Page 1
Ở ĐÂY CÓ TÀI LIỆU BẠN CÂ N! ÔN THI CUỐI KỲ BÀI 1: 1. Số lượng nhà cung cấp 2. Thời gian các đối thru cạnh tranh ra mắt sản phẩm mới nhanh 3. Sản phẩm của X, Y , Z đa dạng 4. Chiến dịch Marrketing chưa đạt được tiêu chuẩn của doanh nghiệp XYZ. 5. Khách hàng quan tâm đến thị trường này 6. XYZ đầu tư xây dựng Website 7. Nhân viên được đào tạo chuyên môn cao 8. Máy móc hiện đại 9. Thời gian giao hàng chậm 10. Khách hàng có nhiều lựa chọn bởi những sản phẩm khác CÂU HỎI 1. XÁC ĐỊNH MÔ HÌNH SWOT Sắp xếp các yếu tố thành hai nhóm các yếu tố bên ngoài (Cơ hội và thách thức), các yếu tố bên trong (Điểm mạnh và điểm yếu). 2. XÂY DỰNG MA TRẬN EFE, IFE 3. QSPM GIẢI 1. Xem swot trang 142, 143 sách S (Điểm mạnh): 3,6,7,8 BÊN TRONG TỔ CHỨC W (Điểm yếu): 4,9 Q (Cơ hội): 5 BÊN NGOÀI TỔ CHỨC T (Thách thức): 1,2,10 2. Ma trận EFE Các yếu tố bên ngoài Trọng số Phận hạng Điểm trọng số Cơ hội 5 0.3 4 1.2 Thách thức 1 0.2 1 0.2 2 0.3 2 0.6
Page 2
Ở ĐÂY CÓ TÀI LIỆU BẠN CÂ N! 10 0.2 2 0.4 Tổng 1 2.4 Nhận xét: -Với tổng điểm trọng số của doanh nghiệp XYZ là 2,4 <4. (Xem số phân loại phía bên phải), ta có thể thấy doanh nghiệp ở mức phản ứng trung bình. -Điểm cao nhất ở đây có đó chỉnh là “Khách hàng phát huy cơ hội quan tâm đến thị trường này” với điểm trọng số là 1,2. -Điểm thấp nhất ở đây có đó chỉnh là “Số nhà cung cấp hạn chế” với điểm trọng số là 0,2. => Vì vậy, doanh nghiệp cần khắc phục thách thức nhiều hơn. LƯU Ý Trọng số tự cho, lúc cộng lại hết các Phân hạng ma trận từ 1 đến 4 xem số ra tổng bằng 1 là đúng. bước 3 trang 72 sách QTCL. HỆ SỐ PHÂN LOẠI TỪ 1 ĐẾN 4: - 1: Phản ứng yếu - 2: Phản ứng trung bình - 3: Phản ứng trên trung bình - 4: Phản ứng tốt MA TRẬN IFE Các yếu tố bên ngoài Trọng số Phận hạng Điểm trọng số Điểm mạnh 3 0.2 4 0.8 6 0.2 3 0.6 7 0.1 2 0.2 8 0.1 1 0.1 Điểm yếu 4 0.2 2 0.4 9 0.2 1 0.2
Page 3
Ở ĐÂY CÓ TÀI LIỆU BẠN CÂ N! Tổng 1 2.3 Nhận xét: -Với tổng điểm trọng số của doanh nghiệp XYZ là 2,3 <4. (Xem số phân loại phía bên phải), ta có thể thấy doanh nghiệp ở mức khá yếu. -Điểm cao nhất ở đây có đó chỉnh là “Sản phẩm XYZ đa dạng” với điểm trọng số là 0.8. -Điểm thấp nhất ở đây có đó chỉnh là “Thời gian giao hàng chậm” với điểm trọng số là 0,2. =>Vì vậy, doanh nghiệp cần khắc phục điểm yếu nhiều hơn. LƯU Ý Phần tổng trọng số luôn =1 Phân hạng ma trận từ 1 đến 4 xem bước 3 trang 107 HỆ SỐ PHÂN LOẠI TỪ 1 ĐẾN 4: - 1: Rất yếu - 2: Khá yếu - 3: Khá mạnh - 4: Rất mạnh 3. MA TRẬN QSPM LƯU Ý Phần tổng trọng số luôn =1 Phân hạng ma trận từ 1 đến 4 xem bước 4 trang 162 HỆ SỐ PHÂN LOẠI TỪ 1 ĐẾN 4: - 1: Không hấp dẫn - 2: Hơi hấp dẫn - 3: Khá hấp dẫn - 4: Rất hấp dẫn Các yếu tố chủ chốt CL A CL B CL C Cơ hội Trọng số Điểm Tổng Điểm Tổng Điể Tổng m
Page 4
