Lý thuyết Đại Số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 페이지 수
- 17
- 형식
- 크기
- 263 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu lý thuyết về Ánh xạ tuyến tính, bao gồm khái niệm, tính chất, hạt nhân, ảnh, ma trận của ánh xạ tuyến tính, trị riêng và vector riêng.
- 문서명
- Lý thuyết Đại Số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 작성자 (문서 내)
- Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập
- 내용
- Tài liệu trình bày lý thuyết về ánh xạ tuyến tính trong Đại số tuyến tính, bao gồm định nghĩa, tính chất, hạt nhân, ảnh, hạng, ma trận tương ứng, trị riêng và vector riêng.
- 목차
- I Khái niệm ánh xạ tuyến tính. Ảnh, hạt nhân, hạng của ma trận
- 1 Định nghĩa
- 2 Tính chất của ánh xạ tuyến tính
- 3 Hạt nhân và ảnh của ánh xạ tuyến tính
- 4 Hạng của AXTT
- II Ma trận của ánh xạ tuyến tính
- 1 Ma trận đồng dạng
- 2 Ma trận của toán tử tuyến tính.
- 3 Các phép toán
- III Trị riêng. Vector riêng. Chéo hoá ma trận
- 1 Định nghĩa , ví dụ , tính chất
- 2 Bài toán tìm trị riêng, vector riêng.
- 페이지 수
- 17 페이지
- 업로더
- Uni24h
설명
Trích nội dung tài liệu
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập LÝ THUYẾT MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH CHƯƠNG IV: ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH Mục lục I Khái niệm ánh xạ tuyến tính. Ảnh, hạt nhân, hạng của ma trận 1 Định nghĩa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Tính chất của ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Hạt nhân và ảnh của ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 Hạng của AXTT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II Ma trận của ánh xạ tuyến tính 6 1 Ma trận đồng dạng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 2 Ma trận của toán tử tuyến tính. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 3 Các phép toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 III Trị riêng. Vector riêng. Chéo hoá ma trận 12 1 Định nghĩa , ví dụ , tính chất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 2 Bài toán tìm trị riêng, vector riêng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập I Khái niệm ánh xạ tuyến tính. Ảnh, hạt nhân, hạng của ma trận || Section 1 - Định nghĩa, ví dụ, tính chất. 1 Định nghĩa Định nghĩa 1. (Ánh xạ tuyến tính) Cho V và W là hai không gian vector trên cùng trường số K là R hoặc C. Ánh xạ f : V → W được gọi là ánh xạ tuyến tính nếu: 1. f (u + v) = f (u) + f (v), ∀u,v ∈ V 2. f (ku) = k f (u), ∀k ∈ K, u ∈ V Trong trường hợp W ≡ V , ánh xạ tuyến tính f : V → V còn được gọi là một toán tử tuyến tính của không gian vector V Lưu ý 1. Từ định nghĩa ta dễ dàng suy ra rằng ánh xạ f : V → W là ánh xạ tuyến tính khi và chỉ khi f (ku + lv) = k f (u) + l f (v) ∀k,l ∈ K, u,v ∈ V Ví dụ 1. Các ánh xạ sau là ánh xạ tuyến tính: Ánh xạ không f : V → W , f (v) = θ w. Phép chiếu f : R2 → R2 , f (x, y) = (x, 0). Ánh x
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Lý thuyết Đại Số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 17페이지입니다, Đại số tuyến tính 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Lý thuyết Đại Số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập LÝ THUYẾT MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH CHƯƠNG IV: ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH Mục lục I Khái niệm ánh xạ tuyến tính. Ảnh, hạt nhân, hạng của ma trận 1 Định nghĩa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Tính chất của ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Hạt nhân và ảnh của ánh xạ tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 Hạng của AXTT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II Ma trận của ánh xạ tuyến tính 6 1 Ma trận đồng dạng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9 2 Ma trận của toán tử tuyến tính. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 3 Các phép toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 III Trị riêng. Vector riêng. Chéo hoá ma trận 12 1 Định nghĩa , ví dụ , tính chất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 2 Bài toán tìm trị riêng, vector riêng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 Biên soạn bởi: Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập — 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập I Khái niệm ánh xạ tuyến tính. Ảnh, hạt nhân, hạng của ma trận || Section 1 - Định nghĩa, ví dụ, tính chất. 1 Định nghĩa Định nghĩa 1. (Ánh xạ tuyến tính) Cho V và W là hai không gian vector trên cùng trường số K là R hoặc C. Ánh xạ f : V → W được gọi là ánh xạ tuyến tính nếu: 1. f (u + v) = f (u) + f (v), ∀u,v ∈ V 2. f (ku) = k f (u), ∀k ∈ K, u ∈ V Trong trường hợp W ≡ V , ánh xạ tuyến tính f : V → V còn được gọi là một toán tử tuyến tính của không gian vector V Lưu ý 1. Từ định nghĩa ta dễ dàng suy ra rằng ánh xạ f : V → W là ánh xạ tuyến tính khi và chỉ khi f (ku + lv) = k f (u) + l f (v) ∀k,l ∈ K, u,v ∈ V Ví dụ 1. Các ánh xạ sau là ánh xạ tuyến tính: Ánh xạ không f : V → W , f (v) = θ w. Phép chiếu f : R2 → R2 , f (x, y) = (x, 0). Ánh x
- 문서명
- Lý thuyết Đại Số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 작성자 (문서 내)
- Team Đại số - CLB Hỗ trợ Học tập
- 내용
- Tài liệu trình bày lý thuyết về ánh xạ tuyến tính trong Đại số tuyến tính, bao gồm định nghĩa, tính chất, hạt nhân, ảnh, hạng, ma trận tương ứng, trị riêng và vector riêng.
- 목차
- I Khái niệm ánh xạ tuyến tính. Ảnh, hạt nhân, hạng của ma trận
- 1 Định nghĩa
- 2 Tính chất của ánh xạ tuyến tính
- 3 Hạt nhân và ảnh của ánh xạ tuyến tính
- 4 Hạng của AXTT
- II Ma trận của ánh xạ tuyến tính
- 1 Ma trận đồng dạng
- 2 Ma trận của toán tử tuyến tính.
- 3 Các phép toán
- III Trị riêng. Vector riêng. Chéo hoá ma trận
- 1 Định nghĩa , ví dụ , tính chất
- 2 Bài toán tìm trị riêng, vector riêng.
- 페이지 수
- 17 페이지
- 업로더
- Uni24h
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!