Câu 8. Tính các định thức sau: 1 3 5 −1 1 1 2 3 a+b ab a2 +b2 2 −1 −1 4 1 2−x2 2 3 a) A = b) B = b+c bc b2 +c2 c) D = 5 1 −1 7 2 3 1 5 c+a ca c2 +a2 7 7 9 1 2 3 1 9−x2 [Hướng dẫn giải] a) Biến đổi sơ cấp ma trận       1 3 5 −1 1 3 5 −1 1 3 5 −1       2 −1 −1 4  0 −7 −11 6  0 −7 −11 6  A =   →   →   5 1 −1 7  0 −14 −26 12 0 0 −4 0        7 7 9 1 0 −14 −26 8 0 0 0 −4 Định thức của A là det(A) = 1.(−7).(−4).(−4) = −112 a+b ab a2 +b2 (a+b)(a+b+c) ab a2 +b2 b) Ta có: det((a+b+c)B) = (a+b+c). b+c bc b2 +c2 = (b+c)(a+b+c) bc b2 +c2 c+a ca c2 +a2 (c+a)(a+b+c) ca c2 +a2 (a+b)2 +c(a+b) ab a2 +b2 (a+b)2 +c(a+b)−2ab−a2 −b2 ab a2 +b2 = (b+c)2 +a(b+c) bc b2 +c2 = (b+c)2 +a(b+c)−2bc−b2 −c2 bc b2 +c2 (c+a)2 +b(c+a) ca c2 +a2 (c+a)2 +b(c+a)−2ca−c2 −a2 ca c2 +a2 1 ab a2 +b2 = (ab+bc+ca) 1 bc b2 +c2 = (ab+bc+ca)·(bc3 −ac3 +ca3 −ba3 +ab3 −cb3) 1 ca c2 +a2 — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 8

Trang 9

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập c) Ta có: 1 1 2 3 1 1 2 3 1 2−x2 2 3 0 1−x2 0 0 det(D) = = 2 3 1 5 2 3 1 5 2 3 1 9−x2 0 0 0 4−x2 1 1 2 3 1−x2 0 0 0 1−x2 0 0 = = 1 −3 −1 0 1 −3 −1 0 0 4−x2 0 0 0 4−x2 = −3(1−x2)(4−x2) Câu 9. a) Chứng minh nếu A là ma trận phản xứng cấp n lẻ thì det(A) = 0 b) Cho A là ma trận vuông cấp 2019. Chứng minh det(A−AT ) = 0 [Hướng dẫn giải] a) Ta có: A là ma trận phản xứng nên A = −AT Do đó: det(A) = det(AT ) = (−1)n det(A) = −det(A) (vì n lẻ) Vậy det(A) = 0 b) Ta có (A−AT )T = AT −A = −(A−AT ). Do đó (A−AT ) là ma trận phản xứng cấp n lẻ. Vậy det(A−AT ) = 0   4 3 −5 2 3    8 6 −7 4 2    Câu 10. Tìm hạng của ma trận B = 4 3 −8 2 7    4 3 1 2 −5   8 6 −1 4 −6 [Hướng dẫn giải]       4 3 −5 2 3  4 3 −5 2 3  4 3 −5 2 3        8 6 −7 4 2  0 0 3 0 −4  0 0 3 0 −4       B = 4 3 −8 2 7  → 0 0 −3 0 4  → 0 0 0 0 0        4 3 1 2 −5 0 0 6 0 −8  0 0 0 0 0        8 6 −1 4 −6 0 0 9 0 −12 0 0 0 0 0 Do đó rank(B) = 2. — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 9