Ở ĐÂY CÓ TÀI LIỆU BẠN CÂ N! 5 0.4 2 0.8 3 0.12 1 0.4 Thách thức 1 0.1 3 0.3 2 0.2 1 0.1 2 0.3 2 0.6 3 0.9 1 0.3 10 0.2 4 0.8 2 0.4 3 0.6 Tổng 1 Điểm mạnh 3 0.3 1 0.3 2 0.6 4 0.12 6 0.2 2 0.4 3 0.6 1 0.2 7 0.2 2 0.4 4 0.8 1 0.2 8 0.1 3 0.3 2 0.2 1 0.1 Điểm yếu 4 0.1 4 0.4 3 0.3 2 0.2 9 0.1 3 0.3 2 0.2 1 0.1 Tổng 1 4.6 4.32 2.32 Nhận xét: Trong các lựa chọn chiến lược trên (CL) thì CL A có tổng số lượng lớn nhất là 4,6 do đó CLA được ưu tiên nhất. DN nên xem xét đây là CL chính của DN Đồng thời CL B có tổng số điểm là 4.32 được xem là CL ưu tiên số 2 của DN. CL C là chiến lược cuối cùng của DN BÀI TẬP 2: MA TRẬN BCG + Về phần tính Thị Phần Tương Đối nếu đề cho bảng “Doanh Số và Doanh Số Đơn Vị Dẫn Đầu” trong bảng thì mn áp dụng công thức: Doanh(số )thu Thị phần tương đối ¿ Doanh(số )thuđơnvịdẫnđầu ĐỀ SBU Doanh số Lợi nhuận Doanh số đơn vị dẫn đầu Tốc độ tăng trưởng A 75.000 35.000 140.000 +5%
Page 5
Ở ĐÂY CÓ TÀI LIỆU BẠN CÂ N! B 300.000 180.000 280.000 +18% C 180.000 60.000 235.000 -5 D 400.000 260.000 700.000 -15 GIẢI Phân Doanh Tỷ lệ Tỷ số lợi Doanh số Tốc độ ngàn số doanh số Lợi nhuận nhuận Thị phần đơn vị dẫn tăng h đầu trưởng A 75.000 8.2 35.000 6.54 0.54 140.000 +5% B 300.000 28.41 180.000 33.65 0.93 280.000 +18% C 180.000 19.67 60.000 11.21 0.77 235.000 -5 D 400.000 43.72 260.000 48.60 0.57 700.000 -15 Tổng 915.000 100 535.000 100 Doanh Thu Lợi Doanh thu của đối thủ Tốc độ SBU (Tr. USD) nhuận tăng (Tr. USD) Đối thủ 1 Đối thủ 2 Đối thủ 3 trưởng A 500 18 700 600 500 15 B 1800 60 1900 1400 1000 18 C 1700 20 1800 1200 1000 10 D 3100 120 3200 1800 800 5 E 500 25 2500 1700 1800 4 Hãy lập ma trận BCG và đề xuất các chiến lược phù hợp với SBU. GIẢI Doanh thu của đối Tốc Doan % Tỷ Lợi % Tỷ thủ Thị độ SBU h Thu lệ nhuậ lệ lợi phần tăng (Tr. Doan n (Tr. nhuậ Đối Đối Đối tươn USD) h thu USD) n thủ thủ thủ g đối trưởn 1 2 3 g A 500 6.5 18 7.4 700 600 500 0.71 15 B 1800 23.7 60 24.7 190 140 100 0.95 18 0 0 0 C 1700 22.4 20 8.2 180 120 100 0.94 10 0 0 0
Page 6
Ở ĐÂY CÓ TÀI LIỆU BẠN CÂ N! D 3100 40.8 120 49.4 320 180 800 0.97 5 0 0 E 500 6.6 25 10.3 250 170 180 0.2 4 0 0 0 Tổn 7600 100 243 100 - - g CÔNG THỨC TÍNH Tỷ lệ % doanh số ¿ Doanhsố ∗100% Tổngdoanhsố %DTA ¿ 500 ∗100%=6.5% %DTD ¿ 3100∗100%=40.8% 7600 7600 %DTB ¿ 1800∗100%=23.7% %DTE ¿ 500 ∗100%=6.6% 7600 7600 %DTC ¿ 1700∗100%=22.4% 7600 Tỷ lệ % lợi nhuận ¿ Lợ inhuận ∗100% T ổ nglợ inhuận %LNA ¿ 18 ∗100%=7.4% %LND ¿ 120∗100%=49.4% 243 243 %LNB ¿ 60 ∗100%=24.7% %LNE ¿ 25 ∗100%=10.3% 243 243 %LNC ¿ 20 ∗100%=8.2% 243 Doanh(số )thu Doanh(số )thu Thị phần ¿ Thị phần ¿ Doanh(số )thuđơnvịdẫnđầu Doanh(số )thuđốithủ1 TPTĐ ¿ 500= 0.71 TPTĐ ¿ 3100 = 0.97 A 700 D 3200 TPTĐ ¿ 1800= 0.95 TPTĐ ¿ 500 = 0.2 B 1900 E 2500 TPTĐ ¿ 1700= 0.94 C 1800 Lưu ý: Bảng thị phần tương đối SBU xem trang 154, 155 Tính có vượt qua 1 vẫn thuộc khu vực ngôi sao.
