Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 페이지 수
- 20
- 형식
- 크기
- 270 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu cung cấp lời giải chi tiết cho các bài tập chương 4 về ánh xạ tuyến tính, ma trận, hạt nhân và ảnh của ánh xạ tuyến tính trong môn Đại số.
- 문서명
- Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 내용
- Tài liệu cung cấp lời giải chi tiết cho các bài tập về ánh xạ tuyến tính trong chương IV của đề cương môn Đại số. Các bài tập bao gồm chứng minh tính chất tuyến tính, tìm ma trận biểu diễn và xác định không gian hạt.
- 목차
- GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV
- Nhóm ngành 1
- Bài 1: Cho ánh xạ f : R3 → R2
- a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính.
- b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc.
- c) Tìm một cơ sở của Ker f.
- Bài 2: Cho ánh xạ f : P2 [x] → P4 [x]
- a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính.
- b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc E1 = {1, x, x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } của P4 [x]
- c) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở E1′ = {1 + x, 2x, 1 + x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } của P4 [x]
- Bài 3: Cho ánh xạ tuyến tính f :P2 [x] → P2 [x]
- a) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc của P2 [x]. Tính f(1 + x2 ).
- b) Xác định m để véctơ v = 1 + x + mx2 thuộc Im f.
- Bài 4. Cho ánh xạ f : R3 → R3
- 페이지 수
- 20 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
설명
Trích nội dung tài liệu
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV Nhóm ngành 1 Bài 1: Cho ánh xạ f : R3 → R2 xác định bởi công thức f(x1 , x2 , x3 ) = (3x1 + x2 − x3 , 2x1 + x3 ). a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính. b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc. c) Tìm một cơ sở của Ker f. Lời giải a) Với x, y ∈ R3 , ta có: f(x + y) = (3 (x1 + y1 ) + (x2 + y2 ) − (x3 + y3 ) , 2 (x1 + y1 ) + (x3 + y3 )) = (3x1 + x2 − x3 , 2x1 + x3 ) + (3y1 + y2 − y3 , 2y1 + y3 ) =f(x) +f(y) Với x ∈ R3 và k ∈ R, ta có: f(kx) = (3kx1 + kx2 − kx3 , 2kx1 + kx3 ) = k (3x1 + x2 − x3 , 2x1 + x3 ) = kf(x) Vậy f là ánh xạ tuyến tính b) Gọi I là cơ sở chính tắc của R2 . Ta có: f(1, 0, 0) = (3, 2) ⇒ [f(1, 0, 0)]E = (3, 2)T f(0, 1, 0) = (1, 0) ⇒ [f(0, 1, 0)]E = (1, 0)T f(0, 0, 1) = (−1, 1) ⇒ [f(0, 0, 1)]E = (−1, 1)T " ⇒Ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc là A = c) Ker f = {x ∈ R3 | f(x) = θ} 3x1 + x2 − x3 = 0 Xét f(x) = θ ⇔ 2x + x = 0 x =t 1 Đặt x1 = t, khi đó ta có: x2 = −5t x = −2t ⇔ # 3 1 −1 2 0 1 x = t (1, −5, −2) 3 Vậy {(1, −5, −2)} là một cơ sở của Ker f Bài 2: Cho ánh xạ f : P2 [x] → P4 [x] xác định như sau: f(p) = p + x2 p, ∀p ∈ P2 [x]. a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính. b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc E1 = {1, x, x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } Nhóm đại số - CLB Hỗ trợ học tập 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập của P4 [x] c) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở E1′ = {1 + x, 2x, 1 + x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } của P4 [x] Lời giải a) Với p, q ∈ P2 [x] và k, h ∈ R, ta có: f(kp + hq) = (kp + hq) + x2 (kp + hq) = (kp + x2 kp) + (hq + x2 hq) = k (p + x2 p) + h (q + x2 q) = kf(p) + hf(q) Vậy f là ánh xạ tuyến tính b) Ta có: f(1) = 1 + x2 ⇒ [f(1)]E2 = (1, 0, 1, 0, 0)T f(x) = x + x3 ⇒ [f(x)]E2 = (0, 1, 0, 1, 0)T f(x2 ) = x2 + x4 ⇒ [f(x2 )]E2 = (0, 0, 1, 0, 1)T ⇒ Ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc là A = 1 1 0 0 1 1 0 0 1 c) Ta có: f(1 + x) = 1 + x2 + x3 + x4 ⇒
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 20페이지입니다, Đại số tuyến tính 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
이 문서에 해답이 포함되어 있나요?