Trang 10

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập    1 −1 1 2   Câu 11. Tìm m để hạng của ma trận A = −1 2 2 1 bằng 2   1 0 4 m [Hướng dẫn giải]        1 −1 1 2 1 −1 1 2  1 −1 1 2    L +L →L   L −L →L   A = −1 2 2 1 −−2−−1−−→2 0 1 3 3  −−3−−2−−→3 0 1 3 3    L3−L1→L3     1 0 4 m 0 1 3 m−2 0 0 0 m−5 Vậy r(A) = 2 khi và chỉ khi m = 5. Câu 12. Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trận sau:     1 −a 0 0   3 −4 5       3 4   0 1 −a 0  a) A =   b) B = 2 −3 1 c) C =   5 7   0 0 1 −a 3 −5 1   0 0 0 1 [Hướng dẫn giải]       3 4 1 1 7 −4 7 −4 a) A =   ⇒ A−1 = .CT = .   =   5 7 det(A) 1 −5 3 −5 3       3 −4 5 2 −21 11 −2 7 −11      3 3    −1 1 T 1     b) B = 2 −3 1 ⇒ B = .C = . 1 −12 7  = −1 4 −7    det(B) −3    3 3  3 −5 1 −1 3 −1 1 −1 1   3 3 1 −a 0 0    0 1 −a 0  c) C =  . 0 0 1 −a   0 0 0 1 Chúng ta sẽ sử dụng phương pháp Gauss-Jordan     1 −a 0 0 1 0 0 0   1 −a 0 0 1 0 0 0       0 1 −a 0 0 1 0 0  (L +aL →L )  0 1 −a 0 0 1 0 0  C =   −−3−−−−4 −−→3    0 0 1 −a 0 0 1 0   0 0 1 0 0 0 1 a      0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 10

Trang 11

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập     1 −a 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 a a2 a3      0 1 0 0 0 1 a a2   0 1 0 0 0 1 a a2  −(−L2−+−aL−−3→−−L→2) −(−L1−+−aL−−2→−−L→1)      0 0 1 0 0 0 1 a   0 0 1 0 0 0 1 a      0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1   1 a a2 a3   0 1 a a2 ⇒C−1 =  . 0 0 1 a    0 0 0 1   a+1 −1 a    Câu 13. Tìm a để ma trận A =  3 a+1 3  khả nghịch   a−1 0 a−1 [Hướng dẫn giải] +) Để ma trận A khả nghịch ⇔ det(A) ̸= 0 +) Ta có: a+1 −1 a det(A) = 3 a+1 3 a−1 0 a−1 ⇔ det(A) = a2 −1 +) Để det(A) ̸= 0 ⇔ a2 −1 ̸= 0 ⇔ a ̸= 1 hoặc a ̸= −1 Vậy khi a ∈ R/{−1,1} thì ma trận A khả nghịch Câu 14. Chứng minh rằng ma trận A vuông cấp n thỏa mãn a Ak +a Ak−1 +· · ·+a A+a E = k k−1 1 0 0,(a0 ̸= 0) thì A là ma trận khả nghịch [Huớng dẫn giải] +) Ta có: a Ak +a Ak−1 +· · ·+a A+a E = 0 k k−1 1 0 ⇔ a Ak +a Ak−1 +· · ·+a A = −a E(1) k k−1 1 0 +) Lấy định thức 2 vế của (1) ta có: det(a Ak +a Ak−1 +· · ·+a A) = det(−a E) k k−1 1 0 ⇔ det(A).det(a Ak−1 +a Ak−2 +· · ·+a ) = (−a )n k k−1 1 0 +) Vì a ̸= 0 → det(A).det(a Ak−1 +a Ak−2 +· · ·+a ) ̸= 0 do đó det(A) ̸= 0 0 k k−1 1 Vậy ma trận A khả nghịch — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 11

Trang 12

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập     −1 2 1  −1 2       2 12 10 Câu 15. Cho A =  2 3 4 ; B =  3 4; C =  .     6 16 7 3 1 −1 0 3 Tìm ma trận X thoản mãn AX +B =CT [Hướng dẫn giải]        2 6  −1 2  3 4        Ta có: AX +B =CT ⇔ AX =CT −B ⇔ 12 16 − 3 4 = 9 12 = D             10 7 0 3 10 4 −1 2 1 Mà det(A) = 2 3 4 = 28 ̸= 0 3 1 −1  −1     −1 2 1   3 4   2 1       Khi đó: X = A−1.(CT −B) ⇔ X = A−1.D ⇔  2 3 4  . 9 12 =  3 2       3 1 −1 10 4 −1 1 Câu 16. Giải hệ phương trình sau    3x −x +3x = 1 2x +3x +4x = 1 3x −5x +2x +4x = 2  1 2 3  1 2 3  1 2 3 4 −4x +2x +x = 3 3x −x +x = 2 a) 7x −4x +x +3x = 5 b) 1 2 3 c) 1 2 3  1 2 3 4 −2x +x +4x = 4 5x +2x +5x = 3   1 2 3  1 2 3 5x1 +7x2 −4x3 −6x4 = 3   10x1 −5x2 −6x3 = −10 x1 −4x2 −3x3 = 1 [Hướng dẫn giải]      3 −5 2 4 2   3 −5 2 4 2    3H −5H →H   a) Ta có : ¯A = 7 −4 1 3 5 −−−3 −−−1−−→3 0 23 −11 −19 1   3H −7H →H     2 1 2   5 7 −4 −6 3 0 46 −22 −38 −1    3 −5 2 4 2  H −2H →H   −−3−−−2−−→3 0 23 −11 −19 1     0 0 0 0 −3 Vì r(A) ̸= r(A¯) ⇒ hệ phương trình vô nghiệm — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 12

Trang 13

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập      3 −1 3 1   3 −1 3 1       −4 2 1 3  3H −10H →H  0 2 15 3  b) Ta có : ¯A =   −−−−−−−−4−−−−1−−−4−−−−−→    −2 1 4 4  3H +4H →H | 3H +2H →H  0 1 4 4  2 1 2 3 1 3     10 −5 −6 −10 0 −5 −6 −10      3 −1 3 1   3 −1 3 1      2H +5H →H  0 2 15 3  H +H →H  0 2 15 3  −−−4 −−−1−−→4   −−4−−−1−−→4   2H3−H2→H3  0 0 21 15   0 0 21 15      0 0 −21 −15 0 0 0 0 ¯ 8 5 Vì r(A) = r(A) = 3 ⇒ hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x1,x2,x3) = (0; ; )    7 7   2 3 4 1   2 3 4 1       3 −1 1 2  2H −H →H  0 −11 −10 1  c) Ta có : ¯A =   −−−−−−−−−4−−−1 −−−4 −−−−−→    5 2 5 3  2H −3H →H | 2H −5H →H  0 −11 −10 1  2 1 2 3 1 3     1 −4 −3 1 0 −11 −10 1    2 3 4 1    H −H →H  0 −11 −10 1  −−4−−−2−−→4   H3−H2→H3  0 0 0 0    0 0 0 0 Vì r(A) = r(A¯) = 2 < 3 ⇒ Hệ phương trình có vô số nghiệm Đặt: x2 = t Khi đó ta có:   7+7t 2x +3x +4x = 1 x =  1 2 3  1 10 −11x2 −10x3 = 1 ⇔ x2 = t   −11t −1 x2 = t x = 3 10 7+7t −11t −1 Vậy (x1,x2,x3) = ( ;t; ) 10 10 Câu 17. Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp Gauss:   x+2y−z+3t = 12 x+2y+3z+4t = −4   2x+5y−z+11t = 49 3x+7y+11z+11t = −11 a) (GK 20171) b) (GK 20151) 3x+6y−4z+13t = 49 x+2y+4z+2t = −3   x+2y−2z+9t = 33 x+2y+2z+7t = −6 [Hướng dẫn giải ] — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 13

