Trang 2
ĐỀ SỐ 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TIẾNG ANH 9
TT Kiến thức/
Năng lực
Mạch kiến thức
Số
câu
Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng %
Số câu Tỉ lệ Số câu Tỉ lệ Số câu Tỉ lệ
1 Ngữ âm Phát âm (nguyên âm, phụ âm cơ bản)
Trọng âm
4 2 (1, 4) 5% 2
(2, 3)
5% 10%
2 Từ vựng, ngữ
pháp, giao tiếp
Từ vựng, cấu trúc ngữ pháp; mẫu câu
giao tiếp phổ biến trong chương trình
12 2
(6, 7)
5% 6 (5, 8, 9,
10, 11,
12)
15% 4 (13,14, 15,
16)
10% 30%
3 Đọc hiểu Tìm thông tin khái quát, thông tin chi
tiết, ngữ nghĩa từ vựng trong đoạn văn
12 2
(19,21)
5% 4 (23, 24,
25, 26)
10% 6 (17,18, 20,
22, 27, 28)
15% 30%
4 Viết Kết hợp ngữ pháp và hình thức, ngữ
nghĩa của từ vựng để viết câu
12 2 (35,36) 5% 4 (29, 33,
37, 39)
10% 6 (30,31, 32,
34, 38, 40)
15% 30%
Tỉ lệ % 20% 40% 40% 100%
Tổng 40 8 16 16
Trang 3
BẢNG MÔ TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
MÔN: TIẾNG ANH 9
TT Kĩ năng Đơn vị kiến thức/kỹ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Số
CH Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
I. Phonics 3-4 câu, kiểm tra phát âm s,
ed, ed, trọng âm từ.
Nhận biết:
Nhận biết các âm thông qua các từ vựng
theo chủ đề đã học.
1 1
Thông hiểu:
Phân biệt được các âm trong phần nghe.
2 2
Vận dụng:
Hiểu và vận dụng vào bài nghe/nói.
1 1
II. Vocabulary
&
Grammar
Vocabulary
Từ vựng đã học theo chủ đề.
U1: Local community
U2: City life
U3: Healthy living for teens
U4: Remembering in the
past
U5: Our experiences
U6: VietNamese lifestyle
Nhận biết:
Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được các từ
vựng theo chủ đề đã học.
3 3
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các từ vựng
theo chủ đề đã học.
Nắm được các mối liên kết và kết hợp
của từ trong bối cảnh và ngữ cảnh tương
ứng.
2 2
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học
trong văn cảnh (danh từ, động từ, tính từ
Trang 4
và trạng từ…)
Grammar
Các chủ điểm ngữ pháp đã
học.
Question words before to
-
infinitives
Phrasal verbs
Double comparatives Modal
verbs in first conditional
sentences Past continuos
and wish + past simple
Present Perfect To + V and V-ing
Nhận biết:
Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp đã
học.
2
2
Thông hiểu: - Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ
pháp đã học.
1
1
Vận dụng: - Vận dụng những điểm ngữ pháp đã học
vào bài viết/ nói/ nghe/ đọc.
2
2
Communication Các mẫu
câu đã học. Offering help
and responding Seeking
help and responding
Asking for repetition and
responding Thanking and
responding
Apolosing and responding
Nhận biết:
Nhận ra được các mẫu câu đã học.
1
1
Thông hiểu:
Hiểu và phân biệt các mẫu câu đã học.
1
1
Vận dụng:
Vận dụng được các mẫu câu đã học
Word form
Các dạng từ đã học trong
Unit 1+2+3+4+5+6
Nouns
Verbs
Nhận biết:
Nhận ra được các dạng từ đã học.
3
3
Thông hiểu:
Hiểu và phân biệt các dạng từ đã học.
3
3
Trang 5
Adjectives
Adverbs - Look at dictionary
1. Cloze test
Hiểu được bài đọc có độ dài
khoảng 80
-100 từ về các
chủ điểm đã học.
Vận dụng:
Vận dụng được các dạng từ đã học
2
2
Nhận biết:
Nhận ra được các thành tố ngôn ngữ và
liên kết về mặt văn bản.
2
2
Thông hiểu:
Phân biệt được các đặc trưng, đặc điểm
các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt
văn bản.
2
2
Vận dụng:
Sử dụng các kiến thức ngôn ngữ và kỹ
năng trong các tình huống mới.
2
2
III. READING 2. Reading comprehension
Hiểu được nội dung chính
và nội dung chi tiết đoạn
văn bản có độ dài khoảng
100
-120 từ, xoay quanh các
chủ điểm có trong chương
trình
Nhận biết:
Thông tin chi tiết.
1
1
Thông hiểu:
Hiểu ý chính của bài đọc.
3
3
Vận dụng: - Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
Hiểu, phân tích, tổng hợp ý chính của bài
để chọn câu trả lời phù hợp.