네. “Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)” 문서에는 해답 / 정답이 포함되어 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV Nhóm ngành 1 Bài 1: Cho ánh xạ f : R3 → R2 xác định bởi công thức f(x1 , x2 , x3 ) = (3x1 + x2 − x3 , 2x1 + x3 ). a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính. b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc. c) Tìm một cơ sở của Ker f. Lời giải a) Với x, y ∈ R3 , ta có: f(x + y) = (3 (x1 + y1 ) + (x2 + y2 ) − (x3 + y3 ) , 2 (x1 + y1 ) + (x3 + y3 )) = (3x1 + x2 − x3 , 2x1 + x3 ) + (3y1 + y2 − y3 , 2y1 + y3 ) =f(x) +f(y) Với x ∈ R3 và k ∈ R, ta có: f(kx) = (3kx1 + kx2 − kx3 , 2kx1 + kx3 ) = k (3x1 + x2 − x3 , 2x1 + x3 ) = kf(x) Vậy f là ánh xạ tuyến tính b) Gọi I là cơ sở chính tắc của R2 . Ta có: f(1, 0, 0) = (3, 2) ⇒ [f(1, 0, 0)]E = (3, 2)T f(0, 1, 0) = (1, 0) ⇒ [f(0, 1, 0)]E = (1, 0)T f(0, 0, 1) = (−1, 1) ⇒ [f(0, 0, 1)]E = (−1, 1)T " ⇒Ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc là A = c) Ker f = {x ∈ R3 | f(x) = θ} 3x1 + x2 − x3 = 0 Xét f(x) = θ ⇔ 2x + x = 0 x =t 1 Đặt x1 = t, khi đó ta có: x2 = −5t x = −2t ⇔ # 3 1 −1 2 0 1 x = t (1, −5, −2) 3 Vậy {(1, −5, −2)} là một cơ sở của Ker f Bài 2: Cho ánh xạ f : P2 [x] → P4 [x] xác định như sau: f(p) = p + x2 p, ∀p ∈ P2 [x]. a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính. b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc E1 = {1, x, x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } Nhóm đại số - CLB Hỗ trợ học tập 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập của P4 [x] c) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở E1′ = {1 + x, 2x, 1 + x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } của P4 [x] Lời giải a) Với p, q ∈ P2 [x] và k, h ∈ R, ta có: f(kp + hq) = (kp + hq) + x2 (kp + hq) = (kp + x2 kp) + (hq + x2 hq) = k (p + x2 p) + h (q + x2 q) = kf(p) + hf(q) Vậy f là ánh xạ tuyến tính b) Ta có: f(1) = 1 + x2 ⇒ [f(1)]E2 = (1, 0, 1, 0, 0)T f(x) = x + x3 ⇒ [f(x)]E2 = (0, 1, 0, 1, 0)T f(x2 ) = x2 + x4 ⇒ [f(x2 )]E2 = (0, 0, 1, 0, 1)T ⇒ Ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc là A = 1 1 0 0 1 1 0 0 1 c) Ta có: f(1 + x) = 1 + x2 + x3 + x4 ⇒
- 문서명
- Giải Đề cương Đại số - Chương 4 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 내용
- Tài liệu cung cấp lời giải chi tiết cho các bài tập về ánh xạ tuyến tính trong chương IV của đề cương môn Đại số. Các bài tập bao gồm chứng minh tính chất tuyến tính, tìm ma trận biểu diễn và xác định không gian hạt.
- 목차
- GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV
- Nhóm ngành 1
- Bài 1: Cho ánh xạ f : R3 → R2
- a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính.
- b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc.
- c) Tìm một cơ sở của Ker f.
- Bài 2: Cho ánh xạ f : P2 [x] → P4 [x]
- a) Chứng minh f là ánh xạ tuyến tính.
- b) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở chính tắc E1 = {1, x, x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } của P4 [x]
- c) Tìm ma trận của f đối với cặp cơ sở E1′ = {1 + x, 2x, 1 + x2 } của P2 [x] và E2 = {1, x, x2 , x3 , x4 } của P4 [x]
- Bài 3: Cho ánh xạ tuyến tính f :P2 [x] → P2 [x]
- a) Tìm ma trận của f đối với cơ sở chính tắc của P2 [x]. Tính f(1 + x2 ).
- b) Xác định m để véctơ v = 1 + x + mx2 thuộc Im f.
- Bài 4. Cho ánh xạ f : R3 → R3
- 페이지 수
- 20 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài luyện tập Đại Số - Chương 3 (2024) (CLB HTHT HUST)
Bài luyện tập Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Bài tập Đáp án Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Giải Đề cương Đại số - Chương 2 kỳ 2025 (CLB HTHT HUST)
Lý thuyết Đại số - Chương 5 (2024) (CLB HTHT HUST)
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 5.Thuyết tương đối - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!