Page 7
Ở ĐÂY CÓ TÀI LIỆU BẠN CÂ N! MA TRẬN SPACE Vị thế tài chính (FP) Vị thế bền vững (SP) Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư +6 Thay đổi công nghệ -2 Đòn bẩy tài chính +3 Tỷ lệ lạm phát -3 Tính thanh khoản +2 Sự biến động nhu cầu -5 Vốn lưu động +6 Khoảng giá của sản -6 phẩm cạnh tranh Dòng tiền +3 Rào cản thâm nhận thị -5 trường Quay vòng tồn kho +4 Áp lực cạnh tranh -4 Thu nhập trên mỗi cổ phần +4 Dễ dàng thoát ra khỏi -5 thị trường Tỷ số giá trên thu nhập một cổ phiếu +3 Độ co giãn của cầu -3 theo giá Rủi ro trong kinh -1 doanh Vị thế cạnh tranh (CP) Vị thế ngành (IP) Thị phần -6 Tiềm năng tăng trưởng +3 Chất lượng sản phẩm -5 Lợi nhuận tiềm năng +4 Vòng đời sản phẩm -6 Tài chính ổn điịnh +1 Lòng trung thành của khách hàng -2 Quy mô đòn bẩy tài +2 chính Năng lực hiệu dụng -1 Hiệu quả sử dụng +3 nguồn lực Bí quyết công nghệ -3 Dễ dàng thâm nhập thị +3 trường Khả năng kiểm soát đối với nhà cung câó và -4 Năng suất và năng lực +5 phân phối hiệu dụng GIẢI
Page 8
Ở ĐÂY CÓ TÀI LIỆU BẠN CÂ N! Vị thế tài chính (FP) Vị thế bền vững (SP) Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư +6 Thay đổi công nghệ -2 Đòn bẩy tài chính +3 Tỷ lệ lạm phát -3 Tính thanh khoản +2 Sự biến động nhu cầu -5 Vốn lưu động +6 Khoảng giá của sản phẩm -6 cạnh tranh Dòng tiền +3 Rào cản thâm nhận thị -5 trường Quay vòng tồn kho +4 Áp lực cạnh tranh -4 Thu nhập trên mỗi cổ phần +4 Dễ dàng thoát ra khỏi thị -5 trường Tỷ số giá trên thu nhập một cổ phiếu +3 Độ co giãn của cầu theo giá -3 Rủi ro trong kinh doanh -1 Trung bình vị thế tài chính: Trung bình vị trí bền vững: FP (6+3+2+6+3+4+4+3)= 3.9 SP ¿ 8 ((−2)+(−3)+(−5)+(−6)+(−5)+(−4)+(−5)+(−3)+(−1)) ¿ => FP ¿3.9 9 (Đề cho 8 con số nên chia cho 8) = -3.8 => SP ¿−3.8 (Đề cho 9 con số nên chia cho 9) Vị thế cạnh tranh (CP) Vị thế ngành (IP) Thị phần -6 Tiềm năng tăng trưởng +3 Chất lượng sản phẩm -5 Lợi nhuận tiềm năng +4 Vòng đời sản phẩm -6 Tài chính ổn điịnh +1 Lòng trung thành của khách hàng -2 Quy mô đòn bẩy tài chính +2 Năng lực hiệu dụng -1 Hiệu quả sử dụng nguồn lực +3 Bí quyết công nghệ -3 Dễ dàng thâm nhập thị +3 trường
Page 9
Ở ĐÂY CÓ TÀI LIỆU BẠN CÂ N! Khả năng kiểm soát đối với nhà cung -4 Năng suất và năng lực hiệu +5 cấp và phân phối dụng Trung bình vị thế cạnh tranh: Trung bình vị thế ngành: CP IP (3+4+1+2+3+3+5)= 3 ¿ ((−6)+(−5)+(−6)+(−2)+(−1)+(−3)+(−4))= - 7 ¿ 7 => IP ¿3 3.9 (Đề cho 7 con số nên chia cho 7) => CP ¿−3.9 (Đề cho 7 con số nên chia cho 7) VẼ MÔ HÌNH: TOẠN ĐỘ (X,Y) = (-0.9 , 0.1 ) - Trục Y: FP + SP = 3.9 + (-3.8) = 0.1 Tiến hành vẽ đồ thị SPACE - Trục X: IP + CP = 3 + (-3.9) = -0.9 Đi thi cuối kì nhớ ghi chữ Thận trọng , Phòng thủ, Tấn công , Cạnh tranh giống hình vẽ đồ thị bên dưới để ko trừ điểm .