2
2
IV WRITING 1. Sentence
transformation
Thông hiểu:
Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để
1
1
Trang 6
Viết lại câu dùng từ gợi ý
hoặc từ cho trước U1: Local
community U2: City life
U3: Healthy living for teens
U4: Remembering in the
past
U5: Our experiences
U6: VietNamese lifestyle
viết lại câu sao cho nghĩa không thay
đổi.
Vận dụng:
Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để
viết lại câu sao cho nghĩa không thay
đổi.
2
2
1
1
Tổng 13
1 14
1
9
2
0
0 36
4
Trang 7
Trường: ....................................................
Họ và tên: .................................................
Lớp: ..........................................................
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 9
SÁCH GLOBAL SUCCESS
Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. Choose the word/phrase/sentence (A, B, C, or D) that best fits the space or best answers the
question given in each sentence. (3.5 pts).
Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?
A. leaves B. dreams C. cooks D. games
Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?
A. pursue B. nuclear C. monument D. communal
Question 3. Which word has a different stress pattern from that of the others?
A. offer B. counselor C. mental D. accomplish
Question 4. Which word has a different stress pattern from that of the others?
A. generation B. democratic C. assignment D. optimistic
Question 5. I __ never _______ in such an embarrassing situation before.
A. had / been B. haven’t / gone C. have / been D. hadn’t / been
Question 6. When we visit a city, we usually ______ its downtown.
A. look after B. find out C. look around D. pass down
Question 7. You should keep fit and healthy by having a _____ living.
A. well-balanced B. badly-balanced C. stressed out D. well-kept
Question 8. Do you ever wish you ___________ go to England for higher education?
A. can B. could C. should D may
Question 9. This complex of buildings was __________ by foreign troops during the war.
A. received B. busy C. occupied D. filled
Question 10. While we __________ soccer, it started to rain.
A. are playing B. were playing C. played D. have played
Question 11. We are planning ___________ a go green campaign to make our neighbourhood
more beautiful.
A. organise B. organising C. to organise D. organised
Question 12. It is _______ to mistakenly take someone else's phone.
A. amazing B. helpless C. brilliant D. embarrassing
Question 13. Tony: Could you please show me how to use this washing machine?
James: _______
A. Yes, I could. Just turn on the fan. C. No, I couldn’t wash these clothes.
B. Sure. Just press this green button. D. No, I don’t have a washing machine.
Question 14. A: I promise not to leave my textbook at home again.
B:
A. No, you won’t forget it. B. How can you do it?
C. You have to remember. D. Great! I appreciate it.
Trang 8
II. Look at the sign or the notice. Choose the best answer (A, B, C, or D) for questions 15 and 16.
(0.5 pt)
Question 15. This sign means:
A. You can climb the mountain. B. You are allowed to climb the mountain.
C. You mustn’t climb the mountain. D. Climbing the mountain is exciting.
Question 16. This sign means
A. Don’t come in. B. Be careful or you’ll slip.
C. Mind your head as the floor has just been repaired. D. Don’t enter this area.
III. Choose the word (A, B, C, or D) that best fits each space in the following passage. (1.5 pts)
Eating a healthy diet is very important for everyone. A healthy diet helps our bodies work well and keeps
us strong. It can also prevent many diseases like heart disease and diabetes.
A healthy diet includes (17) _____ of foods. Fruits and vegetables are very important because they provide
vitamins and minerals. It is good to eat five portions of fruits and vegetables each day. Whole grains, (18)
______ brown rice and whole-wheat bread, give us energy. Proteins from sources like beans, fish, and lean
meats help build our muscles. Dairy products like milk and yogurt are good (19) _______ our bones because
they contain calcium.
It is also important to drink (20) _______. Our bodies need water to stay hydrated and to function properly.
It is best to drink about eight glasses of water a day.
We should avoid foods that (21) ________ high in sugar and fat. These foods can cause weight gain and
other health problems. Fast food, sugary drinks, and snacks like chips and candy should be eaten only (22)
_____ .
Regular physical activity is another key part of staying healthy. Exercise helps to keep our bodies strong
and our minds sharp. It is good to be active for at least 30 minutes every day. Activities like walking,
cycling, and swimming are great ways to stay fit.
Question 17. A. some B. many C. a few D. a variety
Question 18.
A. for example B. such as C. additionally D. in short
Question 19. A. at B. with C. to D. for
Question 20.
A. too much water B. so much water C.enough water D. water enough
Question 21. A. are B. is C. was D. were
Trang 9
Question 22. A. regularly B. often C. occasionally D. always
IV. Read the following leaflet Stop Pollution Before It Stops You! Decide whether the statements
from 23 to 26 are True or False and choose the correct answer (A, B, C, or D) to complete the
statements in the questions 27 and 28. (1.5 pts)
Before combustion engines, people used steam engines to move trains and boats. The steam engine was the
most important invention of the Industrial Revolution. It was the energy behind the most advanced textile
inventions. Have you ever watched a kettle boiling water? You probably noticed lots of steam coming out
of the kettle. Watching a kettle can help you understand how a steam engine works.
The steam engine helped to power the Industrial Revolution. Before steam power, factories and mills were
powered by water, wind, horse, or man. Water was a good source of power, but factories had to be located
near a river. Both water and wind power could be unreliable as sometimes rivers could dry up during a
drought or freeze during the winter and wind didn't always blow. Steam power allowed factories to be
located anywhere. It also provided reliable power and could be used to power large machines.
Throughout the 1800s, steam engines were improved. They became smaller and more efficient. Large steam
engines were used in factories and mills to power machines of all types. Smaller steam engines were used
in transportation including trains and steamboats.
Question 23. The most important invention of the Industrial Revolution was the steam engine.
Question 24. Watching a kettle boiling can help you understand better and work harder.
Question 25. Steam power not only allowed factories to be located anywhere, but provided reliable
power as well.
Question 26. Steam engines became smaller so as to be used in factories and mills.
Question 27. What does the word “power” in paragraph 2 mean?
A. give energy B. electrify
C. hold power D. move something quicky
Question 28. According to the passage, combustion engines…
A. were invented before steam engines. B. were invented after steam engines.
C. are much stronger than steam engines. D. are more efficient than steam engines.
V. Use the correct form of the word given in each sentence. (1.5 pts)
Question 29. Customs and traditions should be handed down to the young ___ (generate)
Question 30. The best way to our culture is to keep it alive. (preservation)
Question 31. When the car broke down in the middle of nowhere, we felt completely ____. (help)
Question 32. The festival celebrates the _____ diversity of our country through music and food.
(culture)
Question 33. Uncle Ho wrote and announced the Declaration of ___ in Ha Noi in 1945. (dependent)
Question 34____ , while we were putting up the tent, it rained heavily (luck)
VI. Look at the entry of the word 'support' in a dictionary. Use what you can get from the entry to
complete the sentences with two or three words. (0.5 pt)
Trang 10
Question 35. The ____ mental health programs has increased in recent years.
Question 36. People who grow up with a _______ are often less confident in themselves.
VI. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the
sentence printed before it. (1.0 pt)
Question 37. The last time I visited my grandparents was a year ago.
→ I haven’t _________________.
Question 38. My brother doesn’t have a cat.
→ My brother wishes _______________________________ .
Question 39. My grandparents gave the skills to my parents.
→ My grandparents passed __________________________.
Question 40. Do regular exercise or you may not have a good night sleep.
→ If you ____________________________________.
Trang 11
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. LANGUAGE FOCUS
(3.5points)
II. SIGN + READING
(3.5points)
III.WORD FORM
(1.5 points)
1.C 8.B 15.C 22.C 29.generation
2.A 9.C 16.B 23.T 30.preserve
3.D 10.B 17.D 24.F 31.helpless
4.C 11.C 18.B 25.T 32.cultural
5.C 12.D 19.D 26.F 33.independence
6.C 13.B 20.C 27.D 34.Unluckily
7.A 14.D 21.A 28.B
IV. DICTIONARY (0.5 point)
35. support for
36. lack of support
V. WRITING (1point)
Question 37. The last time I visited my grandparents was a year ago.
→ I haven’t visited my grandparents for a year.
Question 38. → My brother wishes he had a cat.
Question 39. My grandparents gave the skills to my parents.
→ My grandparents passed down the skills to my parents/ My grandparents passed the skills down to my
parents
Question 40. → If you do regular exercise, you may have a good night sleep./ If you don’t do regular
exercise, you may not have a good night sleep.
Trang 12
ĐỀ SỐ 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 MÔN TIẾNG ANH - KHỐI: 9
TT Kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tỉ lệ
(%)
Số
câu
Tỉ lệ
(%)
Số
câu
Tỉ lệ
(%)
Số
câu
Tỉ lệ
(%)
Số
câu
Tỉ lệ
(%)
Số
câu
1 Ngữ âm 5 2 5 2 10 4
2 Từ vựng, ngữ
pháp, giao tiếp
12.5 5 12.5 5 12.5 5 37.5 15
2 Đọc 17.5 7 12.5 5 12.5 5 42.5 17
3 Viết 10 4 10 4
Tổng 35 14 30 12 35 14
Tỉ lệ (%) 35 30 35 100
Tỉ lệ chung (%) 65% 35% 100%
Lưu ý:
- Thời gian mang tính đề xuất, cán bộ ra đề tham khảo để lựa chọn số câu hỏi cho phù hợp với thời gian
ấn định của bài kiểm tra.
- Tỉ lệ mức độ nhận thức mang tính đề xuất.
- Tỉ lệ giữa các kỹ năng và kiến thức ngôn ngữ có thể điều chỉnh trong khoảng 5%.
- Tỉ lệ được tính dựa trên điểm số, không tính trên số lượng câu hỏi.
- Tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm khách quan và câu tự luận là tương đối, có thể điều chỉnh theo điều kiện
thực tế.
Trang 13
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
TT
Kĩ
năng
Đơn vị kiến
thức/kỹ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần
kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi về mức độ NT
NB TH VD
VD
cao
SỐ
CH
I. LANGU
AGE
Pronunciation
Nguyên âm
đơn, nguyên âm
đôi, phụ âm, tổ
hợp phụ âm,
trọng âm từ,
Nhận biết:
Nhận biết các âm thông qua các từ
vựng theo chủ đề đã học.
2 2
Thông hiểu:
Phân biệt được các âm trong phần
nghe.
2 2
Vận dụng:
Hiểu và vận dụng vào bài.
Vocabulary
Từ vựng đã học
theo chủ đề.
Nhận biết:
Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được các từ
vựng theo chủ đề đã học.
3 3
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các từ
vựng theo chủ đề đã học.
- Nắm được các mối liên kết và kết
hợp của từ trong bối cảnh và ngữ
cảnh tương ứng.
2 3
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng đã
học trong văn cảnh (danh từ, động
từ, tính từ và trạng từ…)
2 2
Grammar
Các chủ điểm
ngữ pháp đã
học.
Nhận biết:
Nhận ra được các kiến thức ngữ
pháp đã học.
3 2
Thông hiểu:
Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ
pháp đã học.
2 2
Vận dụng:
- Vận dụng những điểm ngữ pháp đã
học vào bài.
2 2
II. READING 1. Cloze test
Hiểu được bài
đọc có độ dài
Nhận biết:
Nhận ra được các thành tố ngôn ngữ
và liên kết về mặt văn bản.
2 2
Trang 14
kho
ảng 80
-100
từ
v
ề các ch
ủ
đi
ểm đã h
ọc.
Thông hi
ểu:
Phân bi
ệt đư
ợc các đ
ặc trưng, đ
ặc
đi
ểm các thành t
ố ngôn ng
ữ và liên
k
ết v
ề
m
ặt văn b
ản.
2
3
V
ận d
ụng:
S
ử
dụng các ki
ến th
ức ngôn ng
ữ và
k
ỹ năng trong các tình hu
ống m
ới.
1
1
2. Reading
comprehension
Hi
ểu đư
ợc n
ội
dung chính và nội dung chi ti
ết
đo
ạn văn b
ản có
đ
ộ dài kho
ảng
100
-120 từ,
xoay quanh các
ch
ủ đi
ểm có
trong chương
trình
(tiêu đ
ề, từ quy
chi
ếu, từ
đ
ồng
nghĩa, 1 thông
tin chi ti
ết có
trong bài)
Nh
ận bi
ết:
Thông tin chi ti
ết.
2
2
Thông hi
ểu:
Hi
ểu ý chính c
ủa bài đ
ọc.
2
2
V
ận d
ụng:
- Đoán nghĩa c
ủa từ trong văn c
ảnh.
- Hi
ểu, phân tích, t
ổng h
ợp ý chính
c
ủa bài đ
ể ch
ọn câu tr
ả
l
ời phù h
ợp.
2
2
3. Reading
announcement/
advertisement/
Hi
ểu đư
ợc bài
đ
ọc có đ
ộ dài
kho
ảng 80
-100
từ
v
ề các ch
ủ
đi
ểm đã h
ọc.
Thông hi
ể
u:
Nh
ận ra đư
ợc các thành t
ố ngôn ng
ữ
và liên k
ết v
ề
m
ặt văn b
ản.
2
2
V
ậ
n
d
ụng
:
Phân bi
ệt đư
ợc các đ
ặc trưng, đ
ặc
đi
ểm các thành t
ố ngôn ng
ữ và liên
k
ết v
ề
m
ặt văn b
ả
n
c
ủa qu
ảng cáo,
thông báo,
…
1
1
4. Reading sign
and notice
Thông hi
ểu:
- Hi
ể
u
n
ội dung c
ủa bi
ển báo cơ b
ả
n
-
N
ắ
m đư
ợc ý chính văn b
ản là các
lưu ý, tin nh
ắ
n
V
ận d
ụng:
- Đoán nghĩa c
ủa từ trong văn c
ảnh.
- Hi
ểu, phân tích, suy lu
ận từ tin
nh
ắn, lưu ý đ
ể ch
ọn đáp án phù h
ợp
2
2
Hiển thị 14 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!