Trang 14

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập        1 2 −1 3 12   1 2 −1 3 12   1 2 −1 3 12         2 5 −1 11 49   0 1 1 5 25   0 1 1 5 25  a) Ta có: A¯ = [A|B] =   →   →    3 6 −4 13 49   0 0 −1 4 13   0 0 −1 4 13        1 2 −2 9 33 0 0 −1 6 21 0 0 0 2 8 Vậy r(A) = r(A¯) = 4. Do đó hệ có nghiệm duy nhất (x ,x ,x ,x ) = (−1,2,3,4).    1 2 3 4     1 2 3 4 −4   1 2 3 4 −4   1 2 3 4 −4         3 7 11 11 −11   0 1 2 −1 1   0 1 2 −1 1  b) Ta có: A¯ = [A|B] = → →   1 2 4 2 −3   0 0 1 −2 1   0 0 1 −2 1        1 2 2 7 −6 0 0 −1 3 −2 0 0 0 1 −1 Vậy r(A) = r(A¯) = 4. Do đó hệ có nghiệm duy nhất (x ,x ,x ,x ) = (−1,2,−1,−1). 1 2 3 4  (a+5)x+3y+ (2a+1)z = 0 Câu 18. Tìm a để hệ ax+ (a−1)y+4z = 0 có nghiệm không tầm thường.  (a+5) + (a+2)y+5z = 0 [Hướng dẫn giải]    a+5 3 2a+1    Ta có hệ phương trình có dạng Ax = 0 với A =  a a−1 4    a+5 a+2 5 Vì vậy để hệ phương trình có nghiệm không tầm thường thì a+5 3 2a+1 det(A) = 0 ⇔ a a−1 4 = 0 ⇔ a(a+1) = 0 a+5 a+2 5 Vậy với a = 0 hoặc a = −1 thì hệ phương trình có nghiệm không tầm thường.  mx +2x −x = 3  1 2 3 Câu 19. Tìm m để hệ phương trình x1 +mx2 +2x3 = 4 có nghiệm duy nhất  2x1 +3x2 +x3 = −m [Hướng dẫn giải]      m 2 −1 3   1 m 2 4    H1↔H2   H2=H2−mH1 Xét ma trận A¯ =  1 m 2 4  −−−−−→  m 2 −1 3  −−−−−−−−→     H3=H3−2H1 2 3 1 −m 2 3 1 −m — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 14

Trang 15

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập      1 m 2 4   1 m 2 4    H2↔H3    0 2−m2 −1−2m 3−4m  −−−−−→  0 3−2m −3 −m−8      0 3−2m −3 −m−8 0 2−m2 −1−2m 3−4m    1 m 2 4  H3=H3−2m+1H2   −−−−−−−−3−−→ 0 3−2m −3 −m−8    m2 −4m+3 2m2 +5m+17  0 0 3 3 m2 −4m+3 Để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thì r(A) = r(A¯) = 3 ⇔ ̸= 0 ⇔ m ̸= 1 và m ̸= 3 3  x1 +2x2 −x3 +mx4 = 4  −x1 −x2 +3x3 +2x4 = k Câu 20. Cho hệ phương trình 2x −x −3x + (m−1)x = 3  1 2 3 4  x1 +x2 +x3 +2mx4 = 5 a) Giải hệ phương trình khi m = 2,k = 5. b) Tìm điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất. c) Tìm điều kiện để hệ phương trình có vô số nghiệm. [Hướng dẫn giải]        1 2 −1 2 4   1 2 −1 2 4   1 2 −1 2 4         −1 −1 3 2 5   0 1 2 4 9   0 1 2 4 9  a) Ta có:   →   →    2 −1 −3 1 3   0 −5 −1 −3 −5   0 0 9 17 40        1 1 1 4 5 0 −1 2 2 1 0 0 4 6 10   1 2 −1 2 4    x4 = 5     0 1 2 4 9  x3 = −5 →   →  0 0 9 17 40  x = −1  2    x1 = −9 0 0 0 −14 −70 — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 15

Trang 16

Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập      1 2 −1 m 4   1 2 −1 2 4       −1 −1 3 2 k   0 1 2 m+2 k+4  b) Ta có: [A|B] =   →    2 −1 −3 m−1 3   0 −5 −1 −m−1 −5      1 1 1 4 5 0 −1 2 4−m 1      1 2 −1 2 4   1 2 −1 2 4       0 1 2 m+2 k+4   0 1 2 m+2 k+4  →   →    0 0 9 4m+9 5k+15   0 0 9 4m+9 5k+15          0 0 4 6 k+5 0 0 0 18−16m −15−11k 9 Để hệ có nghiệm duy nhất thì det(A) ̸= 0 ⇔ 18−16m ̸= 0 ⇔ m ̸=  8 (  9 18−16m = 0 m = c) Để hệ có vô số nghiệm thì ⇔ 8 −15−11k = 0  −15 k = 11 — Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 16

Hiển thị 16 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!