Page 10
Ở ĐÂY CÓ TÀI LIỆU BẠN CÂ N! Nhận xét: Học thuộc nhận xét /146 1 ) Thận trọng: 2 ) Tấn công + Thâm nhập thị trường + Hội nhập sau, trước , ngang + Phát triển thị trường + Thâm nhập thị trường + Phát triển sản phẩm + Phát triển thị trường + Đa dạng hóa liên quan + Phát triển sản phẩm + Đa dạng hóa ( có và không liên quan ) 3 ) Phòng thủ 4 ) Cạnh tranh + Thu hẹp quy mô + Hội nhập sau, trước , ngang + Loại bỏ + Thâm nhập thị trường + Thanh lý + Phát triển thị trường + Phát triển sản phẩm
Page 12
Ở ĐÂY CÓ TÀI LIỆU BẠN CÂ N! MA TRẬN IE, EFE, IFE GIẢI Câu 1. CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI VÀ YẾU TỐ BÊN TRONG Các yếu tố bên trong (IFE) Các yếu tố bên ngoài (EFE) -Đội ngũ nhân viên -Áp lực từ sản phẩm thay thế ngày càng tăng -Hệ thống R&D -Công nghệ phát triển -Hoạt đôngk Marketing -Dân số đông -Nguồn vốn -Đối thủ cạnh tranh tăng -Thị phần -Giá sữa tăng -Thương hiệu -Hệ thống chính trị -Vòng quay tài chính -Lạm phát -Người tiêu dùng ngày càng dùng nhiều sữa -Nhu cầu sữa thế giới tăng -Thu nhập cải thiện
Page 14
Ở ĐÂY CÓ TÀI LIỆU BẠN CÂ N! Câu 2. CÁC YẾU TỐ MA TRẬN IFE, EFE Trọng SBU1 Tổng SBU2 Tổng SBU3 Tổng số điểm điểm điểm trọng số trọng số trọng số IFE bên trong -Đội ngũ nhân viên 0.18 2 0.36 2 0.36 3 0.54 -Hệ thống R&D 0.09 4 0.36 1 0.09 2 0.18 -Hoạt đôngk Marketing 0.17 1 0.17 3 0.51 1 0.17 -Nguồn vốn 0.12 2 0.24 2 0.24 1 0.12 -Thị phần 0.2 3 0.6 3 0.6 2 0.4 -Thương hiệu 0.15 2 0.3 3 0.45 2 0.3 -Vòng quay tài chính 0.09 4 0.36 1 0.09 2 0.18 TỔNG 1 2.39 2.34 1.89 EFE bên ngoài -Áp lực từ sản phẩm thay thế 0.07 5 0.35 3 0.21 1 0.07 ngày càng tăng -Công nghệ phát triển 0.13 2 0.26 3 0.39 2 0.26 -Dân số đông 0.05 3 0.15 2 0.1 3 0.15 -Đối thủ cạnh tranh tăng 0.02 4 0.08 4 0.08 2 0.04 -Giá sữa tăng 0.1 3 0.3 4 0.4 3 0.3 -Hệ thống chính trị 0.02 1 0.02 2 0.04 1 0.02 -Lạm phát 0.09 2 0.18 3 0.27 1 0.09 -Người tiêu dùng ngày càng dùng 0.09 3 0.27 4 0.36 1 0.09 nhiều sữa -Nhu cầu sữa thế giới tăng 0.05 2 0.1 3 0.15 2 0.1 -Thu nhập cải thiện 0.12 3 0.36 4 0.48 1 0.12 -Tốc độ tăng trưởng 0.08 4 0.32 3 0.24 2 0.16 -Việt Nam gia nhập WTO 0.18 4 0.72 2 0.36 2 0.36 TỔNG 1 3.11 3.08 1.76
Affichage des 14 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !